Tạo tài khoản
 
Xem các văn bản cùng chuyên ngành


 

Nội dung quy định tại Chương 2 này về thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 123/2008/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2008:

Điều 5. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng 

1. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. 

2. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với dịch vụ là thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ hoặc thời điểm lập hóa đơn cung ứng dịch vụ, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. 

3. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể về thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với trường hợp khác.

Nội dung quy định tại Chương 2 này về thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 209/2013/NĐ-CP  ngày 18 tháng 12 năm 2013:

Điều 5. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng 

1. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. 

2. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với dịch vụ là thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ hoặc thời điểm lập hóa đơn cung ứng dịch vụ, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. 

3. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể về thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với một số trường hợp đặc thù.

Collapse VĂN BẢN THÔNG TIN CHƯƠNG MỤC - LUẬT THUẾ GTGTVĂN BẢN THÔNG TIN CHƯƠNG MỤC - LUẬT THUẾ GTGT
Thông tin điều luật Điều 5 Nghị định 123/2008/NĐ-CP
Thông tin điều luật Mục IV Phần B Thông tư 129/2008/TT-BTC
Thông tin điều luật Mục I Phần Đ Thông tư 129/2008/TT-BTC
Thông tin điều luật Điều 3 Nghị định 209/2013/NĐ-CP
Thông tin điều luật Khoản 1 Điều 2 Nghị định 91/2014/NĐ-CP
Thông tin điều luật Khoản 1 Điều 2 Nghị định 146/2017/NĐ-CP
Thông tin điều luật Điều 4 Nghị định 209/2013/NĐ-CP
Thông tin điều luật Điều 6 Nghị định 209/2013/NĐ-CP
Thông tin điều luật Khoản 2 Điều 1 Luật số 106/2016/QH13
Thông tin điều luật Khoản 1 Điều 4 Nghị định 92/2013/NĐ-CP
Thông tin điều luật Điều 7 Nghị định 209/2013/NĐ-CP
Thông tin điều luật Điều 8 Nghị định 209/2013/NĐ-CP
Thông tin điều luật Điều 9 Nghị định 209/2013/NĐ-CP
Thông tin điều luật Điều 10 Nghị định 209/2013/NĐ-CP
Thông tin điều luật Khoản 2 Điều 1 Nghị định 146/2017/NĐ-CP
Thông tin điều luật Thông tư 72/2014/TT-BTC
Thông tin điều luật Khoản 2 Điều 4 Nghị định 92/2013/NĐ-CP
Thông tin điều luật Khoản 5 Điều 3 Thông tư 06/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật Điều 5 Thông tư 06/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật khoản 1 Điều 4 Thông tư 06/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật khoản 7 Điều 4 Thông tư 06/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật khoản 23 Điều 4 Thông tư 06/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật khoản 11 Điều 4 Thông tư 06/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật khoản 1 Điều 7 Thông tư 06/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật khoản 3 Điều 7 Thông tư 06/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật khoản 9 Điều 7 Thông tư 06/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật khoản 20 Điều 7 Thông tư 06/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật Điều 9 Thông tư 06/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật khoản 2a Điều 13 Thông tư 06/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật khoản 2b, 2c Điều 13 Thông tư 06/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật Mục 1 Chương III Thông tư 06/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật Khoản 3 Điều 18 và Điều 19 Thông tư 06/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật Khoản 3 Điều 30 Thông tư 95/2016/TT-BTC
Thông tin điều luật Điều 1, 2 Thông tư 18/2009/TT-BTC
Thông tin điều luật Thông tư 55/2010/TT-BTC
Thông tin điều luật Điều 7 và Chương IV Thông tư 123/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật Điều 1 Quyết định 2183/QĐ-BTC