Tạo tài khoản
 
Xem các văn bản cùng chuyên ngành
Quyết định 04/2019/QĐ-UBND | Ban hành: 17/01/2019  |  Hiệu lực: 01/02/2019  |  Trạng thái: Còn hiệu lực


 
tusachluat.vn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________

 

Số: 04/2019/QĐ-UBND

 

Đồng Nai, ngày 17 tháng 01 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 16/2017/TT-BTNMT ngày 25/7/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1603/TTr-STNMT ngày 24/12/2018 về việc ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

1. Phạm vi điều chỉnh: Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Đồng Nai.

2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan quản lý nhà nước, các công ty, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan để hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/02/2019 và thay thế Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND ngày 02/8/2010 của UBND tỉnh ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quốc Hùng

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Đồng/100 km2

STT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

Hệ số sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (15%)

 

 

 

1

2

3

4

5

6=1+5* (2+3+4)

7=25%*6

8=15%*6

9=6+7+8

PHẦN I. ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC MẶT

A

TỶ LỆ 1:200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Công tác ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

10.887.890

1

Chuẩn bị

550.313

704.365

24.996

466.334

0,07

634.012

158.503

 

792.514

2

Tiến hành điều tra thực địa

4.952.816

704.365

24.996

466.334

0,66

5.741.975

1.435.494

 

7.177.468

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

2.011.489

704.365

24.996

466.334

0,27

2.334.326

583.582

 

2.917.908

II

Công tác nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

5.031.567

1

Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt

326.943

588.341

388.493

74.526

0,10

432.079

 

64.812

496.890

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

1.017.155

588.341

388.493

74.526

0,30

1.332.563

 

199.884

1.532.447

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

980.828

588.341

388.493

74.526

0,30

1.296.236

 

194.435

1.490.671

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

326.943

588.341

388.493

74.526

0,10

432.079

 

64.812

496.890

5

Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

672.049

588.341

388.493

74.526

0,20

882.321

 

132.348

1.014.669

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

15.919.457

B

TỶ LỆ 1:100.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Công tác ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

26.896.530

1

Chuẩn bị

1.385.270

1.661.472

53.091

1.016.118

0,07

1.576.418

394.105

 

1.970.523

2

Tiến hành điều tra thực địa

12.372.552

1.661.472

53.091

1.016.118

0,66

14.174.801

3.543.700

 

17.718.501

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

5.028.721

1.661.472

53.091

1.016.118

0,27

5.766.005

1.441.501

 

7.207.506

II

Công tác nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

12.024.277

1

Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt

835.520

1.321.283

647.718

186.183

0,10

1.051.038

 

157.656

1.208.694

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

2.542.887

1.321.283

647.718

186.183

0,31

3.210.994

 

481.649

3.692.643

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

2.433.906

1.321.283

647.718

186.183

0,29

3.058.909

 

458.836

3.517.746

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

817.356

1.321.283

647.718

186.183

0,10

1.032.875

 

154.931

1.187.806

5

Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

1.671.040

1.321.283

647.718

186.183

0,20

2.102.077

 

315.311

2.417.388

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

38.920.807

C

TỶ LỆ 1:50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Công tác ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

57.582.981

1

Chuẩn bị

2.485.896

2.942.006

7.407.347

1.882.276

0,07

3.342.110

835.528

 

4.177.638

2

Tiến hành điều tra thực địa

22.297.160

2.942.006

7.407.347

1.882.276

0,66

30.370.036

7.592.509

 

37.962.545

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

9.051.698

2.942.006

7.407.347

1.882.276

0,27

12.354.238

3.088.560

 

15.442.798

II

Công tác nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

23.609.394

1

Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt

710.192

2.370.892

1.205.899

346.431

0,10

1.102.514

 

165.377

1.267.891

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

6.357.217

2.370.892

1.205.899

346.431

0,30

7.534.184

 

1.130.128

8.664.311

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

5.865.713

2.370.892

1.205.899

346.431

0,30

7.042.680

 

1.056.402

8.099.082

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

694.753

2.370.892

1.205.899

346.431

0,10

1.087.075

 

163.061

1.250.137

5

Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

2.978.810

2.370.892

1.205.899

346.431

0,20

3.763.455

 

564.518

4.327.973

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

81.192.375

D

TỶ LỆ 1:25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Công tác ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

165.661.461

1

Chuẩn bị

7.989.025

9.328.835

10.215.975

4.003.430

0,07

9.637.402

2.409.350

 

12.046.752

2

Tiến hành điều tra thực địa

71.825.321

9.328.835

10.215.975

4.003.430

0,66

87.367.159

21.841.790

 

109.208.949

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

29.166.583

9.328.835

10.215.975

4.003.430

0,27

35.524.608

8.881.152

 

44.405.760

II

Công tác nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

74.787.205

1

Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt

2.214.128

7.423.402

3.706.315

1.064.898

0,10

3.433.589

 

515.038

3.948.628

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

20.292.237

7.423.402

3.706.315

1.064.898

0,31

24.072.568

 

3.610.885

27.683.453

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

18.716.737

7.423.402

3.706.315

1.064.898

0,29

22.253.175

 

3.337.976

25.591.151

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

2.133.300

7.423.402

3.706.315

1.064.898

0,10

3.352.762

 

502.914

3.855.676

5

Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

9.481.335

7.423.402

3.706.315

1.064.898

0,20

11.920.258

 

1.788.039

13.708.297

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

240.448.666

PHẦN II. ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

A

TỶ LỆ 1:200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Công tác ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

11.816.409

1

Chuẩn bị

600.692

169.600

788.470

535.887

0,07

705.269

176.317

 

881.586

2

Tiến hành điều tra thực địa

5.237.285

169.600

788.470

535.887

0,66

6.223.296

1.555.824

 

7.779.120

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

2.121.194

169.600

788.470

535.887

0,27

2.524.563

631.141

 

3.155.703

II

Công tác nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

5.232.958

1

Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất

341.217

615.935

412.293

74.081

0,10

451.448

 

67.717

519.165

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

1.059.569

615.935

412.293

74.081

0,30

1.390.262

 

208.539

1.598.801

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất

1.023.652

615.935

412.293

74.081

0,30

1.354.344

 

203.152

1.557.496

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

341.217

615.935

412.293

74.081

0,10

451.448

 

67.717

519.165

5

Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất

682.434

615.935

412.293

74.081

0,20

902.896

 

135.434

1.038.331

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

17.049.367

B

TỶ LỆ 1:100.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Công tác ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

29.063.652

1

Chuẩn bị

1.482.959

423.200

1.797.592

1.169.747

0,07

1.720.296

430.074

 

2.150.370

2

Tiến hành điều tra thực địa

13.083.826

423.200

1.797.592

1.169.747

0,66

15.321.581

3.830.395

 

19.151.976

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

5.293.599

423.200

1.797.592

1.169.747

0,27

6.209.045

1.552.261

 

7.761.306

II

Công tác nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

13.238.047

1

Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất

897.940

1.398.881

1.123.551

189.100

0,10

1.169.093

 

175.364

1.344.457

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

2.693.820

1.398.881

1.123.551

189.100

0,30

3.507.280

 

526.092

4.033.372

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất

2.604.026

1.398.881

1.123.551

189.100

0,30

3.417.486

 

512.623

3.930.109

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

879.981

1.398.881

1.123.551

189.100

0,10

1.151.134

 

172.670

1.323.805

5

Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất

1.724.045

1.398.881

1.123.551

189.100

0,20

2.266.351

 

339.953

2.606.304

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

42.301.699

C

TỶ LỆ 1:50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Công tác ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

52.232.803

1

Chuẩn bị

2.684.343

762.400

3.328.706

1.916.411

0,07

3.104.869

776.217

 

3.881.086

2

Tiến hành điều tra thực địa

23.558.395

762.400

3.328.706

1.916.411

0,66

27.523.356

6.880.839

 

34.404.195

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

9.535.988

762.400

3.328.706

1.916.411

0,27

11.158.017

2.789.504

 

13.947.522

II

Công tác nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

23.545.842

1

Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất

1.580.374

2.500.308

1.794.318

340.357

0,10

2.043.873

 

306.581

2.350.454

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

4.795.000

2.500.308

1.794.318

340.357

0,30

6.185.495

 

927.824

7.113.319

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất

4.723.164

2.500.308

1.794.318

340.357

0,30

6.113.659

 

917.049

7.030.708

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

1.598.333

2.500.308

1.794.318

340.357

0,10

2.061.832

 

309.275

2.371.106

5

Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất

3.142.790

2.500.308

1.794.318

340.357

0,20

4.069.787

 

610.468

4.680.255

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

75.778.645

D

TỶ LỆ 1:25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Công tác ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

169.851.704

1

Chuẩn bị

8.803.894

2.506.400

12.265.562

3.486.372

0,07

10.081.978

2.520.494

 

12.602.472

2

Tiến hành điều tra thực địa

77.489.285

2.506.400

12.265.562

3.486.372

0,66

89.539.786

22.384.947

 

111.924.733

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

31.329.849

2.506.400

12.265.562

3.486.372

0,27

36.259.599

9.064.900

 

45.324.499

II

Công tác nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

77.429.239

1

Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất

5.351.722

8.281.354

5.890.373

1.167.321

0,10

6.885.627

 

1.032.844

7.918.471

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

15.839.662

8.281.354

5.890.373

1.167.321

0,30

20.441.376

 

3.066.206

23.507.582

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất

15.175.186

8.281.354

5.890.373

1.167.321

0,30

19.776.900

 

2.966.535

22.743.435

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

5.297.846

8.281.354

5.890.373

1.167.321

0,10

6.831.751

 

1.024.763

7.856.513

5

Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất

10.326.310

8.281.354

5.890.373

1.167.321

0,20

13.394.120

 

2.009.118

15.403.238

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

247.280.943

 

Collapse Luật GiáLuật Giá
Collapse Luật Giá 2012, sửa đổi 2014Luật Giá 2012, sửa đổi 2014
Expand 1. Luật1. Luật
Expand 2. Hướng dẫn, quy định chi tiết thi hành2. Hướng dẫn, quy định chi tiết thi hành
Expand Chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công íchChi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích
Expand Chi phí, giá thành sản xuất lúa hàng hoáChi phí, giá thành sản xuất lúa hàng hoá
Expand Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáCơ sở dữ liệu quốc gia về giá
Expand GIÁ TRONG CÁC LĨNH VỰCGIÁ TRONG CÁC LĨNH VỰC
Expand Phương pháp tính giá thành cá tra nguyên liệuPhương pháp tính giá thành cá tra nguyên liệu
Expand Phương pháp định giá đối với hàng hoá dịch vụPhương pháp định giá đối với hàng hoá dịch vụ
Expand Phối hợp kiểm tra quản lý thị trường và quản lý giáPhối hợp kiểm tra quản lý thị trường và quản lý giá
Expand Thẩm định giáThẩm định giá
Expand Thực hiện bình ổn giá, kê khai giáThực hiện bình ổn giá, kê khai giá
Expand Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt NamTiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam
Expand Điều kiện cung cấp dịch vụ xác định giá doanh nghiệpĐiều kiện cung cấp dịch vụ xác định giá doanh nghiệp
Expand Định giá kết quả nghiên cứu KHCN, tài sản trí tuệĐịnh giá kết quả nghiên cứu KHCN, tài sản trí tuệ
Collapse VBQPPL ĐỊA PHƯƠNGVBQPPL ĐỊA PHƯƠNG
Expand AN GIANGAN GIANG
Expand BÀ RỊA- VŨNG TÀUBÀ RỊA- VŨNG TÀU
Expand BÌNH DƯƠNGBÌNH DƯƠNG
Expand BÌNH PHƯỚCBÌNH PHƯỚC
Expand BÌNH THUẬNBÌNH THUẬN
Expand BÌNH ĐỊNHBÌNH ĐỊNH
Expand BẠC LIÊUBẠC LIÊU
Expand BẮC GIANGBẮC GIANG
Expand BẮC KẠNBẮC KẠN
Expand BẮC NINHBẮC NINH
Expand BẾN TREBẾN TRE
Expand CAO BẰNGCAO BẰNG
Expand CÀ MAUCÀ MAU
Expand CẦN THƠCẦN THƠ
Expand GIA LAIGIA LAI
Expand ĐÀ NẴNGĐÀ NẴNG
Expand ĐẮK LẮKĐẮK LẮK
Expand ĐẮK NÔNGĐẮK NÔNG
Expand ĐIỆN BIÊNĐIỆN BIÊN
Collapse ĐỒNG NAIĐỒNG NAI
Expand Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Expand Giá trong bảo vệ môi trườngGiá trong bảo vệ môi trường
Expand Giá trong lĩnh vực giao thông đường bộGiá trong lĩnh vực giao thông đường bộ
Expand Giá trong lĩnh vực nhà ởGiá trong lĩnh vực nhà ở
Expand Giá trong lĩnh vực tài nguyên và môi trườngGiá trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
Expand Giá trong lĩnh vực đất đaiGiá trong lĩnh vực đất đai
Expand Giá điều trị nghiện ma tuýGiá điều trị nghiện ma tuý
Expand Quản lý nhà nước về giáQuản lý nhà nước về giá
Expand Giá dịch vụ trông giữ xeGiá dịch vụ trông giữ xe
Expand Giá trong lĩnh vực công nghệ thông tinGiá trong lĩnh vực công nghệ thông tin
Expand Giá dịch vụ đò, phàGiá dịch vụ đò, phà
Collapse Giá trong lĩnh vực tài nguyên nướcGiá trong lĩnh vực tài nguyên nước
Quyết định 05/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Quyết định 04/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Quyết định 29/2020/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Expand Giá dịch vụ công íchGiá dịch vụ công ích
Expand Giá dịch vụ sự nghiệp côngGiá dịch vụ sự nghiệp công
Expand ĐỒNG THÁPĐỒNG THÁP
Expand HÀ GIANGHÀ GIANG
Expand HÀ NAMHÀ NAM
Expand HÀ NỘIHÀ NỘI
Expand HÀ TĨNHHÀ TĨNH
Expand HẢI DƯƠNGHẢI DƯƠNG
Expand HẢI PHÒNGHẢI PHÒNG
Expand HẬU GIANGHẬU GIANG
Expand HỒ CHÍ MINHHỒ CHÍ MINH
Expand HÒA BÌNHHÒA BÌNH
Expand HƯNG YÊNHƯNG YÊN
Expand KHÁNH HÒAKHÁNH HÒA
Expand KIÊN GIANGKIÊN GIANG
Expand KON TUMKON TUM
Expand LAI CHÂULAI CHÂU
Expand LÂM ĐỒNGLÂM ĐỒNG
Expand LẠNG SƠNLẠNG SƠN
Expand LÀO CAILÀO CAI
Expand LONG ANLONG AN
Expand NAM ĐỊNHNAM ĐỊNH
Expand NGHỆ ANNGHỆ AN
Expand NINH BÌNHNINH BÌNH
Expand NINH THUẬNNINH THUẬN
Expand PHÚ THỌPHÚ THỌ
Expand PHÚ YÊNPHÚ YÊN
Expand QUẢNG BÌNHQUẢNG BÌNH
Expand QUẢNG NAMQUẢNG NAM
Expand QUẢNG NGÃIQUẢNG NGÃI
Expand QUẢNG NINHQUẢNG NINH
Expand QUẢNG TRỊQUẢNG TRỊ
Expand SÓC TRĂNGSÓC TRĂNG
Expand SƠN LASƠN LA
Expand TÂY NINHTÂY NINH
Expand THÁI BÌNHTHÁI BÌNH
Expand THÁI NGUYÊNTHÁI NGUYÊN
Expand THANH HÓATHANH HÓA
Expand THỪA THIÊN HUẾTHỪA THIÊN HUẾ
Expand TIỀN GIANGTIỀN GIANG
Expand TRÀ VINHTRÀ VINH
Expand TUYÊN QUANGTUYÊN QUANG
Expand VĨNH LONGVĨNH LONG
Expand VĨNH PHÚCVĨNH PHÚC
Expand YÊN BÁIYÊN BÁI
Expand NGHỆ ANNGHỆ AN
Expand Chế độ báo cáo về giáChế độ báo cáo về giá
Expand Pháp lệnh Giá 2002Pháp lệnh Giá 2002
Expand VBQPPL về giá (cũ)VBQPPL về giá (cũ)