Tạo tài khoản
 
Xem các văn bản cùng chuyên ngành
Quyết định 04/2019/QĐ-UBND | Ban hành: 01/07/2019  |  Hiệu lực: 11/07/2019  |  Trạng thái: Còn hiệu lực


 
tusachluat.vn

2

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH HẬU GIANG

_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

 

 

Số: 04/2019/QĐ-UBND

Hậu Giang, ngày 01tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá dịch vụ hạ tầng, giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải

tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh

________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;

Căn cứ Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 củaBộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương án định giá chung đối với hàng hóa dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 75/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 13/2018/TT-BXD ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định giá dịch vụ hạ tầng, giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức, cá nhântrong nước hoặc nước ngoàicóhoạt động liên quan đến giá dịch vụ hạ tầng, dịch vụ thoát nước và xử lý nước thảitại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh.

b) Ban Quản lýCụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh là đơn vị cung cấp dịch vụ hạ tầng, giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thảitại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh.

Điều 2.Ggiá dịch vụ hạ tầng, giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải

1. Giá dịch vụ hạ tầng tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh là 3.200 đồng/m2/năm.

Giá dịch vụ hạ tầng nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

2.G dịch vụ thoát nước và xử lý nước thảitạiCụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh

a) Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với nước thải loại A (QCVN 40:2011/BTNMT) xả vào hệ thống thu gom tạiCụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh là 3.300 đồng/m3.

b) Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với nước thải loại B (QCVN 40:2011/BTNMT) xả vào hệ thống thu gom tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh là 6.900 đồng/m3.

c) Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với nước thải vượt loại B (QCVN 40:2011/BTNMT) xả vào hệ thống thu gom tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh, cụ thể như sau:

STT

Loại nước thải vượt loại B

Hàm lượng

COD (mg/l)

Hệ số K

Giá cụ thể

(đồng/m3)

1

Mức 1

151 - 200

1,5

   10.350

2

Mức 2

201 - 300

2

   13.800

3

Mức 3

301 - 400

2,5

   17.250

4

Mức 4

401 - 600

3,5

   24.150

5

Mức 5

>600

4,5

   31.050

Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải nêu trên đã bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Điều 3. Quản lý và sử dụng nguồn thu từ giá dịch vụ hạ tầng, giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải

Việc quản lý và sử dụng nguồn thu từ giá dịch vụ hạ tầng, g dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 11 tháng 7  năm 2019.Bãi bỏ Công văn số 2275/UBND ngày 12 tháng 10 năm 2004 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc chủ trương về giá thuê đất và phí hạ tầng tại Ban Quản lý Cụm Công nghiệp- Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Vị Thanh.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh;Chủ tịch UBND thành phố Vị Thanh; Giám đốc Ban Quản lý Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:             

- VP. Chính phủ (HN-TP.HCM);

- Bộ Tài chính;

- Tổng Cục Thuế;

- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);

- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;

- VP. Đoàn ĐBQH tỉnh;

- VP. HĐND, các Ban HĐND tỉnh;

- UBMTTQVN, các đoàn thể tỉnh;

- Các sở, ban, ngành tỉnh;

- Cơ quan báo,đài tỉnh;

- Công báo tỉnh;

- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;

- Như Điều 5;

-Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

(đã ký)

Nguyễn Văn Tuấn

 

 

 

Collapse Luật GiáLuật Giá
Collapse Luật Giá 2012, sửa đổi 2014Luật Giá 2012, sửa đổi 2014
Expand 1. Luật1. Luật
Expand 2. Hướng dẫn, quy định chi tiết thi hành2. Hướng dẫn, quy định chi tiết thi hành
Expand Chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công íchChi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích
Expand Chi phí, giá thành sản xuất lúa hàng hoáChi phí, giá thành sản xuất lúa hàng hoá
Expand Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáCơ sở dữ liệu quốc gia về giá
Expand GIÁ TRONG CÁC LĨNH VỰCGIÁ TRONG CÁC LĨNH VỰC
Expand Phương pháp tính giá thành cá tra nguyên liệuPhương pháp tính giá thành cá tra nguyên liệu
Expand Phương pháp định giá đối với hàng hoá dịch vụPhương pháp định giá đối với hàng hoá dịch vụ
Expand Phối hợp kiểm tra quản lý thị trường và quản lý giáPhối hợp kiểm tra quản lý thị trường và quản lý giá
Expand Thẩm định giáThẩm định giá
Expand Thực hiện bình ổn giá, kê khai giáThực hiện bình ổn giá, kê khai giá
Expand Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt NamTiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam
Expand Điều kiện cung cấp dịch vụ xác định giá doanh nghiệpĐiều kiện cung cấp dịch vụ xác định giá doanh nghiệp
Expand Định giá kết quả nghiên cứu KHCN, tài sản trí tuệĐịnh giá kết quả nghiên cứu KHCN, tài sản trí tuệ
Collapse VBQPPL ĐỊA PHƯƠNGVBQPPL ĐỊA PHƯƠNG
Expand AN GIANGAN GIANG
Expand BÀ RỊA- VŨNG TÀUBÀ RỊA- VŨNG TÀU
Expand BÌNH DƯƠNGBÌNH DƯƠNG
Expand BÌNH PHƯỚCBÌNH PHƯỚC
Expand BÌNH THUẬNBÌNH THUẬN
Expand BÌNH ĐỊNHBÌNH ĐỊNH
Expand BẠC LIÊUBẠC LIÊU
Expand BẮC GIANGBẮC GIANG
Expand BẮC KẠNBẮC KẠN
Expand BẮC NINHBẮC NINH
Expand BẾN TREBẾN TRE
Expand CAO BẰNGCAO BẰNG
Expand CÀ MAUCÀ MAU
Expand CẦN THƠCẦN THƠ
Expand GIA LAIGIA LAI
Expand ĐÀ NẴNGĐÀ NẴNG
Expand ĐẮK LẮKĐẮK LẮK
Expand ĐẮK NÔNGĐẮK NÔNG
Expand ĐIỆN BIÊNĐIỆN BIÊN
Expand ĐỒNG NAIĐỒNG NAI
Expand ĐỒNG THÁPĐỒNG THÁP
Expand HÀ GIANGHÀ GIANG
Expand HÀ NAMHÀ NAM
Expand HÀ NỘIHÀ NỘI
Expand HÀ TĨNHHÀ TĨNH
Expand HẢI DƯƠNGHẢI DƯƠNG
Expand HẢI PHÒNGHẢI PHÒNG
Collapse HẬU GIANGHẬU GIANG
Expand Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Expand Giá trong lĩnh vực giao thông đường bộGiá trong lĩnh vực giao thông đường bộ
Expand Giá trong lĩnh vực đất đaiGiá trong lĩnh vực đất đai
Expand Quy định một số giá dịch vụQuy định một số giá dịch vụ
Expand Quản lý nhà nước về giáQuản lý nhà nước về giá
Expand Giá dịch vụ công ích thủy lợiGiá dịch vụ công ích thủy lợi
Expand Giá trong bảo vệ môi trườngGiá trong bảo vệ môi trường
Collapse Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thảiGiá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải
Quyết định 04/2019/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ hạ tầng, giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh
Expand 	Đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc Đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc
Expand HỒ CHÍ MINHHỒ CHÍ MINH
Expand HÒA BÌNHHÒA BÌNH
Expand HƯNG YÊNHƯNG YÊN
Expand KHÁNH HÒAKHÁNH HÒA
Expand KIÊN GIANGKIÊN GIANG
Expand KON TUMKON TUM
Expand LAI CHÂULAI CHÂU
Expand LÂM ĐỒNGLÂM ĐỒNG
Expand LẠNG SƠNLẠNG SƠN
Expand LÀO CAILÀO CAI
Expand LONG ANLONG AN
Expand NAM ĐỊNHNAM ĐỊNH
Expand NGHỆ ANNGHỆ AN
Expand NINH BÌNHNINH BÌNH
Expand NINH THUẬNNINH THUẬN
Expand PHÚ THỌPHÚ THỌ
Expand PHÚ YÊNPHÚ YÊN
Expand QUẢNG BÌNHQUẢNG BÌNH
Expand QUẢNG NAMQUẢNG NAM
Expand QUẢNG NGÃIQUẢNG NGÃI
Expand QUẢNG NINHQUẢNG NINH
Expand QUẢNG TRỊQUẢNG TRỊ
Expand SÓC TRĂNGSÓC TRĂNG
Expand SƠN LASƠN LA
Expand TÂY NINHTÂY NINH
Expand THÁI BÌNHTHÁI BÌNH
Expand THÁI NGUYÊNTHÁI NGUYÊN
Expand THANH HÓATHANH HÓA
Expand THỪA THIÊN HUẾTHỪA THIÊN HUẾ
Expand TIỀN GIANGTIỀN GIANG
Expand TRÀ VINHTRÀ VINH
Expand TUYÊN QUANGTUYÊN QUANG
Expand VĨNH LONGVĨNH LONG
Expand VĨNH PHÚCVĨNH PHÚC
Expand YÊN BÁIYÊN BÁI
Expand NGHỆ ANNGHỆ AN
Expand Chế độ báo cáo về giáChế độ báo cáo về giá
Expand Pháp lệnh Giá 2002Pháp lệnh Giá 2002
Expand VBQPPL về giá (cũ)VBQPPL về giá (cũ)