Tạo tài khoản
 
Xem các văn bản cùng chuyên ngành
Quyết định 65/2016/QĐ-UBND | Ban hành: 20/12/2016  |  Hiệu lực: 01/01/2017  |  Trạng thái: Hết hiệu lực toàn bộ


 
tusachluat.vn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
_____

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________

Số: 65/2016/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 20 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng

nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

___________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn và thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2564/TTr-SXD ngày 15 tháng 12 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Stt

Đối tượng thu

Mức thu

1

Hộ gia đình

15.000 đồng/tháng

2

Cơ sở dịch vụ kinh doanh, công ty kinh doanh dịch vụ, văn phòng đại diện các công ty, cơ quan, trường học

Từ 30.000 đồng/tháng đến - 160.000 đồng/tháng

3

Bệnh viện (rác sinh hoạt)

100.000 đồng/tấn

4

Trại giam

220.000 đồng/tháng

5

Chợ

100.000 đồng/tấn

6

Bến xe, nhà hàng, khách sạn

Từ 300.000 đồng/tháng đến 1.000.000 đồng/tháng

7

Công ty, nhà máy sản xuất

400.000 đồng/tấn

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cá nhân cư trú, hộ gia đình, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh có rác thải và có nhu cầu cần xử lý trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 3. Cơ quan thu

1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thu là Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố được phép ủy quyền cho các cơ quan chuyên môn trực thuộc trực tiếp thu hộ.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Chính phủ;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Như Điều 5;
- LĐVP, CVK;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT. VP UBND tỉnh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Văn Thắng

 

Collapse Luật GiáLuật Giá
Collapse Luật Giá 2012, sửa đổi 2014Luật Giá 2012, sửa đổi 2014
Expand 1. Luật1. Luật
Expand 2. Hướng dẫn, quy định chi tiết thi hành2. Hướng dẫn, quy định chi tiết thi hành
Expand Chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công íchChi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích
Expand Chi phí, giá thành sản xuất lúa hàng hoáChi phí, giá thành sản xuất lúa hàng hoá
Expand Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáCơ sở dữ liệu quốc gia về giá
Expand GIÁ TRONG CÁC LĨNH VỰCGIÁ TRONG CÁC LĨNH VỰC
Expand Phương pháp tính giá thành cá tra nguyên liệuPhương pháp tính giá thành cá tra nguyên liệu
Expand Phương pháp định giá đối với hàng hoá dịch vụPhương pháp định giá đối với hàng hoá dịch vụ
Expand Phối hợp kiểm tra quản lý thị trường và quản lý giáPhối hợp kiểm tra quản lý thị trường và quản lý giá
Expand Thẩm định giáThẩm định giá
Expand Thực hiện bình ổn giá, kê khai giáThực hiện bình ổn giá, kê khai giá
Expand Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt NamTiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam
Expand Điều kiện cung cấp dịch vụ xác định giá doanh nghiệpĐiều kiện cung cấp dịch vụ xác định giá doanh nghiệp
Expand Định giá kết quả nghiên cứu KHCN, tài sản trí tuệĐịnh giá kết quả nghiên cứu KHCN, tài sản trí tuệ
Collapse VBQPPL ĐỊA PHƯƠNGVBQPPL ĐỊA PHƯƠNG
Expand AN GIANGAN GIANG
Expand BÀ RỊA- VŨNG TÀUBÀ RỊA- VŨNG TÀU
Expand BÌNH DƯƠNGBÌNH DƯƠNG
Expand BÌNH PHƯỚCBÌNH PHƯỚC
Expand BÌNH THUẬNBÌNH THUẬN
Expand BÌNH ĐỊNHBÌNH ĐỊNH
Expand BẠC LIÊUBẠC LIÊU
Expand BẮC GIANGBẮC GIANG
Expand BẮC KẠNBẮC KẠN
Expand BẮC NINHBẮC NINH
Expand BẾN TREBẾN TRE
Expand CAO BẰNGCAO BẰNG
Expand CÀ MAUCÀ MAU
Expand CẦN THƠCẦN THƠ
Expand GIA LAIGIA LAI
Expand ĐÀ NẴNGĐÀ NẴNG
Expand ĐẮK LẮKĐẮK LẮK
Expand ĐẮK NÔNGĐẮK NÔNG
Expand ĐIỆN BIÊNĐIỆN BIÊN
Expand ĐỒNG NAIĐỒNG NAI
Expand ĐỒNG THÁPĐỒNG THÁP
Expand HÀ GIANGHÀ GIANG
Expand HÀ NAMHÀ NAM
Expand HÀ NỘIHÀ NỘI
Expand HÀ TĨNHHÀ TĨNH
Expand HẢI DƯƠNGHẢI DƯƠNG
Expand HẢI PHÒNGHẢI PHÒNG
Expand HẬU GIANGHẬU GIANG
Expand HỒ CHÍ MINHHỒ CHÍ MINH
Expand HÒA BÌNHHÒA BÌNH
Expand HƯNG YÊNHƯNG YÊN
Expand KHÁNH HÒAKHÁNH HÒA
Expand KIÊN GIANGKIÊN GIANG
Expand KON TUMKON TUM
Expand LAI CHÂULAI CHÂU
Expand LÂM ĐỒNGLÂM ĐỒNG
Expand LẠNG SƠNLẠNG SƠN
Expand LÀO CAILÀO CAI
Expand LONG ANLONG AN
Expand NAM ĐỊNHNAM ĐỊNH
Expand NGHỆ ANNGHỆ AN
Expand NINH BÌNHNINH BÌNH
Expand NINH THUẬNNINH THUẬN
Expand PHÚ THỌPHÚ THỌ
Expand PHÚ YÊNPHÚ YÊN
Expand QUẢNG BÌNHQUẢNG BÌNH
Expand QUẢNG NAMQUẢNG NAM
Expand QUẢNG NGÃIQUẢNG NGÃI
Expand QUẢNG NINHQUẢNG NINH
Expand QUẢNG TRỊQUẢNG TRỊ
Expand SÓC TRĂNGSÓC TRĂNG
Expand SƠN LASƠN LA
Collapse TÂY NINHTÂY NINH
Expand Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Expand Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợGiá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
Expand Giá dịch vụ sử dụng phàGiá dịch vụ sử dụng phà
Collapse Giá trong bảo vệ môi trườngGiá trong bảo vệ môi trường
Quyết định 65/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Quyết định 04/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Expand Giá trong lĩnh vực giao thông đường bộGiá trong lĩnh vực giao thông đường bộ
Expand Giá trong lĩnh vực nhà ởGiá trong lĩnh vực nhà ở
Expand Giá trong lĩnh vực tài nguyên nướcGiá trong lĩnh vực tài nguyên nước
Expand Giá trong lĩnh vực đất đaiGiá trong lĩnh vực đất đai
Expand Giá trông giữ xeGiá trông giữ xe
Expand Giá điều trị nghiện ma tuýGiá điều trị nghiện ma tuý
Expand Gía dịch vụ công ích thủy lợiGía dịch vụ công ích thủy lợi
Expand Quản lý nhà nước về giáQuản lý nhà nước về giá
Expand Đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc Đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc
Expand Giá thu gom, vận chuyển rác thảiGiá thu gom, vận chuyển rác thải
Expand Giá tính lệ phí trước bạ Giá tính lệ phí trước bạ
Expand THÁI BÌNHTHÁI BÌNH
Expand THÁI NGUYÊNTHÁI NGUYÊN
Expand THANH HÓATHANH HÓA
Expand THỪA THIÊN HUẾTHỪA THIÊN HUẾ
Expand TIỀN GIANGTIỀN GIANG
Expand TRÀ VINHTRÀ VINH
Expand TUYÊN QUANGTUYÊN QUANG
Expand VĨNH LONGVĨNH LONG
Expand VĨNH PHÚCVĨNH PHÚC
Expand YÊN BÁIYÊN BÁI
Expand NGHỆ ANNGHỆ AN
Expand Chế độ báo cáo về giáChế độ báo cáo về giá
Expand Pháp lệnh Giá 2002Pháp lệnh Giá 2002
Expand VBQPPL về giá (cũ)VBQPPL về giá (cũ)