Tạo tài khoản
 
Xem các văn bản cùng chuyên ngành
Thông tư 03/2014/TT-BTTTT | Ban hành: 11/03/2014  |  Hiệu lực: 28/04/2014  |  Trạng thái: Còn hiệu lực


 
tusachluat.vn

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

 

Số: 03/2014/TT-BTTTT

 

Hà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2014

 

THÔNG TƯ

Quy định chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin

___________________________

 

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin,

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (CNTT), bao gồm:

a) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản;

b) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao.

2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia trực tiếp hoặc có liên quan đến hoạt động đánh giá kỹ năng sử dụng CNTT.

Điều 2. Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT

1. Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản gồm 06 mô đun sau:

a) Mô đun kỹ năng 01 (Mã IU01): Hiểu biết về CNTT cơ bản (Bảng 01, Phụ lục số 01).

b) Mô đun kỹ năng 02 (Mã IU02): Sử dụng máy tính cơ bản (Bảng 02, Phụ lục số 01).

c) Mô đun kỹ năng 03 (Mã IU03): Xử lý văn bản cơ bản (Bảng 03, Phụ lục số 01).

d) Mô đun kỹ năng 04 (Mã IU04): Sử dụng bảng tính cơ bản (Bảng 04, Phụ lục số 01).

đ) Mô đun kỹ năng 05 (Mã IU05): Sử dụng trình chiếu cơ bản (Bảng 05, Phụ lục số 01).

e) Mô đun kỹ năng 06 (Mã IU06): Sử dụng Internet cơ bản (Bảng 06, Phụ lục số 01).

2. Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao gồm 09 mô đun sau:

a) Mô đun kỹ năng 07 (Mã IU07): Xử lý văn bản nâng cao (Bảng 01, Phụ lục số 02).

b) Mô đun kỹ năng 08 (Mã IU08): Sử dụng bảng tính nâng cao (Bảng 02, Phụ lục số 02).

c) Mô đun kỹ năng 09 (Mã IU09): Sử dụng trình chiếu nâng cao (Bảng 03, Phụ lục số 02).

d) Mô đun kỹ năng 10 (Mã IU10): Sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Bảng 04, Phụ lục số 02).

đ) Mô đun kỹ năng 11 (Mã IU11): Thiết kế đồ họa hai chiều (Bảng 05, Phụ lục số 02).

e) Mô đun kỹ năng 12 (Mã IU12): Biên tập ảnh (Bảng 06, Phụ lục số 02).

g) Mô đun kỹ năng 13 (Mã IU13): Biên tập trang thông tin điện tử (Bảng 07, Phụ lục số 02).

h) Mô đun kỹ năng 14 (Mã IU14): An toàn, bảo mật thông tin (Bảng 08, Phụ lục số 02).

i) Mô đun kỹ năng 15 (Mã IU15): Sử dụng phần mềm kế hoạch dự án (Bảng 09, Phụ lục số 02).

3. Cá nhân đạt Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản phải đáp ứng yêu cầu của tất cả các mô đun quy định tại Khoản 1 Điều này. Cá nhân đạt Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao phải đạt Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản, đồng thời đáp ứng yêu cầu của tối thiểu 03 mô đun trong số các mô đun quy định tại Khoản 2 Điều này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 4 năm 2014.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện, có phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin) để kịp thời giải quyết./.

 

 

BỘ TRƯỞNG

(Đã ký)

Nguyễn Bắc Son

 

 

Collapse Luật Công nghệ thông tinLuật Công nghệ thông tin
Collapse Luật Công nghệ thông tin 2006Luật Công nghệ thông tin 2006
Expand 1. Luật1. Luật
Expand 2. Hướng dẫn, quy định chi tiết thi hành2. Hướng dẫn, quy định chi tiết thi hành
Expand Biện pháp bảo vệ tên miền .vnBiện pháp bảo vệ tên miền .vn
Expand Cho phép, cấm nhập khẩu sản phẩm CNTT đã qua sử dụngCho phép, cấm nhập khẩu sản phẩm CNTT đã qua sử dụng
Collapse Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTTChuẩn kỹ năng sử dụng CNTT
Thông tư 03/2014/TT-BTTTT Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
Expand Chống thư rácChống thư rác
Expand Danh mục sản phẩm CNTT trọng điểmDanh mục sản phẩm CNTT trọng điểm
Expand Danh mục sản phẩm phần mềm, phần cứng, điện tử và nội dung sốDanh mục sản phẩm phần mềm, phần cứng, điện tử và nội dung số
Expand Hoạt động sản xuất phần mềmHoạt động sản xuất phần mềm
Expand Hoạt động ứng cứu sự cố mạng internetHoạt động ứng cứu sự cố mạng internet
Expand Hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng CNTTHỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng CNTT
Expand Khu công nghiệp thông tin tập trungKhu công nghiệp thông tin tập trung
Expand Những quy định khácNhững quy định khác
Expand Thi và cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tinThi và cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin
Expand Thuê dịch vụ CNTT trong cơ quan nhà nướcThuê dịch vụ CNTT trong cơ quan nhà nước
Expand Áp dụng tiêu chuẩn & quy chuẩn kỹ thuật đối với trung tâm dữ liệuÁp dụng tiêu chuẩn & quy chuẩn kỹ thuật đối với trung tâm dữ liệu
Expand Điều kiện hoạt động y tế trên môi trường mạngĐiều kiện hoạt động y tế trên môi trường mạng
Expand Ưu tiên đầu tư, mua sắm sản phẩm CNTT trong nước sản xuất bằng vốn ngân sáchƯu tiên đầu tư, mua sắm sản phẩm CNTT trong nước sản xuất bằng vốn ngân sách
Expand Ứng dụng CNTT trong cơ quan nhà nướcỨng dụng CNTT trong cơ quan nhà nước
Expand Ứng dụng CNTT trong giáo dục, đào tạoỨng dụng CNTT trong giáo dục, đào tạo
Expand Ứng dụng CNTT trong hoạt động tín dụng, ngân hàngỨng dụng CNTT trong hoạt động tín dụng, ngân hàng
Expand Chuẩn kỹ năng nhân lực CNTTChuẩn kỹ năng nhân lực CNTT
Expand Công nhận chứng chỉ công nghệ thông tin của tổ chức nước ngoài sử dụng ở Việt NamCông nhận chứng chỉ công nghệ thông tin của tổ chức nước ngoài sử dụng ở Việt Nam
Expand Bộ tiêu chí ứng dụng công nghệ thông tin tại cơ sở khám chữa bệnhBộ tiêu chí ứng dụng công nghệ thông tin tại cơ sở khám chữa bệnh
Expand VBQPPL ĐỊA PHƯƠNGVBQPPL ĐỊA PHƯƠNG
Expand VBQPPL về CNTT (cũ)VBQPPL về CNTT (cũ)

Phụ lục đính kèm
 
Phụ lục.doc