Tạo tài khoản
 
Xem các văn bản cùng chuyên ngành


 

Nội dung quy định tại khoản 1 Điều 1 này được hướng dẫn bởi Điều 2 Nghị định 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013:

Điều 2. Người nộp thuế

Người nộp thuế thực hiện theo quy định tại Điều 2 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp.

1. Người nộp thuế theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm:

a) Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp, Luật đầu tư, Luật các tổ chức tín dụng, Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật chứng khoán, Luật dầu khí, Luật thương mại và quy định tại các văn bản pháp luật khác dưới các hình thức: Công ty cổ phần; công ty trách nhiệm hữu hạn; công ty hợp danh; doanh nghiệp tư nhân; các bên trong hợp đồng hợp tác kinh doanh; các bên trong hợp đồng phân chia sản phẩm dầu khí, xí nghiệp liên doanh dầu khí, công ty điều hành chung;

b) Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật nước ngoài (sau đây gọi là doanh nghiệp nước ngoài) có cơ sở thường trú hoặc không có cơ sở thường trú tại Việt Nam;

c) Các đơn vị sự nghiệp công lập, ngoài công lập sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập chịu thuế theo quy định tại Điều 3 Nghị định này;

d) Các tổ chức được thành lập và hoạt động theo Luật hợp tác xã;

đ) Tổ chức khác ngoài tổ chức quy định tại các Điểm a, b, c, d Khoản này có hoạt động sản xuất, kinh doanh có thu nhập chịu thuế theo quy định tại Điều 3 Nghị định này.

2. Tổ chức được thành lập và hoạt động (hoặc đăng ký hoạt động) theo quy định của pháp luật Việt Nam, cá nhân kinh doanh là người nộp thuế theo phương pháp khấu trừ tại nguồn trong trường hợp mua dịch vụ (kể cả mua dịch vụ gắn với hàng hóa, mua hàng hóa được cung cấp, phân phối theo hình thức xuất nhập khẩu tại chỗ hoặc theo các điều khoản thương mại quốc tế) trên cơ sở hợp đồng ký kết với doanh nghiệp nước ngoài quy định tại các Điểm c, d Khoản 2 Điều 2 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp.

Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc khấu trừ thuế quy định tại Khoản này.

Collapse
Thông tin điều luật Chương 3 Nghị định 124/2008/NĐ-CP
Thông tin điều luật Mục V Phần H Thông tư Thông tư 130/2008/TT-BTC
Thông tin điều luật Phần I Thông tư 130/2008/TT-BTC
Thông tin điều luật Điều 2 Nghị định 218/2013/NĐ-CP
Thông tin điều luật Điều 3 Nghị định 218/2013/NĐ-CP
Thông tin điều luật Điều 4 Nghị định 218/2013/NĐ-CP
Thông tin điều luật Điều 6 Nghị định 218/2013/NĐ-CP
Thông tin điều luật Điều 9 Nghị định 218/2013/NĐ-CP
Thông tin điều luật Điều 10 Nghị định 218/2013/NĐ-CP
Thông tin điều luật Điều 3 Nghị định 92/2013/NĐ-CP
Thông tin điều luật Điều 16 Nghị định 218/2013/NĐ-CP
Thông tin điều luật Điều 7 Nghị định 218/2013/NĐ-CP
Thông tin điều luật Điều 18 Nghị định 218/2013/NĐ-CP
Thông tin điều luật Điều 19 Nghị định 218/2013/NĐ-CP
Thông tin điều luật Mục V Phần H Thông tư 130/2008/TT-BTC
Thông tin điều luật Phần I Thông tư 130/2008/TT-BTC
Thông tin điều luật Điều 1 Thông tư 06/2010/TT-BTC
Thông tin điều luật khoản 1 Điều 1 Thông tư 18/2011/TT-BTC
Thông tin điều luật khoản 5 Điều 1 Thông tư 18/2011/TT-BTC
Thông tin điều luật khoản 6 Điều 1 Thông tư 18/2011/TT-BTC
Thông tin điều luật khoản 7 Điều 1 Thông tư 18/2011/TT-BTC
Thông tin điều luật Điều 7 Thông tư 123/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật Điều 8 Thông tư 123/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật Điều 4 Thông tư 123/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật Điều 5 Thông tư 123/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật Điều 6 Thông tư 123/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật khoản 2 Điều 6 Thông tư 123/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật khoản 2 Điều 11 Thông tư 123/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật khoản 2 Điều 16 Thông tư 123/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật điểm a Khoản 1 Điều 17 Thông tư 123/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật Khoản 3 Điều 19 Thông tư 123/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật Khoản 8 Điều 18 Thông tư 123/2012/TT-BTC
Thông tin điều luật Khoản 9 Điều 1 Nghị định 91/2014/NĐ-CP
Thông tin điều luật Điều 22 Thông tư 78/2014/TT-BTC
Thông tin điều luật Điều 4 Thông tư 52/2011/TT-BTC