Tạo tài khoản
 
Xem các văn bản cùng chuyên ngành


 

Chương V

QUYỀN, NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM VÀ MỐI QUAN HỆ CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA GIÁO DỤC

Điều 18. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo đối với Thanh tra giáo dục

1. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm kiện toàn tổ chức Thanh tra Bộ; tổ chức, chỉ đạo hoạt động của Thanh tra giáo dục trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo; thường xuyên chỉ đạo và đảm bảo các điều kiện hoạt động cho Thanh tra Bộ; xử lý kịp thời kết luận, kiến nghị thanh tra.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo kiện toàn tổ chức, bảo đảm các điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật, trang phục cho Thanh tra Sở.

3. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kiện toàn tổ chức Thanh tra Sở; thường xuyên chỉ đạo và đảm bảo các điều kiện hoạt động cho Thanh tra Sở; xử lý kịp thời báo cáo, kết luận, kiến nghị thanh tra.

Điều 19. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp trong hoạt động thanh tra giáo dục theo quy định tại khoản 2 Điều 113 của Luật Giáo dục

1. Hoạt động thanh tra giáo dục ở cấp huyện do Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo trực tiếp phụ trách theo sự chỉ đạo, hướng dẫn của Thanh tra Sở.

2. Hoạt động thanh tra giáo dục trong trường trung cấp chuyên nghiệp, cơ sở giáo dục đại học do Hiệu trưởng, thủ trưởng cơ sở trực tiếp phụ trách theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra, Trưởng Đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra

1. Người ra quyết định thanh tra phải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quy định tại các Điều 42, 43 và Điều 52 của Luật Thanh tra, khoản 3 Điều 26, các Điều 27, 28, 30, 31, 32, 33, 35 và Điều 36 Nghị định số 41/2005/NĐ-CP và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

2. Khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra hành chính, Trưởng Đoàn thanh tra có nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quy định tại Điều 39 của Luật Thanh tra, các khoản 1 và 2 Điều 26, các Điều 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33 và Điều 34 Nghị định số 41/2005/NĐ-CP và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành, Trưởng Đoàn thanh tra có nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quy định tại Điều 49 của Luật Thanh tra, các khoản 1 và 2 Điều 26, các Điều 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34 và Điều 35 Nghị định số 41/2005/NĐ-CPvà các quy định khác của pháp luật có liên quan.

3. Khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra hành chính, Thanh tra viên là thành viên Đoàn thanh tra có nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều 40 của Luật Thanh tra, khoản 1 Điều 26, các Điều 27, 28 Nghị định số 41/2005/NĐ-CP và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành, Thanh tra viên là thành viên Đoàn thanh tra có nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quy định tại Điều 50 của Luật Thanh tra, khoản 1 Điều 26, các Điều 27, 28 Nghị định số 41/2005/NĐ-CP và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

4. Trong quá trình thanh tra, các thành viên khác của Đoàn thanh tra thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quy định tại khoản 2 Điều 40 của Luật Thanh tra và khoản 1 Điều 26 Nghị định số 41/2005/NĐ-CP.

Điều 21. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của đối tượng thanh tra; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan

1. Đối tượng thanh tra có quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm theo quy định tại khoản 1 Điều 8, các Điều 53, 54 của Luật Thanh tra, các Điều 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 45, 46 và khoản 2 Điều 51 Nghị định số 41/2005/NĐ-CP.

2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thông tin, tài liệu liên quan tới nội dung thanh tra phải cung cấp đầy đủ, kịp thời theo yêu cầu của cơ quan thanh tra và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông tin, tài liệu đã cung cấp. Việc cung cấp, sử dụng và quản lý thông tin, tài liệu có nội dung thuộc bí mật nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

Điều 22. Mối quan hệ phối hợp trong hoạt động thanh tra giáo dục

1. Thanh tra Bộ chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và sự hướng dẫn về công tác, tổ chức, nghiệp vụ thanh tra hành chính của Thanh tra Chính phủ; hướng dẫn, kiểm tra về công tác thanh tra trong các cơ sở giáo dục đại học, các trường trung cấp chuyên nghiệp, các đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; chủ trì, phối hợp với Thanh tra các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong việc thanh tra chuyên ngành tại các cơ sở giáo dục đại học, các trường trung cấp chuyên nghiệp thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; chỉ đạo hoặc chủ trì, phối hợp với Thanh tra Sở trong việc thanh tra chuyên ngành tại các cơ sở giáo dục đại học, các trường trung cấp chuyên nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

2. Thanh tra Sở chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo và sự hướng dẫn về công tác, tổ chức, nghiệp vụ thanh tra hành chính của Thanh tra tỉnh và công tác, nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành của Thanh tra Bộ.

3. Các cơ quan Thanh tra giáo dục trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Công an, Viện kiểm sát, cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc thanh tra, kiểm tra, phòng ngừa, phát hiện, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động giáo dục.

4. Các cơ quan Công an, Viện kiểm sát, thanh tra chuyên ngành khác, Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, tổ chức có liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan Thanh tra giáo dục trong việc phòng ngừa, phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động giáo dục.

 

 

Collapse VĂN BẢN THÔNG TIN CHƯƠNG MỤC - LUẬT GIÁO DỤCVĂN BẢN THÔNG TIN CHƯƠNG MỤC - LUẬT GIÁO DỤC
Collapse Nội dung Nghị định 85/2006/NĐ-CPNội dung Nghị định 85/2006/NĐ-CP
Nội dung Chương V
Nội dung Chương II
Nội dung Chương IV
Expand Thông tin chi tiết 38/2005/QH11Thông tin chi tiết 38/2005/QH11
Expand Nội dung Nghị định 42/2013/NĐ-CPNội dung Nghị định 42/2013/NĐ-CP
Expand Nội dung 127/2018/NĐ-CPNội dung 127/2018/NĐ-CP
Expand Thông tin chi tiết 31/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 31/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTCThông tin chi tiết 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC
Expand Thông tin chi tiết 14/2010/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 14/2010/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 36/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 36/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 73/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 73/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 16/2010/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 16/2010/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 134/2006/NĐ-CPThông tin chi tiết 134/2006/NĐ-CP
Expand Thông tin chi tiết 28/2009/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 28/2009/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 32/2011/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 32/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 64/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 64/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 44/2011/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 44/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 16/2006/TT-BTCThông tin chi tiết 16/2006/TT-BTC
Expand Thông tin chi tiết 13/2015/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 13/2015/TT-BGDĐT
Expand Nội dung 14/2015/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXHNội dung 14/2015/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH
Expand Thông tin chi tiết 02/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 02/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 30/2014/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 30/2014/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 60/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 60/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 62/2012/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 62/2012/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 42/2012/TT-BGDĐT Thông tin chi tiết 42/2012/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 66/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 66/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 67/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 67/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 380/QĐ-TTGThông tin chi tiết 380/QĐ-TTG
Expand Thông tin chi tiết 22/2012/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 22/2012/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 25/2008/QĐ-BGDĐT Thông tin chi tiết 25/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 33/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 33/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 54/2011/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 54/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 24/2011/TT-BGDĐT Thông tin chi tiết 24/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 15/2011/TT-BGDĐT Thông tin chi tiết 15/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 62/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 62/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 11/2014/TT-BGDĐT Thông tin chi tiết 11/2014/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 23/2008/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTCThông tin chi tiết 23/2008/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC
Expand Thông tin chi tiết 14/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 14/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 24/2010/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 24/2010/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 06/2012/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 06/2012/TT-BGDĐT
Expand Nội dung 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNVNội dung 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV
Expand Thông tin chi tiết 30/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 30/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 41/2010/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 41/2010/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 58/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 58/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 73/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 73/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 42/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 42/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 42/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 42/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 56/2011/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 56/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 38/2012/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 38/2012/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 09/2008/QĐ-BGDĐT Thông tin chi tiết 09/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 08/2011/TT-BGDĐT Thông tin chi tiết 08/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 25/2006/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 25/2006/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 43/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 43/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 05/2013/QĐ-TTGThông tin chi tiết 05/2013/QĐ-TTG
Expand Thông tin chi tiết 10/2014/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 10/2014/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết  04/2017/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 04/2017/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 26/2013/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 26/2013/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 17/2012/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 17/2012/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 04/2019/TT-BGDĐT Thông tin chi tiết 04/2019/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 04/2017/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 04/2017/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 06/2018/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 06/2018/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 04/2019/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 04/2019/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 22/2001/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 22/2001/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 10/2018/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 10/2018/TT-BGDĐT