Tạo tài khoản
 
Xem các văn bản cùng chuyên ngành


 

Chương II

TỔ CHỨC THANH TRA GIÁO DỤC

Mục 1

THANH TRA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Điều 5. Vị trí, chức năng, tổ chức của Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo

1. Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo (sau đây gọi tắt là Thanh tra Bộ) là cơ quan của Bộ Giáo dục và Đào tạo, giúp Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (sau đây gọi tắt là Bộ trưởng) quản lý nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực giáo dục; tiến hành thanh tra hành chính, thanh tra chuyên ngành giáo dục, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật.

Thanh tra Bộ có con dấu và tài khoản riêng.

2. Thanh tra Bộ có Chánh Thanh tra, các Phó Chánh Thanh tra, các Thanh tra viên và công chức khác.

Chánh Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo (sau đây gọi tắt là Chánh Thanh tra Bộ) do Bộ trưởng bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Tổng Thanh tra Chính phủ.

Phó Chánh Thanh tra Bộ do Bộ trưởng bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo đề nghị của Chánh Thanh tra Bộ.

3. Thanh tra Bộ có các phòng nghiệp vụ để thực hiện nhiệm vụ được giao.

4. Thanh tra Bộ chịu sự chỉ đạo, điều hành của Bộ trưởng và chịu sự chỉ đạo về công tác, hướng dẫn về nghiệp vụ của Thanh tra Chính phủ.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ

Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 18 Luật Thanh tra và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:

1. Trong quản lý nhà nước về thanh tra giáo dục:

a) Chủ trì hoặc tham gia soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo sự phân công của Bộ trưởng;

b) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về thanh tra, pháp luật về khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng trong ngành giáo dục;

c) Hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ thanh tra giáo dục cho Thanh tra Sở Giáo dục và Đào tạo (sau đây gọi tắt là Thanh tra Sở), thanh tra nội bộ của các cơ sở giáo dục đại học, trường trung cấp chuyên nghiệp; cho Thanh tra viên, cộng tác viên thanh tra giáo dục;

d) Thanh tra việc thực hiện pháp luật về thanh tra, pháp luật về khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực giáo dục;

đ) Tổng hợp, báo cáo kết quả về công tác thanh tra thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Trong hoạt động thanh tra:

a) Thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành giáo dục theo quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16 của Nghị định này;

b) Thanh tra lại vụ việc đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kết luận nhưng phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật khi được Bộ trưởng giao.

3. Tổng kết, rút kinh nghiệm về công tác thanh tra giáo dục.

4. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật hoặc do Bộ trưởng giao.

Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ

Chánh Thanh tra Bộ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 Luật Thanh tra và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:

1. Thanh tra trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và thuộc quyền quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong việc thực hiện quy định của pháp luật về thanh tra, pháp luật về khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng.

2. Báo cáo Bộ trưởng, Tổng Thanh tra Chính phủ về công tác thanh tra giáo dục.

3. Trưng tập cộng tác viên thanh tra giáo dục và công chức của cơ quan, đơn vị có liên quan tham gia hoạt động thanh tra theo quy định.

4. Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.

5. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật hoặc do Bộ trưởng giao.

Mục 2

THANH TRA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Điều 8. Vị trí, chức năng, tổ chức của Thanh tra Sở

1. Thanh tra Sở là cơ quan của Sở Giáo dục và Đào tạo, giúp Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo (sau đây gọi tắt là Giám đốc Sở) tiến hành thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành giáo dục; giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật.

Thanh tra Sở có con dấu và tài khoản riêng.

2. Thanh tra Sở có Chánh Thanh tra, các Phó Chánh Thanh tra, các Thanh tra viên và công chức khác.

Chánh Thanh tra Sở Giáo dục và Đào tạo (sau đây gọi tắt là Chánh Thanh tra Sở) do Giám đốc Sở bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Chánh Thanh tra tỉnh.

Phó Chánh Thanh tra Sở do Giám đốc Sở bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo đề nghị của Chánh Thanh tra Sở.

3. Thanh tra Sở chịu sự chỉ đạo, điều hành của Giám đốc Sở; chịu sự chỉ đạo về công tác thanh tra và hướng dẫn về nghiệp vụ thanh tra hành chính của Thanh tra tỉnh, về thanh tra chuyên ngành giáo dục của Thanh tra Bộ.

Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở

Thanh tra Sở thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 24 Luật Thanh tra và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:

1. Thanh tra hành chính và chuyên ngành giáo dục theo quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16 của Nghị định này.

2. Hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành giáo dục cho Thanh tra viên, công chức làm công tác thanh tra thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo và cộng tác viên thanh tra giáo dục ở địa phương.

3. Tổng hợp, báo cáo kết quả về công tác thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.

4. Tổng kết, rút kinh nghiệm về công tác thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo.

5. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật hoặc do Giám đốc Sở giao.

Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở

Chánh Thanh tra Sở thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 25 Luật Thanh tra và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:

1. Thanh tra trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo trong việc thực hiện pháp luật về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng.

2. Báo cáo Giám đốc Sở, Chánh Thanh tra tỉnh, Chánh Thanh tra Bộ về công tác thanh tra trong phạm vi trách nhiệm của mình.

3. Trưng tập cộng tác viên thanh tra giáo dục ở địa phương, công chức của cơ quan, đơn vị có liên quan tham gia hoạt động thanh tra.

4. Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.

5. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật hoặc do Giám đốc Sở giao.

 

Collapse VĂN BẢN THÔNG TIN CHƯƠNG MỤC - LUẬT GIÁO DỤCVĂN BẢN THÔNG TIN CHƯƠNG MỤC - LUẬT GIÁO DỤC
Expand Nội dung Nghị định 85/2006/NĐ-CPNội dung Nghị định 85/2006/NĐ-CP
Expand Thông tin chi tiết 38/2005/QH11Thông tin chi tiết 38/2005/QH11
Collapse Nội dung Nghị định 42/2013/NĐ-CPNội dung Nghị định 42/2013/NĐ-CP
Nội dung Chương II
Nội dung Chương III
Nội dung Chương IV
Nội dung Chương V
Expand Nội dung 127/2018/NĐ-CPNội dung 127/2018/NĐ-CP
Expand Thông tin chi tiết 31/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 31/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTCThông tin chi tiết 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC
Expand Thông tin chi tiết 14/2010/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 14/2010/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 36/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 36/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 73/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 73/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 16/2010/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 16/2010/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 134/2006/NĐ-CPThông tin chi tiết 134/2006/NĐ-CP
Expand Thông tin chi tiết 28/2009/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 28/2009/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 32/2011/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 32/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 64/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 64/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 44/2011/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 44/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 16/2006/TT-BTCThông tin chi tiết 16/2006/TT-BTC
Expand Thông tin chi tiết 13/2015/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 13/2015/TT-BGDĐT
Expand Nội dung 14/2015/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXHNội dung 14/2015/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH
Expand Thông tin chi tiết 02/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 02/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 30/2014/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 30/2014/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 60/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 60/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 62/2012/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 62/2012/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 42/2012/TT-BGDĐT Thông tin chi tiết 42/2012/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 66/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 66/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 67/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 67/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 380/QĐ-TTGThông tin chi tiết 380/QĐ-TTG
Expand Thông tin chi tiết 22/2012/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 22/2012/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 25/2008/QĐ-BGDĐT Thông tin chi tiết 25/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 33/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 33/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 54/2011/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 54/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 24/2011/TT-BGDĐT Thông tin chi tiết 24/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 15/2011/TT-BGDĐT Thông tin chi tiết 15/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 62/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 62/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 11/2014/TT-BGDĐT Thông tin chi tiết 11/2014/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 23/2008/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTCThông tin chi tiết 23/2008/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC
Expand Thông tin chi tiết 14/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 14/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 24/2010/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 24/2010/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 06/2012/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 06/2012/TT-BGDĐT
Expand Nội dung 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNVNội dung 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV
Expand Thông tin chi tiết 30/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 30/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 41/2010/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 41/2010/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 58/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 58/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 73/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 73/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 42/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 42/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 42/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 42/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 56/2011/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 56/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 38/2012/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 38/2012/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 09/2008/QĐ-BGDĐT Thông tin chi tiết 09/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 08/2011/TT-BGDĐT Thông tin chi tiết 08/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 25/2006/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 25/2006/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 43/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 43/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 05/2013/QĐ-TTGThông tin chi tiết 05/2013/QĐ-TTG
Expand Thông tin chi tiết 10/2014/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 10/2014/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết  04/2017/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 04/2017/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 26/2013/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 26/2013/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 17/2012/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 17/2012/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 04/2019/TT-BGDĐT Thông tin chi tiết 04/2019/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 04/2017/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 04/2017/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 06/2018/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 06/2018/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 04/2019/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 04/2019/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 22/2001/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 22/2001/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 10/2018/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 10/2018/TT-BGDĐT