Tạo tài khoản
 
Xem các văn bản cùng chuyên ngành


 

Chương III

HOẠT ĐỘNG THANH TRA GIÁO DỤC

Mục 1

THANH TRA HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC

Điều 11. Nội dung thanh tra hành chính trong lĩnh vực giáo dục

Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật về giáo dục; chính sách, pháp luật khác có liên quan và nhiệm vụ, quyền hạn được giao đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định này.

Điều 12. Thẩm quyền, đối tượng thanh tra hành chính trong lĩnh vực giáo dục

1. Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo: Thanh tra hành chính đối với đại học quốc gia; đại học vùng; học viện, trường đại học, viện, trường cao đẳng, trường trung cấp chuyên nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo; doanh nghiệp nhà nước do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định thành lập.

2. Thanh tra Bộ, cơ quan ngang Bộ: Thanh tra hành chính đối với trường đại học, học viện, viện, trường cao đẳng, trường trung cấp chuyên nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Bộ, cơ quan ngang Bộ.

3. Thanh tra tỉnh: Thanh tra hành chính đối với trường đại học, học viện, viện, trường cao đẳng (không bao gồm các trường đại học, học viện, viện, trường cao đẳng công lập của các Bộ, cơ quan ngang Bộ đóng trên địa bàn), cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo phân cấp.

4. Thanh tra Sở Giáo dục và Đào tạo: Thanh tra hành chính đối với trường trung cấp chuyên nghiệp (không bao gồm các trường trung cấp chuyên nghiệp công lập của các Bộ, cơ quan ngang Bộ đóng trên địa bàn); trường bồi dưỡng cán bộ quản lý giáo dục tỉnh; trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp trung học phổ thông; trung tâm giáo dục thường xuyên; cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.

5. Thanh tra huyện: Thanh tra hành chính đối với cơ sở giáo dục mầm non; trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp trung học cơ sở; tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện theo phân cấp.

Điều 13. Trình tự, thủ tục thanh tra hành chính trong lĩnh vực giáo dục

Trình tự, thủ tục thanh tra hành chính trong lĩnh vực giáo dục thực hiện theo quy định tại các Điều 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50 của Luật Thanh tra.

Mục 2

THANH TRA CHUYÊN NGÀNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC

Điều 14. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục

1. Xây dựng và thực hiện chương trình giáo dục; biên soạn, sử dụng sách giáo khoa, giáo trình, tài liệu; sản xuất, quản lý, sử dụng thiết bị giáo dục.

2. Thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể cơ sở giáo dục; tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục; hoạt động chuyên ngành giáo dục của cơ quan quản lý giáo dục.

3. Thực hiện quy chế chuyên môn; mở ngành đào tạo; quy chế đào tạo; quy chế thi cử; thực hiện nội dung, phương pháp giáo dục; in, quản lý, cấp phát văn bằng, chứng chỉ.

4. Thực hiện quy chế tuyển sinh, quản lý, giáo dục người học và các chế độ chính sách đối với người học.

5. Các điều kiện bảo đảm chất lượng giáo dục; kiểm định chất lượng giáo dục; thực hiện phổ cập giáo dục.

6. Thực hiện quy định về thu, quản lý, sử dụng học phí, các nguồn lực tài chính khác.

7. Tổ chức quản lý, nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng khoa học công nghệ.

8. Tổ chức, quản lý công tác hợp tác quốc tế trong lĩnh vực giáo dục.

9. Thực hiện các quy định khác của pháp luật về giáo dục.

Điều 15. Thẩm quyền, đối tượng thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục

1. Thanh tra Bộ: Thanh tra chuyên ngành đối với các Sở Giáo dục và Đào tạo; các đại học; học viện, trường đại học, viện, trường cao đẳng, trường trung cấp chuyên nghiệp, cơ sở giáo dục khác; cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động giáo dục.

2. Thanh tra Sở: Thanh tra chuyên ngành đối với Phòng Giáo dục và Đào tạo, cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, trường chuyên biệt; trường đại học, học viện, viện, trường cao đẳng, trường trung cấp chuyên nghiệp (không bao gồm các cơ sở giáo dục đại học, trường trung cấp chuyên nghiệp công lập của các Bộ đóng trên địa bàn) theo phân cấp quản lý nhà nước về giáo dục; cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động giáo dục tại địa phương.

Điều 16. Trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục

Trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục thực hiện theo quy định tại các Điều 51, 52, 53, 54, 55, 56 của Luật Thanh tra.

 

Collapse VĂN BẢN THÔNG TIN CHƯƠNG MỤC - LUẬT GIÁO DỤCVĂN BẢN THÔNG TIN CHƯƠNG MỤC - LUẬT GIÁO DỤC
Expand Nội dung Nghị định 85/2006/NĐ-CPNội dung Nghị định 85/2006/NĐ-CP
Expand Thông tin chi tiết 38/2005/QH11Thông tin chi tiết 38/2005/QH11
Collapse Nội dung Nghị định 42/2013/NĐ-CPNội dung Nghị định 42/2013/NĐ-CP
Nội dung Chương II
Nội dung Chương III
Nội dung Chương IV
Nội dung Chương V
Expand Nội dung 127/2018/NĐ-CPNội dung 127/2018/NĐ-CP
Expand Thông tin chi tiết 31/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 31/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTCThông tin chi tiết 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC
Expand Thông tin chi tiết 14/2010/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 14/2010/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 36/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 36/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 73/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 73/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 16/2010/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 16/2010/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 134/2006/NĐ-CPThông tin chi tiết 134/2006/NĐ-CP
Expand Thông tin chi tiết 28/2009/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 28/2009/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 32/2011/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 32/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 64/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 64/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 44/2011/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 44/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 16/2006/TT-BTCThông tin chi tiết 16/2006/TT-BTC
Expand Thông tin chi tiết 13/2015/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 13/2015/TT-BGDĐT
Expand Nội dung 14/2015/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXHNội dung 14/2015/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH
Expand Thông tin chi tiết 02/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 02/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 30/2014/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 30/2014/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 60/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 60/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 62/2012/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 62/2012/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 42/2012/TT-BGDĐT Thông tin chi tiết 42/2012/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 66/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 66/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 67/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 67/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 380/QĐ-TTGThông tin chi tiết 380/QĐ-TTG
Expand Thông tin chi tiết 22/2012/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 22/2012/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 25/2008/QĐ-BGDĐT Thông tin chi tiết 25/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 33/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 33/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 54/2011/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 54/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 24/2011/TT-BGDĐT Thông tin chi tiết 24/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 15/2011/TT-BGDĐT Thông tin chi tiết 15/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 62/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 62/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 11/2014/TT-BGDĐT Thông tin chi tiết 11/2014/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 23/2008/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTCThông tin chi tiết 23/2008/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC
Expand Thông tin chi tiết 14/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 14/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 24/2010/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 24/2010/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 06/2012/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 06/2012/TT-BGDĐT
Expand Nội dung 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNVNội dung 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV
Expand Thông tin chi tiết 30/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 30/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 41/2010/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 41/2010/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 58/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 58/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 73/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 73/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 42/2008/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 42/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 42/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 42/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 56/2011/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 56/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 38/2012/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 38/2012/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 09/2008/QĐ-BGDĐT Thông tin chi tiết 09/2008/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 08/2011/TT-BGDĐT Thông tin chi tiết 08/2011/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 25/2006/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 25/2006/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 43/2007/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 43/2007/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 05/2013/QĐ-TTGThông tin chi tiết 05/2013/QĐ-TTG
Expand Thông tin chi tiết 10/2014/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 10/2014/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết  04/2017/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 04/2017/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 26/2013/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 26/2013/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 17/2012/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 17/2012/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 04/2019/TT-BGDĐT Thông tin chi tiết 04/2019/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 04/2017/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 04/2017/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 06/2018/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 06/2018/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 04/2019/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 04/2019/TT-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 22/2001/QĐ-BGDĐTThông tin chi tiết 22/2001/QĐ-BGDĐT
Expand Thông tin chi tiết 10/2018/TT-BGDĐTThông tin chi tiết 10/2018/TT-BGDĐT