Tạo tài khoản
 
Xem các văn bản cùng chuyên ngành
Quyết định 19/2006/QĐ-BGTVT | Ban hành: 04/05/2006  |  Hiệu lực: 25/05/2006  |  Trạng thái: Hết hiệu lực toàn bộ


 
tusachluat.vn

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________

Số: 19 /2006/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 04 tháng 5 năm 2006

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục hàng hoá theo quy định tại Nghị định 12/2006/NĐ-CP

________________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 34/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Danh mục các loại phương tiện chuyên dùng có tay lái bên phải hoạt động trong phạm vi hẹp được phép nhập khẩu; Danh mục các loại vật tư, phương tiện đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và Danh mục hàng hoá nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành theo quy định tại Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài ( có Danh mục kèm theo ).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thủ tướng,các phó Thủ tướng;
 - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao;
 - Toà án Nhân dân tối cao;
 - Cục Kiểm tra văn bản(BộTư Pháp);
- Công báo;
-  Lưu: VT, KHCN.

BỘ TRƯỞNG




Đào Đình Bình

 

DANH MỤC

CÁC LOẠI PHƯƠNG TIỆN CHUYÊN DÙNG CÓ TAY LÁI BÊN PHẢI HOẠT ĐỘNG TRONG PHAM VI HẸP ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU
 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 19 /2006/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

1. Xe cần cẩu:

Mã số HS

Mô tả hàng hóa

 

8426

41

00

Cần trục bánh lốp

8705

10

00

Xe cần cẩu

2. Máy đào kênh rãnh và xe thi công mặt đường:

Mã số HS

Mô tả hàng hóa

 

8429

 

 

Máy ủi đất lưỡi thẳng, lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc ủi đất cơ khí, máy đào đất, máy chở đất có gàu tự xúc, máy đầm và xe lăn đường, loại tự hành:

 

 

8429

11

10

--- Máy ủi đất bánh xích

 

 

8429

19

10

--- Máy ủi đất bánh lốp

 

 

8429

20

00

- Máy san

 

 

8429

30

00

- Máy cạp

 

 

8429

40

 

- Máy đầm và xe lu đường:

 

 

8429

40

10

--Xe lu đường có tổng tải trọng khi rung không quá 20 tấn

 

 

8429

40

20

--Xe lăn đường có tổng tải trọng khi rung trên 20 tấn

 

 

8429

40

30

--Máy đầm

 

 

8429

51

00

--Máy xúc ủi đất có có gàu lắp phía trước

 

 

8429

52

10

---Máy xúc đào

 

 

8429

59

10

---Máy xúc ủi đất cơ khí và máy đào đất

 

 

8430

 

 

Các loại máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, xúc hoặc khoan khác dùng trong các công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc;

 

 

8430

10

 

-- Máy đóng cọc và nhổ cọc

 

 

8430

41

00

-- Máy khoan

 

 

8705

90

90

Ô tô chuyên dùng rải nhũ tương và Bitum,

Ô tô chuyên dùng rải nhựa đường

Ô tô sơn, kẻ vạch đường,

 

 

 

3. Xe quét,tưới tường:

Mã số HS

Mô tả hàng hóa

 

8705

90

10

Xe làm sạch đường, vÝ dô : Xe quét đường

8705

90

20

Xe phun t­íi

 

 

 

 

 

 

4. Xe chở rác và chất thải sinh hoạt

Mã số HS

Mô tả hàng hóa

 

 

 

 

Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải ( VÝ dô : Ô tô chở rác; Ô tô ép chở rác; Ô tô chở rác tự đổ; Ô tô chở bùn, rác; Ô tô xi téc chở chất thải) có đặc điểm như sau:

 

 

 

- Loại có động cơ piston đốt trong đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel),

 

 

 

-- Loại nguyên chiếc/loại khác:

8704

21

22

--- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

8704

22

42

--- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn

8704

22

52

--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn

8704

22

62

--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

8704

23

32

--- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn

8704

23

42

--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn

 

 

 

- Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện

 

 

 

-- Loại nguyên chiếc/loại khác:

8704

31

22

--- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

8704

32

55

--- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn

8704

32

64

--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn

8704

32

72

--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

8704

32

81

--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn không qua 24 tấn

8704

32

88

--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn

5.Xe chở khách trong sân bay:

Mã số HS

Mô tả hàng hóa

 

 

 

Xe chở khách trong sân bay có các đặc điểm sau:

-Loại có động cơ piston đốt trong đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

 

 

 

--Xe chở từ 30 người trở lên:

 

 

 

--- Dạng nguyên chiếc( Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay)

 

 

 

---- Ô tô khách sử dụng trong sân bay: (Dạng nguyên chiếc)

8702

10

46

----- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

8702

10

47

----- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn không quá 6 tấn

8702

10

48

----- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn

8702

10

49

----- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn

8702

10

50

----- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn

 

 

 

-Loại khác:

 

 

 

-- Xe chở từ 30 người trở lên:

 

 

 

--- Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:

8702

90

52

---- Dạng nguyên chiếc/loại khác

6.Xe nâng hàng trong kho,cảng:

Mã số HS

Mô tả hàng hóa

 

 

 

Xe nâng hàng, các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng

8427

10

00

Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện

8427

20

00

Các xe tự hành khác

8427

30

00

Các loại xe khác

7.Xe bơm bê tông:

Mã số HS

Mô tả hàng hóa

8705

90

90

 ¤ t« b¬m bª t«ng

 

 

 

 

8.Xe chỉ di chuyển trong sân gôn,công viên:

Mã số HS

Mô tả hàng hóa

 

 

 

Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự có các đặc điểm như sau:

8703

10

11

Xe ôtô chơi gôn và xe gôn nhỏ (golf buggies), chở không qua 8 người kể cả lái xe

 

8703

10

91

 

Xe ôtô chơi gôn và xe gôn nhỏ (golf buggies), chở 9 người, kể cả lái xe

DANH MỤC

CÁC LOẠI VẬT TƯ, PHƯƠNG TIỆN ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 19 /2006/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2006  của Bộ trưởng Bộ Giao thụng vận tải)

1. Máy, khung, săm, lốp, phụ tùng, động cơ của ô tô, máy kéo và xe hai, ba bánh gắn máy.

 Phụ tùng được hiểu là bao gồm tất cả các chi tiết, cụm, tổng thành, hệ thống dùng để chế tạo, lắp ráp, thay thế của ô tô, máy kéo và xe hai, ba bánh gắn máy.

2. Khung gầm của ô tô, máy kéo có gắn động cơ (kể cả khung gầm mới có gắn động cơ đã qua sử dụng và/hoặc khung gầm đã qua sử dụng có gắn động cơ mới):

Mã số HS

Mô tả hàng hóa

8706

 

 

Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 8701 đến 8705

 

 

 

-Dùng cho xe thuộc nhóm 8701:

8706

00

11

-- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 và 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp)

8706

00

19

-- Loại khác

 

 

 

- Dùng cho xe thuộc nhóm 8702:

8706

00

21

-- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8702.10

8706

00

22

-- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8702.90

 

 

 

- Dùng cho xe thuộc nhóm 8703:

8706

00

31

-- Dùng cho xe cứu thương

8706

00

39

-- Loại khác

 

 

 

- Dùng cho xe thuộc nhóm 8704:

8706

00

41

-- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10

8706

00

49

-- Loại khác

8706

00

50

- Dùng cho xe thuộc nhóm 8705

8707

 

 

Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 8701 đến 8705:

 

 

 

 

3. Ô TÔ CỨU THƯƠNG

Mã số HS

Mô tả hàng hóa

 

 

 

Xe cứu thương có các đặc điểm sau:

- Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

8703

22

10

--- Loại dung tích xi lanh trên 1.000 nhưng không quá 1.500 cc

8703

23

11

--- Loại dung tích xi lanh trên 1.500 nhưng không quá 3.000 cc

8703

24

11

----Loại dung tích xi lanh trên 3.000 nhưng không quá 4.000 cc

8703

24

51

---- Loại dung tích xi lanh trên 4.000 cc

 

 

 

- Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

8703

31

10

--- Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

8703

32

11

---Loại dung tích xi lanh trên 1.500 nhưng không quá 2.500 cc

8703

33

11

---- Loại dung tích xi lanh trên 2.500 nhưng không quá 3.000 cc

8703

33

41

---- Loại dung tích xi lanh trên 3.000 nhưng không quá 4.000 cc

8703

33

71

---- Loại dung tích xi lanh trên 4.000 cc

8703

90

11

-- Loại khác

DANH MỤC

HÀNG HÓA NHẬP KHẨU THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2006 của Bộ Giao thông vận tải)

1.                   Pháo hiệu các loại cho an toàn hàng hải.

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác

3604

90

10

Thiết bị báo tín hiệu nguy cấp

 

 

 

 

Ghi chú:

Các loại pháo hiệu cho an toàn hàng hải bao gồm 03 loại: Pháo dù, Đuốc cầm tay, tín hiệu khó nổ

Collapse Luật Thương mạiLuật Thương mại
Collapse Luật Thương mại 2005Luật Thương mại 2005
Expand 1. Luật1. Luật
Collapse 2. HƯỚNG DẪN, QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH2. HƯỚNG DẪN, QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH
Expand Cá nhân hoạt động thương mại độc lậpCá nhân hoạt động thương mại độc lập
Expand Giám định thương mạiGiám định thương mại
Expand Giải thích điểm c khoản 2 Điều 241Giải thích điểm c khoản 2 Điều 241
Expand Hoạt động mua bán hàng hóa của DN có vốn đầu tư nước ngoàiHoạt động mua bán hàng hóa của DN có vốn đầu tư nước ngoài
Collapse Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế, đại lý, gia công, quá cảnh hàng hóa với nước ngoàiHoạt động mua bán hàng hóa quốc tế, đại lý, gia công, quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
Thông tư liên tịch 01/2007/TTLT-BTM-BCN Hướng dẫn việc nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà quy định tại Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
Thông tư 02/2006/TT-BBCVT Hướng dẫn thi hành Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài đối với hàng hoá thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Bưu chính, Viễn thông
Thông tư 04/2006/TT-BTM Hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
Thông tư 04/2006/TT-NHNN Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài đối với hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước
Thông tư 04/2014/TT-BCT Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán,gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Thông tư 05/2013/TT-BCT Quy định về hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất một số loại hàng hóa
Thông tư 05/2014/TT-BCT Quy định về hoạt động tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu hàng hóa
Thông tư 07/2017/TT-BCT Quy định cửa khẩu nhập khẩu đối với một số mặt hàng phân bón
Thông tư 101/2007/TT-BNN Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 32/2006/TT-BNN ngày 08 tháng 5 năm 2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn “Hướng dẫn việc thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các đại lý, mua, bán gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài”
Thông tư 11/2017/TT-BCT Quy định về hoạt động tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập và chuyển khẩu hàng hóa
Nghị định 12/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
Thông tư 13/2015/TT-BGTVT Công bố danh mục hàng hóa nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Giao thông vận tải theo quy định tại Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
Thông tư 14/2011/TT-BTTTT Hướng dẫn Nghị định 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 đối với hàng hoá thuộc diện quản lý ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông
Thông tư 15/2014/TT-BTTTT Ban hành Danh mục hàng hóa theo mã số HS thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông
Quyết định 17/2007/QĐ-BTM Về việc tạm dừng việc tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu hàng dệt may
Thông tư 18/2014/TT-NHNN Hướng dẫn hoạt động nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Nghị định 187/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
Quyết định 19/2006/QĐ-BGTVT công bố Danh mục hàng hoá theo quy định tại Nghị định 12/2006/NĐ-CP
Thông tư 21/2011/TT-BCT Quy định về quản lý hoạt động kinh doanh tạm nhập tái xuất thực phẩm đông lạnh
Quyết định 24/2006/QĐ-BTM Về việc ngừng tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu đồ gỗ thành phẩm qua Việt Nam sang Hoa Kỳ và quy định việc tạm nhập tái xuất tinh dầu xá xị phải có giấy phép của Bộ Thương mại
Thông tư 32/2006/TT-BNN Hướng dẫn việc thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ "Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài"
Thông tư 33/2010/TT-BCT Quy định việc kinh doanh tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu phủ tạng gia súc, phủ tạng gia cầm đông lạnh và không đông lạnh
Quyết định 38/2008/QĐ-BNN Về việc ban hành Danh mục áp mã số HS hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyên ngành thuỷ sản
Thông tư 40/2017/TT-BQP Công bố danh mục cụ thể hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu thuộc diện quản lí chuyên ngành của Bộ Quốc phòng theo quy định tại nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ
Thông tư 40/2008/TT-BNN Sửa đổi, bổ sung Thông tư 101/2007/TT-BNN ngày 10 tháng 12 năm 2007 của Bộ NN&PTNT về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 32/2006/TT-BNN ngày 08 tháng 5 năm 2006 của Bộ NN&PTNT “Hướng dẫn việc thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các đại lý, mua, bán gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài”
Thông tư 40/2016/TT-BYT Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm theo mã số HS trong Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế
Thông tư 48/2006/TT-BVHTT Hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
Thông tư 53/2015/TT-BCT Quy định chi tiết việc đăng ký danh mục hàng nhập khẩu, tạm nhập – tái xuất của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam
Quyết định 553/QĐ-BTS Gia hạn thực hiện đến ngày 31/8/2006 của Quyết định 344/2001/QĐ-BTS về quản lý xuất nhập khẩu hàng thuỷ sản chuyên ngành thời kỳ 2001 - 2005
Thông tư 60/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Thông tư 88/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Thông tư 95/2006/TT-BVHTT Bổ sung Thông tư số 48/2006/TT-BVHTT ngày 05/05/2006 của Bộ Văn hoá - Thông tin hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CPngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài
Thông tư 15/2017/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2014/TT- NHNN ngày 01 tháng 8 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn hoạt động nhập khẩu hàng hóa thuộc điện quản lý chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 24/2017/TT-BNNPTNT Ban hành Bảng mã số HS đối với hàng hóa chuyên ngành xuất khẩu, nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 35/2017/TT-BCT Bãi bỏ Thông tư số 53/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết việc đăng ký danh mục hàng nhập khẩu, tạm nhập - tái xuất của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam
Thông tư 05/2018/TT-BYT Ban hành Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
Nghị định 69/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương
Văn bản hợp nhất 10/VBHN-NHNN Hướng dẫn hoạt động nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Văn bản hợp nhất 09/VBHN-BCT Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BCT Quy định về hoạt động tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập, chuyển khẩu hàng hóa
Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN Hợp nhất Thông tư hướng dẫn hoạt động nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Văn bản hợp nhất 05/VBHN-BCT Hợp nhất Quyết định ngừng tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu đồ gỗ thành phẩm qua Việt Nam sang Hoa Kỳ và Quy định về tạm nhập tái xuất tinh dầu xá xị phải có giấy phép của Bộ Thương mại
Thông tư 15/2018/TT-BNNPTNT Ban hành bảng mã số HS đối với Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 38/2018/TT-NHNN Quy định việc nhập khẩu hàng hoá phục vụ hoạt động in, đúc tiền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Văn bản hợp nhất 22/VBHN-NHNN Hợp nhất Thông tư Quy định việc nhập khẩu hàng hóa phục vụ hoạt động in, đúc tiền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Expand Hoạt động xúc tiến thương mạiHoạt động xúc tiến thương mại
Expand Hàng hoá, dịch vụ bị cấm, hạn chế & kinh doanh có điều kiệnHàng hoá, dịch vụ bị cấm, hạn chế & kinh doanh có điều kiện
Expand Kinh doanh dịch vụ logisticKinh doanh dịch vụ logistic
Expand Mua bán hàng hoá qua sở giao dịchMua bán hàng hoá qua sở giao dịch
Expand Nhượng quyền thương mạiNhượng quyền thương mại
Expand Thành lập, hoạt động của VPĐD tổ chức xúc tiến TM nước ngoàiThành lập, hoạt động của VPĐD tổ chức xúc tiến TM nước ngoài
Expand Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoàiVăn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài
Expand Xuất xứ hàng hóaXuất xứ hàng hóa
Expand Bãi bỏ xét thưởng thành tích xuất khẩuBãi bỏ xét thưởng thành tích xuất khẩu
Expand Cấp giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số mặt hàngCấp giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số mặt hàng
Expand Hoạt động mua bán hàng hoá của DN có vốn đầu tư nước ngoàiHoạt động mua bán hàng hoá của DN có vốn đầu tư nước ngoài
Expand Hoạt động thương mại biên giớiHoạt động thương mại biên giới
Expand Hàng hóa cấm nhập khẩu, cấm xuất khẩuHàng hóa cấm nhập khẩu, cấm xuất khẩu
Expand Hàng hóa, dịch vụ, địa bàn thực hiện độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mạiHàng hóa, dịch vụ, địa bàn thực hiện độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại
Expand Hàng rào kỹ thuật thương mạiHàng rào kỹ thuật thương mại
Expand Hòa giải thương mạiHòa giải thương mại
Expand Hạn ngạch thuế quan nhập khẩu, xuất khẩuHạn ngạch thuế quan nhập khẩu, xuất khẩu
Expand Không áp dụng hạn ngạnh thuế quan nguyên liệu thuốc lá nhập khẩu từ ASEANKhông áp dụng hạn ngạnh thuế quan nguyên liệu thuốc lá nhập khẩu từ ASEAN
Expand KINH DOANH, XNK MỘT SỐ HÀNG HÓA CỤ THỂKINH DOANH, XNK MỘT SỐ HÀNG HÓA CỤ THỂ
Expand Không áp dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu muối và trứng gia cầm có xuất xứ từ các nước ASEANKhông áp dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu muối và trứng gia cầm có xuất xứ từ các nước ASEAN
Expand Phát triển và quản lý chợPhát triển và quản lý chợ
Expand Quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoàiQuyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài
Expand Quá cảnh hàng hoá qua lãnh thổ Việt NamQuá cảnh hàng hoá qua lãnh thổ Việt Nam
Expand Quản lý mua bán, vận chuyển, tàng trữ & XNK tiền chất ma túy sử dụng trong công nghiệpQuản lý mua bán, vận chuyển, tàng trữ & XNK tiền chất ma túy sử dụng trong công nghiệp
Expand THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG THƯƠNG MẠITHỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG THƯƠNG MẠI
Expand Xuất xứ hàng hoáXuất xứ hàng hoá
Expand Xây dựng, quản lý quy hoạch phát triển ngành công nghiệp & thương mạiXây dựng, quản lý quy hoạch phát triển ngành công nghiệp & thương mại
Expand Xúc tiến thương mạiXúc tiến thương mại
Expand Điều kiện, giấy phép kinh doanh Nitrat Amôn hàm lượng caoĐiều kiện, giấy phép kinh doanh Nitrat Amôn hàm lượng cao
Expand Nhãn hàng hoáNhãn hàng hoá
Expand VBQPPL ĐỊA PHƯƠNGVBQPPL ĐỊA PHƯƠNG
Expand Không áp dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đường có xuất xứ từ các nước ASEANKhông áp dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đường có xuất xứ từ các nước ASEAN
Expand Công văn giải đáp áp dụng pháp luật thương mại (không phải VBQPPL)Công văn giải đáp áp dụng pháp luật thương mại (không phải VBQPPL)
Expand BIỂU MẪU THƯƠNG MẠIBIỂU MẪU THƯƠNG MẠI
Expand Luật Thương mại 1997Luật Thương mại 1997
Expand VBQPPL về thương mại (cũ)VBQPPL về thương mại (cũ)
Expand Phòng, chống buôn lậu, hàng giả, gian lận thương mạiPhòng, chống buôn lậu, hàng giả, gian lận thương mại