Tạo tài khoản
 
Xem các văn bản cùng chuyên ngành
Quyết định 30/2020/QĐ-TTg | Ban hành: 28/09/2020  |  Hiệu lực: 01/10/2020  |  Trạng thái: Còn hiệu lực


 

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

_______

 

 

Số: 30/2020/QĐ-TTg

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_______________________

 

Hà Nội, ngày 28 tháng 9 năm 2020

 

             

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri do Quốc hội chuyển đến ban hành kèm theo Quyết định số 33/2017/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2017

_______________________

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân ngày 20 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết liên tịch số 525/2012/NQLT/UBTVQH13-ĐCTUBTWMTTQVN ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam về việc tiếp xúc cử tri của đại biểu Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 138/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 150/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Chính phủ;

Theo đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ;

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri do Quốc hội chuyển đến ban hành kèm theo Quyết định số 33/2017/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2017.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri do Quốc hội chuyển đến ban hành kèm theo Quyết định số 33/2017/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2017.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2020.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thường trực Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Ngân hàng Chính sách xã hội;

- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

- Lưu: VT, QHĐP (2b).NQ

THỦ TƯỚNG

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Xuân Phúc

 

 


THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_______________________

 

 

 

QUY CHẾ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri do Quốc hội chuyển đến ban hành kèm theo Quyết định số 33/2017/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2017
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2020/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)

_______________

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 12 Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri do Quốc hội chuyển đến ban hành kèm theo Quyết định số 33/2017/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ như sau:

“Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được kiến nghị của cử tri, cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền có trách nhiệm nghiên cứu, giải quyết và trả lời cử tri; gửi văn bản trả lời cử tri đến Đoàn đại biểu Quốc hội địa phương nơi cử tri kiến nghị và cơ quan, đại biểu Quốc hội đã chuyển kiến nghị của cử tri.”

Điều 2. Bãi bỏ Điều 14 và sửa đổi Điều 15 thành Điều 14./.

 

 

THỦ TƯỚNG

 

 

 

Nguyễn Xuân Phúc

 

 

Collapse Luật Tổ chức chính phủLuật Tổ chức chính phủ
Collapse Luật Tổ chức Chính phủ 2015, sửa đổi 2019Luật Tổ chức Chính phủ 2015, sửa đổi 2019
Expand 1. Luật1. Luật
Collapse Quy chế làm việc của Chính phủQuy chế làm việc của Chính phủ
Nghị định 138/2016/NĐ-CP Ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ
Quyết định 23/2018/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao ban hành kèm theo Quyết định số 42/2014/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2014
Quyết định 36/2018/QĐ-TTg Quy định thủ tục ký kết, thực hiện thỏa thuận nhân danh Chính phủ và kiến nghị Chủ tịch nước quyết định ký kết thỏa thuận nhân danh Nhà nước không phải là điều ước quốc tế
Quyết định 33/2017/QĐ-TTg Ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri do Quốc hội chuyển đến
Văn bản hợp nhất 01/HNVB-VPCP Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao
Quyết định 30/2020/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri do Quốc hội chuyển đến ban hành kèm theo Quyết định số 33/2017/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2017
Expand Tổ chức, hoạt động Bộ Công thươngTổ chức, hoạt động Bộ Công thương
Expand Tổ chức, hoạt động Bộ Giao thông vận tảiTổ chức, hoạt động Bộ Giao thông vận tải
Expand Tổ chức, hoạt động Bộ Giáo dục và đào tạoTổ chức, hoạt động Bộ Giáo dục và đào tạo
Expand Tổ chức, hoạt động Bộ Khoa học và công nghệTổ chức, hoạt động Bộ Khoa học và công nghệ
Expand Tổ chức, hoạt động Bộ Kế hoạch và đầu tưTổ chức, hoạt động Bộ Kế hoạch và đầu tư
Expand Tổ chức, hoạt động Bộ Lao động, thương binh và xã hộiTổ chức, hoạt động Bộ Lao động, thương binh và xã hội
Expand Tổ chức, hoạt động Bộ Ngoại giaoTổ chức, hoạt động Bộ Ngoại giao
Expand Tổ chức, hoạt động Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thônTổ chức, hoạt động Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Expand Tổ chức, hoạt động Bộ Nội vụTổ chức, hoạt động Bộ Nội vụ
Expand Tổ chức, hoạt động Bộ Quốc phòngTổ chức, hoạt động Bộ Quốc phòng
Expand Tổ chức, hoạt động Bộ Thông tin và truyền thôngTổ chức, hoạt động Bộ Thông tin và truyền thông
Expand Tổ chức, hoạt động Bộ Tài chínhTổ chức, hoạt động Bộ Tài chính
Expand Tổ chức, hoạt động Bộ Tài nguyên và môi trườngTổ chức, hoạt động Bộ Tài nguyên và môi trường
Expand Tổ chức, hoạt động Bộ Tư phápTổ chức, hoạt động Bộ Tư pháp
Expand Tổ chức, hoạt động Bộ Văn hoá, thể thao và du lịchTổ chức, hoạt động Bộ Văn hoá, thể thao và du lịch
Expand Tổ chức, hoạt động Bộ Xây dựngTổ chức, hoạt động Bộ Xây dựng
Expand Tổ chức, hoạt động Bộ Y tếTổ chức, hoạt động Bộ Y tế
Expand Tổ chức, hoạt động Các Uỷ ban, ban chỉ đạoTổ chức, hoạt động Các Uỷ ban, ban chỉ đạo
Expand Tổ chức, hoạt động cơ quan thuộc Chính phủTổ chức, hoạt động cơ quan thuộc Chính phủ
Expand Tổ chức, hoạt động của Bộ, cơ quang ngang bộTổ chức, hoạt động của Bộ, cơ quang ngang bộ
Expand Tổ chức, hoạt động Ngân hàng Nhà nướcTổ chức, hoạt động Ngân hàng Nhà nước
Expand Tổ chức, hoạt động Tổng Liên đoàn lao động Việt NamTổ chức, hoạt động Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam
Expand Tổ chức, hoạt động Uỷ ban dân tộcTổ chức, hoạt động Uỷ ban dân tộc
Expand Tổ chức, hoạt động Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamTổ chức, hoạt động Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Expand Tổ chức, hoạt động Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt NamTổ chức, hoạt động Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam
Expand Tổ chức, hoạt động Văn phòng Chính phủTổ chức, hoạt động Văn phòng Chính phủ
Expand Tổ chức, hoạt động Thông tấn xã Việt NamTổ chức, hoạt động Thông tấn xã Việt Nam
Expand Tổ chức, hoạt động Đài truyền hình Việt NamTổ chức, hoạt động Đài truyền hình Việt Nam
Expand Tổ chức, hoạt động Đài tiếng nói Việt NamTổ chức, hoạt động Đài tiếng nói Việt Nam
Expand Luật Tổ chức Chính phủ 2001Luật Tổ chức Chính phủ 2001
Expand Luật Tổ chức Chính phủ 1992Luật Tổ chức Chính phủ 1992
Expand Luật Tổ chức Hội đồng Bộ trưởng 1981Luật Tổ chức Hội đồng Bộ trưởng 1981
Expand Luật Tổ chức Hội đồng Chính phủ 1960Luật Tổ chức Hội đồng Chính phủ 1960
Expand VBQPPL về tổ chức Chính phủ (cũ)VBQPPL về tổ chức Chính phủ (cũ)