Tạo tài khoản
 
Xem các văn bản cùng chuyên ngành
Thông tư 173/2014/TT-BTC | Ban hành: 14/11/2014  |  Hiệu lực: 01/01/2015  |  Trạng thái: Hết hiệu lực toàn bộ


 
tusachluat.vn

BỘ TÀI CHÍNH
___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Số: 173/2014/TT-BTC

 

Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2014

 

THÔNG TƯ

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng tại biểu thuế

nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của

Bộ trưởng Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015

______________________________

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015./.

 

 Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- VP BCĐ TƯ về phòng, chống tham nhũng;
- Phòng Thương mại và công nghiệp Việt Nam;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST (PXNK).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
 



Vũ Thị Mai

 

 

DANH MỤC

THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 173/2014/TT-BTC ngày 14 /11/2014 của Bộ Tài chính)

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất

(%)

03.03

Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt khác thuộc nhóm 03.04.

 

 

- Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

0303.11.00

- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)

15

0303.12.00

- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)

12

0303.13.00

- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)

10

0303.14.00

- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

10

0303.19.00

- - Loại khác

18

 

- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa spp.), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

0303.23.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

20

0303.24.00

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

20

0303.25.00

- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus)

20

0303.26.00

- - Cá chình (Angullla spp.)

15

0303.29.00

- - Loại khác

20

 

- Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

0303.31.00

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)

12

0303.32.00

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

20

0303.33.00

- - Cá bơn sole (Solea spp.)

20

0303.34.00

- - Cá bơn Turbot (Psetta maxima)

15

0303.39.00

- - Loại khác

15

 

- Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

0303.41.00

- - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga)

12

0303.42.00

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

20

0303.43.00

- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc

15

0303.44.00

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

20

0303.45.00

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

14

0303.46.00

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

15

0303.49.00

- - Loại khác

15

 

- Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá sác-đin nhiệt đới (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá sòng và cá ngừ (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

0303.51.00

- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)

10

0303.53.00

- - Cá sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá sác-đin nhiệt đới (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)

20

0303.54.00

- - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

13

0303.55.00

- - Cá sòng và cá ngừ (Trachurus spp.)

10

0303.56.00

- - Cá giò (Rachycentron canadum)

10

0303.57.00

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

10

 

- Họ cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

0303.63.00

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

14

0303.64.00

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

14

0303.65.00

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

14

0303.66.00

- - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)

12

0303.67.00

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

10

0303.68.00

- - Cá tuyết xanh (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)

10

0303.69.00

- - Loại khác

10

 

- Loại cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

0303.81.00

- - Cá nhám góc và cá mập khác

15

0303.82.00

- - Cá đuối (Rajidae)

10

0303.83.00

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

10

0303.84.00

- - Cá sói (Dicentrarchus spp.)

20

0303.89

- - Loại khác:

 

 

- - - Cá biển:

 

0303.89.12

- - - - Cá vây dài (Pentaprion longimanus)

10

0303.89.13

 - - - - Cá biển ăn thịt, đầu giống thằn lằn, mũi tù (Trachinocephalus myops)

10

0303.89.14

- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)

10

0303.89.15

- - - - Cá thu Ấn Độ (Rastrelliger kanagurta) và cá thu đảo (Rastrelliger faughni)

10

0303.89.16

- - - - Cá sòng, cá đuối điện (Megalaspis cordyla), cá đao chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)

10

0303.89.17

- - - - Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)

10

0303.89.18

- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)

10

0303.89.19

- - - - Loại khác

10

 

- - - Loại khác:

 

0303.89.22

- - - - Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dầm (Puntius chola)

20

0303.89.24

- - - - Cá nước ngọt da rắn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)

20

0303.89.26

- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo (pomadasys argenteus)

20

0303.89.27

- - - - Cá trích dày mình Hisla (Tenualosa ilisha)

20

0303.89.28

- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá da trơn sông loại lớn (Sperata seenghala)

20

0303.89.29

- - - - Loại khác

20

0303.90

- Gan, sẹ và bọc trứng cá:

 

0303.90.10

- - Gan

12

0303.90.20

- - Sẹ và bọc trứng cá

12

 

 

 

87.03

Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua.

 

8703.10

- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:

 

8703.10.10

- - Xe ô tô chơi gôn, kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)

70

8703.10.90

- - Loại khác

70

 

- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

 

8703.21

- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:

 

8703.21.10

- - - Xe ô tô đua nhỏ

70

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van):

 

 

- - - - Dạng CKD:

 

8703.21.22

- - - - - Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.21.23

- - - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - - Loại khác:

 

8703.21.24

- - - - - Xe bốn bánh chủ động

70

8703.21.29

- - - - - Loại khác

70

 

- - - Xe khác, dạng CKD:

 

8703.21.31

- - - - Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.21.39

- - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - Loại khác:

 

8703.21.91

- - - - Xe cứu thương

15

8703.21.92

- - - - Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)

70

8703.21.99

- - - - Loại khác

70

8703.22

- - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):

 

8703.22.11

- - - - Dạng CKD

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.22.19

- - - - Loại khác

70

 

- - - Xe khác, dạng CKD:

 

8703.22.21

- - - - Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.22.29

- - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - Loại khác:

 

8703.22.91

- - - - Xe cứu thương

20

8703.22.92

- - - - Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)

70

8703.22.99

- - - - Loại khác

70

8703.23

- - Của loại xe có dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:

 

8703.23.10

- - - Xe cứu thương

20

 

- - - Xe tang lễ:

 

8703.23.21

- - - - Dạng CKD

Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8703.23.29

- - - - Loại khác

20

 

- - - Xe chở phạm nhân:

 

8703.23.31

- - - - Dạng CKD

Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8703.23.39

- - - - Loại khác

15

8703.23.40

- - - Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)

64

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:

 

8703.23.51

- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.23.52

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.23.53

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.23.54

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:

 

8703.23.61

- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc

70

8703.23.62

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

70

8703.23.63

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

70

8703.23.64

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

70

 

- - - Xe ô tô khác, dạng CKD:

 

8703.23.71

- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.23.72

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.23.73

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.23.74

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - Loại khác:

 

8703.23.91

- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc

70

8703.23.92

- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

70

8703.23.93

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

70

8703.23.94

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

64

8703.24

- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:

 

8703.24.10

- - - Xe cứu thương

15

 

- - - Xe tang lễ:

 

8703.24.21

- - - - Dạng CKD

Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8703.24.29

- - - - Loại khác

15

 

- - - Xe chở phạm nhân:

 

8703.24.31

- - - - Dạng CKD

Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8703.24.39

- - - - Loại khác

15

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:

 

8703.24.41

- - - - Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.24.49

- - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:

 

8703.24.51

- - - - Xe bốn bánh chủ động

55

8703.24.59

- - - - Loại khác

64

8703.24.70

- - - Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)

64

 

- - - Loại xe cộ khác, dạng CKD:

 

8703.24.81

- - - - Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.24.89

- - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - Loại khác:

 

8703.24.91

- - - - Xe bốn bánh chủ động

55

8703.24.99

- - - - Loại khác

64

 

- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

 

8703.31

- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:

 

8703.31.11

- - - - Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.31.19

- - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.31.20

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác

70

8703.31.40

- - - Xe cứu thương

15

8703.31.50

- - - Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)

70

 

- - - Loại xe khác, dạng CKD:

 

8703.31.81

- - - - Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.31.89

- - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - Loại khác:

 

8703.31.91

- - - - Xe bốn bánh chủ động

70

8703.31.99

- - - - Loại khác

70

8703.32

- - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:

 

8703.32.10

- - - Xe cứu thương

20

 

- - - Xe tang lễ:

 

8703.32.21

- - - - Dạng CKD

Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8703.32.29

- - - - Loại khác

15

 

- - - Xe chở phạm nhân:

 

8703.32.31

- - - - Dạng CKD

Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8703.32.39

- - - - Loại khác

20

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:

 

 

- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc:

 

8703.32.42

- - - - - Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.32.43

- - - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - - Loại khác:

 

8703.32.44

- - - - - Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.32.49

- - - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:

 

 

- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc:

 

8703.32.52

- - - - - Xe bốn bánh chủ động

70

8703.32.53

- - - - - Loại khác

70

 

- - - - Loại khác:

 

8703.32.54

- - - - - Xe bốn bánh chủ động

70

8703.32.59

- - - - - Loại khác

70

8703.32.60

- - - Xe ô tô có nội thất thiết kế như căn hộ (Motor-homes)

70

 

- - - Xe khác, dạng CKD:

 

 

- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc:

 

8703.32.71

- - - - - Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.32.72

- - - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - - Loại khác:

 

8703.32.73

- - - - - Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.32.79

- - - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - Loại khác:

 

 

- - - - Loại dung tích xilanh không quá 2.000 cc:

 

8703.32.92

- - - - - Xe bốn bánh chủ động

70

8703.32.93

- - - - - Loại khác

70

 

- - - - Loại khác:

 

8703.32.94

- - - - - Xe bốn bánh chủ động

70

8703.32.99

- - - - - Loại khác

70

8703.33

- - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:

 

8703.33.10

- - - Xe cứu thương

20

 

- - - Xe tang lễ:

 

8703.33.21

- - - - Dạng CKD

Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8703.33.29

- - - - Loại khác

15

 

- - - Xe chở phạm nhân:

 

8703.33.31

- - - - Dạng CKD

Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8703.33.39

- - - - Loại khác

15

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:

 

 

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:

 

8703.33.43

- - - - - Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.33.44

- - - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc:

 

8703.33.45

- - - - - Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.33.49

- - - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:

 

 

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:

 

8703.33.53

- - - - - Xe bốn bánh chủ động

70

8703.33.54

- - - - - Loại khác

70

 

- - - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc:

 

8703.33.55

- - - - - Xe bốn bánh chủ động

70

8703.33.59

- - - - - Loại khác

70

8703.33.70

- - - Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)

70

 

- - - Xe khác, dạng CKD:

 

8703.33.81

- - - - Xe bốn bánh chủ động

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.33.89

- - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - Loại khác:

 

8703.33.91

- - - - Xe bốn bánh chủ động

70

8703.33.99

- - - - Loại khác

70

 

- Loại khác:

 

8703.90

- - Xe hoạt động bằng điện:

 

8703.90.11

- - - Xe cứu thương

15

8703.90.12

- - - Xe ô tô đua nhỏ

70

 

- - - Loại khác:

 

8703.90.13

- - - - Dạng CKD

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.90.19

- - - - Loại khác

70

 

- - Loại khác:

 

8703.90.50

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.90.70

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác

70

8703.90.80

- - - Xe khác, dạng CKD

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8703.90.90

- - - Loại khác

70

 

 

 

87.04

Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa.

 

8704.10

- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:

 

 

- - Dạng CKD:

 

8704.10.13

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98 

8704.10.14

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8704.10.15

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8704.10.16

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8704.10.17

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

8704.10.18

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - Loại khác:

 

8704.10.23

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

56

8704.10.24

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn

50

8704.10.25

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

30

8704.10.26

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn

20

8704.10.27

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn

10

8704.10.28

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn

0

 

- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

 

8704.21

- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:

 

 

- - - Dạng CKD:

 

8704.21.11

- - - - Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.21.19

- - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - Loại khác:

 

8704.21.21

- - - - Xe đông lạnh

20

8704.21.22

- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

15

8704.21.23

- - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

15

8704.21.24

- - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị

10

8704.21.25

- - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

15

8704.21.29

- - - - Loại khác

68

8704.22

- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:

 

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:

 

 

- - - - Dạng CKD:

 

8704.22.11

- - - - - Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.22.19

- - - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - - Loại khác:

 

8704.22.21

- - - - - Xe đông lạnh

15

8704.22.22

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

15

8704.22.23

- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

20

8704.22.24

- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị

10

8704.22.25

- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

20

8704.22.29

- - - - - Loại khác

50

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:

 

 

- - - - Dạng CKD:

 

8704.22.31

- - - - - Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.22.39

- - - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - - Loại khác:

 

8704.22.41

- - - - - Xe đông lạnh

20

8704.22.42

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

20

8704.22.43

- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

20

8704.22.44

- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị

10

8704.22.45

- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

15

 

- - - - - Loại khác:

 

8704.22.51

- - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn

50

8704.22.59

- - - - - - Loại khác

30

8704.23

- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn:

 

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn:

 

 

- - - - Dạng CKD:

 

8704.23.11

- - - - - Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.23.19

- - - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - - Loại khác:

 

8704.23.21

- - - - - Xe đông lạnh

15

8704.23.22

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

15

8704.23.23

- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

15

8704.23.24

- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị

10

8704.23.25

- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

15

8704.23.29

- - - - - Loại khác

20

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:

 

 

- - - - Dạng CKD:

 

8704.23.51

- - - - - Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.23.59

- - - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - - Loại khác:

 

8704.23.61

- - - - - Xe đông lạnh

20

8704.23.62

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

20

8704.23.63

- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

20

8704.23.64

- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị

10

8704.23.65

- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

15

8704.23.66

- - - - - Xe tự đổ

10

8704.23.69

- - - - - Loại khác

20

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn:

 

 

- - - - Dạng CKD:

 

8704.23.71

- - - - - Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.23.79

- - - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - - Loại khác:

 

8704.23.81

- - - - - Xe đông lạnh

0

8704.23.82

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

0

8704.23.83

- - - - -Xe xi téc, xe chở xi măng kiểu bồn

0

8704.23.84

- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị

0

8704.23.85

- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

0

8704.23.86

- - - - - Xe tự đổ

0

8704.23.89

- - - - - Loại khác

0

 

- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

 

8704.31

- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:

 

 

- - - Dạng CKD:

 

8704.31.11

- - - - Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.31.19

- - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - Loại khác:

 

8704.31.21

- - - - Xe đông lạnh

15

8704.31.22

- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

15

8704.31.23

- - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

15

8704.31.24

- - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị

10

8704.31.25

- - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

15

8704.31.29

- - - - Loại khác

68

8704.32

- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn:

 

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:

 

 

- - - - Dạng CKD:

 

8704.32.11

- - - - - Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.32.19

- - - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - - Loại khác:

 

8704.32.21

- - - - - Xe đông lạnh

15

8704.32.22

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

15

8704.32.23

- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

15

8704.32.24

- - - - - Xe bọc thép để vận chuyển hàng hóa có giá trị

10

8704.32.25

- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

15

8704.32.29

- - - - - Loại khác

50

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:

 

 

- - - - Dạng CKD:

 

8704.32.31

- - - - - Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.32.39

- - - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - - Loại khác:

 

8704.32.41

- - - - - Xe đông lạnh

15

8704.32.42

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

15

8704.32.43

- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

15

8704.32.44

- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị

10

8704.32.45

- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

15

 

- - - - - Loại khác:

 

8704.32.46

- - - - - - Tổng trọng lượng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn

50

8704.32.49

- - - - - - Loại khác

30

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:

 

 

- - - - Dạng CKD:

 

8704.32.51

- - - - - Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.32.59

- - - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - - Loại khác:

 

8704.32.61

- - - - - Xe đông lạnh

15

8704.32.62

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

15

8704.32.63

- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

20

8704.32.64

- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị

10

8704.32.65

- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

15

8704.32.69

- - - - - Loại khác

20

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:

 

 

- - - - Dạng CKD:

 

8704.32.72

- - - - - Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.32.79

- - - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - - Loại khác:

 

8704.32.81

- - - - - Xe đông lạnh

15

8704.32.82

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

15

8704.32.83

- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

15

8704.32.84

- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị

10

8704.32.85

- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

15

8704.32.86

- - - - - Xe tự đổ

10

8704.32.89

- - - - - Loại khác

15

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn:

 

 

- - - - Dạng CKD:

 

8704.32.91

- - - - - Xe đông lạnh

Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98

8704.32.92

- - - - - Loại khác

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - - - Loại khác:

 

8704.32.93

- - - - - Xe đông lạnh

0

8704.32.94

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

0

8704.32.95

- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn

0

8704.32.96

- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị

0

8704.32.97

- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được

0

8704.32.98

- - - - - Xe tự đổ

0

8704.32.99

- - - - - Loại khác

0

8704.90

- Loại khác:

 

8704.90.10

- - Dạng CKD

Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98

 

- - Loại khác:

 

8704.90.91

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

68

8704.90.92

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn

50

8704.90.93

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

30

8704.90.94

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn

15

8704.90.99

- - - Loại khác

0

 

 

 

87.11

Mô tô (kể cả moped) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; mô tô thùng.

 

8711.10

- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc:

 

 

- - Dạng CKD:

 

8711.10.12

- - - Xe đạp máy (Moped) và xe đạp có động cơ

70

8711.10.13

- - - Xe mô tô khác và xe scooter

75

8711.10.19

- - - Loại khác

75

 

- - Loại khác:

 

8711.10.92

- - - Xe đạp máy (Moped) và xe đạp có động cơ

70

8711.10.93

- - - Xe mô tô khác và xe scooter

75

8711.10.99

- - - Loại khác

75

8711.20

- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:

 

8711.20.10

- - Xe mô tô địa hình

75

8711.20.20

- - Xe đạp máy (Moped) và xe đạp có động cơ

70

 

- - Loại khác, dạng CKD:

 

 

- - - Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:

 

8711.20.31

- - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc

75

8711.20.32

- - - - Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc

75

8711.20.39

- - - - Loại khác

75

 

- - - Loại khác:

 

8711.20.45

- - - - Loại có dung tích xi lanh không quá 200 cc

75

8711.20.49

- - - - Loại khác

75

 

- - Loại khác:

 

 

- - - Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:

 

8711.20.51

- - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc

75

8711.20.52

- - - - Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc

75

8711.20.59

- - - - Loại khác

75

8711.20.90

- - - Loại khác

75

8711.30

- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:

 

8711.30.10

- - Xe mô tô địa hình

75

8711.30.30

- - Loại khác, dạng CKD

75

8711.30.90

- - Loại khác

75

8711.40

- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:

 

8711.40.10

- - Xe mô tô địa hình

75

8711.40.20

- - Loại khác, dạng CKD

75

8711.40.90

- - Loại khác

75

8711.50

- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 800 cc:

 

8711.50.20

- - Dạng CKD

75

8711.50.90

- - Loại khác

40

8711.90

- Loại khác:

 

8711.90.40

- - Xe mô tô 3 bánh ( loại xe gắn thùng bên cạnh)

75

 

- - Loại khác, dạng CKD:

 

8711.90.51

- - - Xe mô tô chạy điện

60

8711.90.52

- - - Loại khác, có dung tích xi lanh không quá 200cc

70

8711.90.53

- - - Loại khác, có dung tích xi lanh trên 200cc nhưng không quá 500cc

60

8711.90.54

- - - Loại khác, có dung tích xi lanh trên 500cc

60

 

- - Loại khác:

 

8711.90.91

- - - Xe mô tô chạy điện

60

8711.90.99

- - - Loại khác

60

 

 

 

Ghi chú: Đối với dòng thuế ô tô dạng CKD thuộc các nhóm 8703, 8704 thực hiện theo hướng dẫn tại Chương 98 mục II Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế.

 

Collapse Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩuLuật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Expand Luật Thuế xuất khẩu, nhập khẩu 2016Luật Thuế xuất khẩu, nhập khẩu 2016
Collapse Luật Thuế xuất khẩu, nhập khẩu 2005Luật Thuế xuất khẩu, nhập khẩu 2005
Expand 1. Luật1. Luật
Expand 2. Hướng dẫn, quy định chi tiết thi hành2. Hướng dẫn, quy định chi tiết thi hành
Collapse Biểu thuế, khung thuế, mức thuế thông thường và ưu đãi thuế XNKBiểu thuế, khung thuế, mức thuế thông thường và ưu đãi thuế XNK
Quyết định 01/2007/QĐ-BTC Về thuế nhập khẩu đối với thóc nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia
Quyết định 02/2007/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng cơ khí, điện, điện tử
Thông tư 03/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 04/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 05/2016/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số hàng hóa môi trường trong APEC thuộc nhóm 84.19 và 84.21 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 05/2010/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2007/TT-BTM ngày 02 tháng 02 năm 2007 của Bộ Thương mại về phân loại chi tiết nguyên liệu sản xuất, vật tư, linh kiện được miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại khoản 15 Điều 16 Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Thông tư 06/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 06/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 07/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 08/2006/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng điện tử
Quyết định 08/2008/QĐ-BTC Về việc thuế nhập khẩu đối với hàng nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia
Quyết định 09/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 09/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2006 - 2013
Quyết định 100/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 100/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 101/2015/TT-BTC Bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thông tư 102/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng hạt đào lộn hột (hạt điều) thuộc mã 0801.31.00.00 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 103/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung khoản 75 mục II phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 184/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính
Thông tư 103/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 104/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất thiết bị nâng hạ thuộc Danh mục các sản phẩm cơ khí trọng điểm ban hành kèm theo Quyết định số 10/2009/QĐ-TTg
Quyết định 105/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 106/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ Tài chính ban hành
Quyết định 107/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 107/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2707, 2902 và 3902 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 108/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 108/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung quy định về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 109/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với gỗ và các mặt hàng bằng gỗ trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 109/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 110/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 111/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2009 - 2011
Thông tư 111/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 9503 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 111/2011/TT-BTC Sửa đổi quy định về thuế xuất khẩu một số mặt hàng vàng tại Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 111/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013
Quyết định 112/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Namđể thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do Asean - Hàn Quốc giai đoạn 2009-2011
Thông tư 114/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng dừa quả thuộc nhóm 0801 trong Biểu thuế xuất khẩu
Quyết định 115/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 115/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng thuộc nhóm 7606 tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009
Quyết định 117/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 119/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 119/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với bộ phận dùng cho màn hình dẹt (mỏng) thuộc các mã số 8529.90.94.10, 8529.90.94.90 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 119/2012/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
Quyết định 12/2006/QĐ-BTC Điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng sản phẩm điện, điện lạnh gia dụng
Thông tư 12/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng dây thép không hợp kim thuộc mã số 7217.10.39 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 120/2010/TT-BTC Hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng phân bón tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 120/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung mô tả hàng hóa của nhóm 9825 thuộc Chương 98 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính
Thông tư 121/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng Apatit thuộc nhóm 2510 quy định tại biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 122/2014/TT-BTC Sửa đổi danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái, có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn quy định tại Thông tư 164/2013/TT-BTC
Quyết định 123/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 124/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng than thuộc nhóm 27.01
Thông tư 125/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc mã số 2836.30.00, 2916.31.00, 3302.10.90, 3824.90.70 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 13/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xe ô tô chở người trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 13/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 131/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối vói mặt hàng xơ staple tổng hợp từ các polyeste thuộc mã hàng 5503.20.00 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thông tư 131/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng phân bón thuộc nhóm 31.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Thông tư 164/2013/TT-BTC
Thông tư 133/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 133/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 135/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Oxadiazon (min 94%)
Thông tư 135/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng sten đồng thuộc nhóm 74.01 trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 138/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thiết bị điện trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 139/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 84.58 và 84.59 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Thông tư 164/2013/TT-BTC
Thông tư 14/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN
Thông tư 140/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mã số và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với tấm LCD quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính
Thông tư 141/2015/TT-BTC Dừng thực hiện Thông tư số 63/2015/TT-BTC ngày 06/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 07.14 tại biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 145/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 147/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2601 tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 148/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 148/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 15/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 152/2009/TT-BTC Về việc chi tiết mã số và điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 154/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc nhóm 2815.11.00 và nhóm 2842.10.00 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 156/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng Apatit thuộc nhóm 2510 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 157/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế
Thông tư 157/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012
Thông tư 158/2009/TT-BTC Về việc ban hành biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam-Nhật Bản giai đoạn 2009-2012
Thông tư 16/2016/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 27.07, 29.02, 39.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 161/2011/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hoá ASEAN giai đoạn 2012-2014
Thông tư 162/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng sữa trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 162/2011/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Thương mại tự do ASEAN – Trung Quốc giai đoạn 2012-2014
Thông tư 162/2013/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam-Chi Lê giai đoạn 2014-2016
Thông tư 163/2011/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Thương mại Tự do ASEAN-Hàn Quốc giai đoạn 2012-2014
Thông tư 163/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa thuộc nhóm 87.04 và bộ linh kiện ô tô, khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 164/2013/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
Thông tư 164/2015/TT-BTC Sửa đổi danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Thông tư 164/2013/TT-BTC do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Thông tư 165/2014/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN giai đoạn 2015-2018
Thông tư 166/2014/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2015-2018
Thông tư 167/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng khoáng sản thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 167/2014/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2015-2018
Thông tư 168/2014/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc bỉệt của Vỉệt Nam để thực hiện Hỉệp định Thừơng mại hàng hóa ASEAN-Úc-Niu Di-lân giai đoạn 2015-2018
Thông tư 169/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 tại Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 169/2014/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2015-2018
Quyết định 17/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 17/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 07.14 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Thông tư 164/2013/TT-BTC
Thông tư 170/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc mã số 3909.10.10 và mã số 3909.20.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 173/2009/TT-BTC Sửa đổi Quyết định 36/2008/QĐ-BTC Quyết định 111/2008/QĐ-BTC Quyết định 112/2008/QĐ-BTC về Biểu thuế ưu đãi đặc biệt của Việt Nam
Thông tư 173/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015
Thông tư 179/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 180/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 182/2015/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
Thông tư 182/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng vàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 184/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế
Thông tư 185/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 186/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Chương 98 quy định mã hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với một số nhóm mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư sô 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ Tài chính
Thông tư 189/2009/TT-BTC Hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng nguyên liệu kháng sinh trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 190/2009/TT-BTC Về việc chi tiết thêm mã số HS mặt hàng kính thuộc nhóm 7005 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 190/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 193/2012/TT-BTC Ban hành biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
Thông tư 197/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 20/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN - Trung Quốc
Thông tư 20/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng phốt pho vàng thuộc mã 2804.70.00.00 trong biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 20/2012/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định đối tác kinh tế toàn diện ASEAN-Nhật Bản giai đoạn 2012-2015
Thông tư 201/2015/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Vìệt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc giai đoạn 2015-2018
Thông tư 201/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu để phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 7 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên
Thông tư 208/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 208/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 21/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch tự do Asean - Hàn Quốc
Thông tư 21/2012/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam-Nhật Bản giai đoạn 2012-2015
Thông tư 213/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 213/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 214/2010/TT-BTC Hướng dẫn chính sách thuế nhập khẩu ưu đãi đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu để sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm và để đầu tư sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm
Thông tư 215/2009/TT-BTC Chi tiết mã số mặt hàng thuộc nhóm 73.08 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và hướng dẫn phân loại hàng hoá
Thông tư 216/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện Hiệp định thương mại song phương giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHDCND Lào
Thông tư 216/2009/TT-BTC Quy định mức thuế suất của biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế
Thông tư 217/2009/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định Khu vực mậu dịch tự do ASEAN-Úc-Niu Di-lân giai đoạn 2010-2012
Quyết định 23/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 23/2010/TT-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 24/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 24/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 24/2015/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2015-2019
Quyết định 25/2007/QĐ-BTC Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2006/QĐ-BTC ngày 28/02/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2006 - 2013
Quyết định 25/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 25/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 25/2012/TT-BTC Hướng dẫn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 25/2015/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2015-2019
Thông tư 25/2016/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) thuộc mã hàng 3105.30.00 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 26/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch tự do ASEAN - Trung Quốc
Quyết định 27/2006/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu các mặt hàng thuộc mã số 8501.40.20
Quyết định 28/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho ngành hàng không trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 28/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu đãi
Quyết định 29/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 29/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 29/2011/TT-BTC Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng đường thuộc nhóm 17.01 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Nghị quyết 295/2007/NQ-UBTVQH12 Về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng
Quyết định 30/2007/QĐ-BTC Về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Lào
Thông tư 30/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 30/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu và mã hàng đối với mặt hàng bột cacbonat canxi tại Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 31/2010/TT-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng tại Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009
Thông tư 31/2016/TT-BTC Bổ sung mặt hàng Dung môi N-Hexan dùng trong sản xuất khô dầu đậu tương và dầu thực vật, cám gạo trích ly và dầu cám vào Chươrng 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 33/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 35/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam cho năm 2006 để thực hiện hiệp định thương mại hàng hóa Asean- Trung Quốc
Quyết định 35/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu
Quyết định 36/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (cept) của các nước Asean giai đoạn 2008-2013
Thông tư 36/2012/TT-BTC Hướng dẫn về thuế nhập khẩu đối với các mặt hàng được áp dụng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu Việt – Lào
Thông tư 36/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng vàng trang sức, kỹ nghệ và các sản phẩm khác bằng vàng thuộc các nhóm 71.13, 71.14, 71.15 tại Biểu thuế xuất khẩu
Quyết định 37/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 37/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 38/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho ngành hàng không trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 38/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các linh kiện, phụ tùng ô tô trong biểu thuế nhập khẩu đãi
Thông tư 38/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 39.03, 54.02, 59.02, 72.17 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 39/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 39/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 39/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng sắt thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 39/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu đãi
Thông tư 39/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 39/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Hydro peroxit thuộc mã số 2847.00.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 40/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 40/2014/TT-BTC Hướng dẫn thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia
Quyết định 41/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN - Hàn Quốc
Thông tư 43/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 44/2012/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Khu vực Thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu Di-lân giai đoạn 2012-2014
Thông tư 44/2013/TT-BTC Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng khoáng sản trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 44/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số nhóm hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2015-2018
Quyết định 45/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 45/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
Thông tư 45/2012/TT-BTC Về việc Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hoá ASEAN-Ấn Độ giai đoạn 2012-2014
Thông tư 46/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng dừa quả thuộc mã 0801.19.00.00 trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 47/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 48/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 48/2016/TT-BTC Sửa đối mức thuế suất thuế nhập khấu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 49/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 51/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 51/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mã số và mức thuế suất thuế xuất khẩu đổi với nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 51/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng vả mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe thuộc chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thông tư 52/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN - Trung Quốc
Thông tư 52/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 54/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 54/2008/QĐ-BTC Về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Lào
Thông tư 56/2013/TT-BTC Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 58/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 58/2010/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực mậu dịch tự do ASEAN-Ấn Độ giai đoạn 2010-2012
Thông tư 58/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 59/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 60/2006/QĐ-BTC Về việc thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia
Thông tư 61/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế NK ưu đãi
Thông tư 63/2010/TT-BTC Hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu
Thông tư 63/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số nhóm mặt hàng trong các Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
Thông tư 63/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 7.14 tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Quyết định 64/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng sắt thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu
Quyết định 65/2007/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với ô tô tải và ô tô chuyên dùng có tổng trọng lượng có tải từ 20 tấn trở lên đã qua sử dụng và một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô
Thông tư 65/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng xe ôtô thuộc nhóm 8704 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và hướng dẫn phân loại xe tự đổ
Quyết định 67/2006/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế xuất khẩu
Quyết định 67/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 67/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 74.11 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 67/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng sắt và tinh quặng sắt thuộc nhóm 26.01 quy định tại biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 67/2012/TT-BTC Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thép không gỉ dạng thanh và que thuộc phân nhóm 7222.30.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 68/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với nhóm 03.06 và nhóm 03.07 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 68/2011/TT-BTC Hướng dẫn thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia
Quyết định 69/2007/QĐ-BTC Quy định tạm thời mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 70/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 70/2007/QĐ-BTC Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 70/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 71/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 71/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 và 27.04 tại Biểu thuế xuất khẩu
Nghị quyết 710/2008/NQ-UBTVQH12 Về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng
Thông tư 72/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với nhóm 25.22 trong Biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 72/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 73/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2008-2013
Thông tư 73/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 73/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than làm từ mùn cưa thuộc nhóm 44.02 tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Quyết định 74/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 75/2009/TT-BTC Về việc bổ sung Quyết định 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 và các Quyết định sửa đổi bổ sung của Bộ trưởng Bộ Tài chính về thuế suất thuế nhập khẩu thép xây dựng
Quyết định 76/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 76/2009/TT-BTC Hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng phân bón trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 77/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và thức ăn chăn nuôi trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 77/2010/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN – Hàn Quốc giai đoạn 2010-2011
Thông tư 77/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng amoniac thuộc mã số 2814.10.00.00 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 78/2006/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng để thực hiện Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) của Việt Nam