Tạo tài khoản
 
Xem các văn bản cùng chuyên ngành
Quyết định 60/2006/QĐ-BTC | Ban hành: 25/10/2006  |  Hiệu lực: 23/11/2006  |  Trạng thái: Hết hiệu lực toàn bộ


 
tusachluat.vn

BỘ TÀI CHÍNH
______

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________

Số: 60/2006/QĐ-BTC

 

Hà Nội, ngày 25 tháng 10 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia

__________________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
        Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
        Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
       Căn cứ Điều 11 Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
       Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 44/TTg-QHQT ngày 18/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ; Bản thoả thuận ký ngày 03/08/2006 giữa Bộ Thương mại Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia về các mặt hàng nông sản có xuất xứ Campuchia được hưởng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu Việt Nam bằng 0%;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng nông sản có xuất xứ từ Vương quốc Campuchia nhập khẩu vào Việt Nam được hưởng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu 0% (không phần trăm), áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 1/9/2006. Đối với các trường hợp đảm bảo đủ điều kiện để áp dụng mức thuế suất quy định tại Quyết định này nhưng đã nộp thuế với mức thuế suất cao hơn sẽ được xử lý hoàn trả số tiền thuế chênh lệch.

Điều 2. Hàng hoá nhập khẩu được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu 0% (không phần trăm) qui định tại Danh mục kèm theo Quyết định này phải đáp ứng các điều kiện sau:

- Có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) từ Vương quốc Campuchia theo hướng dẫn của Bộ Thương mại;

- Thông quan qua các cặp cửa khẩu nêu trong Bản Thoả thuận giữa Bộ Thương mại CHXHCN Việt Nam và Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia (theo Phụ lục I đính kèm).

Điều 3: Hàng hoá áp dụng định lượng (theo phụ lục II đính kèm), để được hưởng mức thuế suất thuế nhập khẩu 0% (không phần trăm) ngoài việc đáp ứng các điều kiện nêu trên phải đảm bảo các quy định về định lượng và cửa khẩu thông quan theo hướng dẫn của Bộ Thương mại. Trường hợp nhập khẩu vượt quá số lượng quy định sẽ áp dụng mức thuế suất như sau:

1. Đối với mặt hàng gạo: áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt nếu đảm bảo các điều kiện theo quy định. Trường hợp không đảm bảo điều kiện để được hưởng mức thuế suất ưu đãi đặc biệt thì áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) hoặc mức thuế suất thông thường.

2. Đối với mặt hàng lá thuốc lá khô:

- Trường hợp lượng lá thuốc lá khô nhập khẩu vượt số lượng nhập khẩu quy định tại Phụ lục II nhưng vẫn trong tổng mức hạn ngạch chung và đảm bảo các điều kiện quy định tại Thông tư số 04/2006/TT-BTM ngày 06/04/2006 và các văn bản có liên quan của Bộ Thương mại thì áp dụng mức thuế suất ưu đãi theo quy định tại Quyết định số 126/2003/QĐ-BTC ngày 7/8/2003 và các văn bản có liên quan về thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Trường hợp lượng lá thuốc lá khô vượt số lượng nhập khẩu theo quy định tại Phụ lục II nhưng nằm ngoài tổng mức hạn ngạch chung quy định tại Thông tư số 04/2006/TT-BTM ngày 06/04/2006 và các văn bản có liên quan của Bộ Thương mại thì áp dụng mức thuế suất ngoài hạn ngạch đối với lá thuốc lá khô quy định tại Quyết định số 126/2003/QĐ-BTC ngày 7/8/2003 và các văn bản có liên quan về thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

3. Đối với mặt hàng gạo và lá thuốc lá khô chưa qua chế biến do phía Việt Nam hỗ trợ đầu tư, trồng tại Campuchia nhập khẩu về Việt Nam sẽ áp dụng theo Thông tư số 61/2006/TT-BTC ngày 29/06/2006 của Bộ Tài chính và không tính vào số lượng nêu tại Phụ lục II.

Điều 4: Hàng hoá nông sản chưa chế biến (trừ mặt hàng gạo và lá thuốc lá khô) do các doanh nghiệp Việt Nam hỗ trợ đầu tư, trồng tại các tỉnh của Campuchia giáp biên giới Việt Nam nhập khẩu để làm nguyên liệu sản xuất hàng hoá tại Việt Nam thuộc Danh mục I ban hành kèm theo Thông tư số 61/2006/TT-BTC ngày 29/6/2006, nếu đảm bảo các điều kiện quy định tại Quyết định này sẽ được áp dụng mức thuế suất 0% (không phần trăm) theo quy định.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo./.

 

 

Nơi nhận:  
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ ;
- Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng;
- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; 
- Công báo;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- UBND, Sở Tài chính, Cục thuế, Cục Hải quan các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, Ban, đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính;
- Website Chính phủ  
- Lưu: VT, CST (TH, CST2).

KT/ BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)


Trương Chí Trung

 

 

 

DANH MỤC

HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU ĐƯỢC HƯỞNG

THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU 0%
 (Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2006/QĐ-BTC ngày 25/10/2006 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

 

 

0714.10

- Sắn:

 

0714.10.10.00

- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên

 

0714.10.90.00

- - Loại khác

 

0714.20.00.00

- Khoai lang

 

 

 

 

 

- Hạt đào lộn hột (hạt điều):

 

0801.31.00.00

- - Chưa bóc vỏ

 

0801.32.00.00

- - Đã bóc vỏ

 

 

 

 

0803.00.00.00

Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô

 

 

 

 

 

- Cà phê chưa rang:

 

0901.11.90.00

- - - Loại khác

 

 

 

 

 

- Hạt tiêu:

 

0904.11.10.00

- - - Trắng

 

0904.11.20.00

- - - Đen

 

0904.11.90.00

- - - Loại khác

 

 

 

 

1006.30

- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ:

 

 

- - Gạo thơm:

 

1006.30.11.00

- - - Nguyên hạt (lượng trong hạn ngạch theo phụ lục II)

 

1006.30.12.00

- - - Không quá 5% tấm (lượng trong hạn ngạch theo phụ lục II)

 

1006.30.13.00

- - - Trên 5% đến 10% tấm (lượng trong hạn ngạch theo phụ lục II)

 

1006.30.14.00

- - - Trên 10% đến 25% tấm (lượng trong hạn ngạch theo phụ lục II)

 

1006.30.19.00

- - - Loại khác (lượng trong hạn ngạch theo phụ lục II)

 

1006.30.30.00

- - Gạo nếp (lượng trong hạn ngạch theo phụ lục II)

 

 

 

 

1102.20.00.00

- Bột ngô

 

 

 

 

1108.12.00.00

- - Tinh bột ngô

 

Mã hàng

 

Mô tả hàng hoá

 

1108.14.00.00

- - Tinh bột sắn (cassava)

 

 

 

 

1201

Đậu tương đã hoặc chưa vỡ mảnh:

 

1201.00.10.00

- Phù hợp để làm giống

 

1201.00.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

1202

Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang, hoặc chưa chế biến cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh

 

1202.10

- Lạc vỏ:

 

1202.10.10.00

- - Phù hợp để làm giống

 

1202.10.90.00

- - Loại khác

 

1202.20.00.00

- Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

 

 

1207.30.00.00

- Hạt thầu dầu

 

1207.40.00.00

- Hạt vừng

 

 

 

 

1212.20

- Rong biển và các loại tảo khác:

 

1212.20.10.00

- - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, thuốc trừ sâu, thuốc tẩy uế hoặc các mục đích tương tự

 

 

- - - Mía:

 

1212.99.19.00

- - - - Loại khác

 

1212.99.90.00

- - - Loại khác

 

 

 

 

1404.20.00.00

- Xơ dính hạt bông

 

 

 

 

2401.10

- Lá thuốc lá, chưa tước cọng:

 

2401.10.10.00

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (lượng trong hạn ngạch theo phụ lục II)

 

2401.10.20.00

- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng (lượng trong hạn ngạch theo phụ lục II)

 

2401.10.30.00

- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng (lượng trong hạn ngạch theo phụ lục II)

 

2401.10.90.00

- - Loại khác, chưa sấy bằng không khí nóng (lượng trong hạn ngạch theo phụ lục II)

 

4001.21

- - Tấm cao su xông khói:

 

4001.21.10.00

- - - RSS hạng 1

 

4001.21.20.00

- - - RSS hạng 2

 

4001.21.30.00

- - - RSS hạng 3

 

4001.21.40.00

- - - RSS hạng 4

 

4001.21.50.00

- - - RSS hạng 5

 

4001.21.90.00

- - - Loại khác

 

 

 

PHỤ LỤC I: DANH SÁCH CÁC CẶP CỬA KHẨU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2006/QĐ-BTC ngày 25/10/2006

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

STT

Phía Việt Nam

Phía Campuchia

1

Lệ Thanh (tỉnh Gia Lai)

An Đông Pếch (tỉnh Rattanakiri)

2

Buprăng (tỉnh Đắc Nông)

Ô Răng (tỉnh Modokiri)

3

Bo Nuê (tỉnh Bình Phước)

Xnun (tỉnh Cro Chê)

4

Xa Mát (tỉnh Tây Ninh)

Trapeng Phlong (tỉnh Công Pông Chàm)

5

Tràng Riệc (tỉnh Tây Ninh)

Đa (tỉnh Công Pông Chàm)

6

Cà Tum (tỉnh Tây Ninh)

Chăn Mun (tỉnh Công Pông Chàm)

7

Tống Lê Chân (tỉnh Tây Ninh)

Sa Tum (Tỉnh Công Pông Chàm)

8

Mộc Bài (tỉnh Tây Ninh)

Ba Vét (tỉnh Xvay Riêng)

9

Phước Tân (tỉnh Tây Ninh)

Bos môn (tỉnh Xvay Riêng)

10

Bình Hiệp (tỉnh Long An)

Prây Vo (tỉnh Xvay Riêng)

11

Vàm Đồn (tỉnh Long An)

Sre barang (tỉnh Xvay Riêng)

12

Mỹ Quý Tây (tỉnh Long An)

Xom Rông (tỉnh Xvay Riêng)

13

Dinh Bà (tỉnh Đồng Tháp)

Bon Tia Chak Crây (tỉnh Pray Veng)

14

Sông Tiền (Vĩnh Xương tỉnh An Giang và Thường Phước tỉnh Đồng Tháp)

Caôm Samno (tỉnh Cang Đan), Cốc Rô ca (tỉnh TaKeo)

15

Khánh Bình (tỉnh An Giang)

Chrây Thum (tỉnh Cang Đan)

16

Tịnh Biên (tỉnh An Giang)

Phnomdon (tỉnh Takeo)

17

Xà Xía (Tỉnh Kiên Giang)

Lốc (tỉnh Cam Pốt)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

PHỤ LỤC II

(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2006/QĐ-BTC ngày 25/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

SỐ TT

TÊN HÀNG

MÃ SỐ

HÀNG HÓA

ĐỊNH LƯỢNG

 

đơn vị

2006

2007

2008 trở đi

1

Gạo thơm, loại nguyên hạt

1006.30.11.00

tấn

Tổng số lượng các mặt hàng có số thứ tự từ 1 đến 6 là 30.000 tấn

Tổng số lượng các mặt hàng có số thứ tự từ 1 đến 6 là 100.000 tấn

Sẽ được hai bên thoả thuận sau

2

Gạo thơm, loại không quá 5% tấm

1006.30.12.00

tấn

3

Gạo thơm, loại trên 5% đến 10% tấm

1006.30.13.00

tấn

4

Gạo thơm, loại trên 10% đến 25% tấm

1006.30.14.00

tấn

5

Gạo thơm khác

1006.30.19.00

tấn

6

Gạo nếp

1006.30.30.00

tấn

 

 

 

 

 

 

 

7

Lá thuốc lá khô chưa tước cọng, loại Virginia đã sấy bằng không khí nóng

2401.10.10.00

tấn

Tổng số lượng các mặt hàng có số thứ tự từ 7 đến 10 là 1.000 tấn

Tổng số lượng các mặt hàng có số thứ tự từ 7 đến 10 là 3.000 tấn

Sẽ được hai bên thoả thuận sau

8

Lá thuốc lá khô chưa tước cọng, loại Virginia chưa sấy bằng không khí nóng

2401.10.20.00

tấn

9

Lá thuốc lá khô chưa tước cọng khác, đã sấy bằng không khí nóng

2401.10.30.00

tấn

10

Lá thuốc lá khô chưa tước cọng khác, chưa sấy bằng không khí nóng

2401.10.90.00

tấn

 

 

 

Collapse Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩuLuật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Expand Luật Thuế xuất khẩu, nhập khẩu 2016Luật Thuế xuất khẩu, nhập khẩu 2016
Collapse Luật Thuế xuất khẩu, nhập khẩu 2005Luật Thuế xuất khẩu, nhập khẩu 2005
Expand 1. Luật1. Luật
Expand 2. Hướng dẫn, quy định chi tiết thi hành2. Hướng dẫn, quy định chi tiết thi hành
Collapse Biểu thuế, khung thuế, mức thuế thông thường và ưu đãi thuế XNKBiểu thuế, khung thuế, mức thuế thông thường và ưu đãi thuế XNK
Quyết định 01/2007/QĐ-BTC Về thuế nhập khẩu đối với thóc nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia
Quyết định 02/2007/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng cơ khí, điện, điện tử
Thông tư 03/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 04/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 05/2016/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số hàng hóa môi trường trong APEC thuộc nhóm 84.19 và 84.21 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 05/2010/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2007/TT-BTM ngày 02 tháng 02 năm 2007 của Bộ Thương mại về phân loại chi tiết nguyên liệu sản xuất, vật tư, linh kiện được miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại khoản 15 Điều 16 Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Thông tư 06/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 06/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 07/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 08/2006/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng điện tử
Quyết định 08/2008/QĐ-BTC Về việc thuế nhập khẩu đối với hàng nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia
Quyết định 09/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 09/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2006 - 2013
Quyết định 100/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 100/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 101/2015/TT-BTC Bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thông tư 102/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng hạt đào lộn hột (hạt điều) thuộc mã 0801.31.00.00 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 103/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung khoản 75 mục II phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 184/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính
Thông tư 103/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 104/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất thiết bị nâng hạ thuộc Danh mục các sản phẩm cơ khí trọng điểm ban hành kèm theo Quyết định số 10/2009/QĐ-TTg
Quyết định 105/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 106/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ Tài chính ban hành
Quyết định 107/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 107/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2707, 2902 và 3902 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 108/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 108/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung quy định về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 109/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với gỗ và các mặt hàng bằng gỗ trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 109/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 110/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 111/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2009 - 2011
Thông tư 111/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 9503 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 111/2011/TT-BTC Sửa đổi quy định về thuế xuất khẩu một số mặt hàng vàng tại Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 111/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013
Quyết định 112/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Namđể thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do Asean - Hàn Quốc giai đoạn 2009-2011
Thông tư 114/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng dừa quả thuộc nhóm 0801 trong Biểu thuế xuất khẩu
Quyết định 115/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 115/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng thuộc nhóm 7606 tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009
Quyết định 117/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 119/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 119/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với bộ phận dùng cho màn hình dẹt (mỏng) thuộc các mã số 8529.90.94.10, 8529.90.94.90 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 119/2012/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
Quyết định 12/2006/QĐ-BTC Điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng sản phẩm điện, điện lạnh gia dụng
Thông tư 12/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng dây thép không hợp kim thuộc mã số 7217.10.39 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 120/2010/TT-BTC Hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng phân bón tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 120/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung mô tả hàng hóa của nhóm 9825 thuộc Chương 98 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính
Thông tư 121/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng Apatit thuộc nhóm 2510 quy định tại biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 122/2014/TT-BTC Sửa đổi danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái, có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn quy định tại Thông tư 164/2013/TT-BTC
Quyết định 123/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 124/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng than thuộc nhóm 27.01
Thông tư 125/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc mã số 2836.30.00, 2916.31.00, 3302.10.90, 3824.90.70 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 13/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xe ô tô chở người trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 13/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 131/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối vói mặt hàng xơ staple tổng hợp từ các polyeste thuộc mã hàng 5503.20.00 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thông tư 131/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng phân bón thuộc nhóm 31.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Thông tư 164/2013/TT-BTC
Thông tư 133/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 133/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 135/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Oxadiazon (min 94%)
Thông tư 135/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng sten đồng thuộc nhóm 74.01 trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 138/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thiết bị điện trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 139/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 84.58 và 84.59 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Thông tư 164/2013/TT-BTC
Thông tư 14/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN
Thông tư 140/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mã số và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với tấm LCD quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính
Thông tư 141/2015/TT-BTC Dừng thực hiện Thông tư số 63/2015/TT-BTC ngày 06/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 07.14 tại biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 145/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 147/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2601 tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 148/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 148/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 15/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 152/2009/TT-BTC Về việc chi tiết mã số và điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 154/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc nhóm 2815.11.00 và nhóm 2842.10.00 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 156/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng Apatit thuộc nhóm 2510 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 157/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế
Thông tư 157/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012
Thông tư 158/2009/TT-BTC Về việc ban hành biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam-Nhật Bản giai đoạn 2009-2012
Thông tư 16/2016/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 27.07, 29.02, 39.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 161/2011/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hoá ASEAN giai đoạn 2012-2014
Thông tư 162/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng sữa trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 162/2011/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Thương mại tự do ASEAN – Trung Quốc giai đoạn 2012-2014
Thông tư 162/2013/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam-Chi Lê giai đoạn 2014-2016
Thông tư 163/2011/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Thương mại Tự do ASEAN-Hàn Quốc giai đoạn 2012-2014
Thông tư 163/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa thuộc nhóm 87.04 và bộ linh kiện ô tô, khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 164/2013/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
Thông tư 164/2015/TT-BTC Sửa đổi danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Thông tư 164/2013/TT-BTC do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Thông tư 165/2014/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN giai đoạn 2015-2018
Thông tư 166/2014/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2015-2018
Thông tư 167/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng khoáng sản thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 167/2014/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2015-2018
Thông tư 168/2014/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc bỉệt của Vỉệt Nam để thực hiện Hỉệp định Thừơng mại hàng hóa ASEAN-Úc-Niu Di-lân giai đoạn 2015-2018
Thông tư 169/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 tại Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 169/2014/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2015-2018
Quyết định 17/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 17/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 07.14 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Thông tư 164/2013/TT-BTC
Thông tư 170/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc mã số 3909.10.10 và mã số 3909.20.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 173/2009/TT-BTC Sửa đổi Quyết định 36/2008/QĐ-BTC Quyết định 111/2008/QĐ-BTC Quyết định 112/2008/QĐ-BTC về Biểu thuế ưu đãi đặc biệt của Việt Nam
Thông tư 173/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015
Thông tư 179/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 180/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 182/2015/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
Thông tư 182/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng vàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 184/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế
Thông tư 185/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 186/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Chương 98 quy định mã hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với một số nhóm mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư sô 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ Tài chính
Thông tư 189/2009/TT-BTC Hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng nguyên liệu kháng sinh trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 190/2009/TT-BTC Về việc chi tiết thêm mã số HS mặt hàng kính thuộc nhóm 7005 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 190/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 193/2012/TT-BTC Ban hành biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
Thông tư 197/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 20/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN - Trung Quốc
Thông tư 20/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng phốt pho vàng thuộc mã 2804.70.00.00 trong biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 20/2012/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định đối tác kinh tế toàn diện ASEAN-Nhật Bản giai đoạn 2012-2015
Thông tư 201/2015/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Vìệt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc giai đoạn 2015-2018
Thông tư 201/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu để phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 7 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên
Thông tư 208/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 208/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 21/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch tự do Asean - Hàn Quốc
Thông tư 21/2012/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam-Nhật Bản giai đoạn 2012-2015
Thông tư 213/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 213/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 214/2010/TT-BTC Hướng dẫn chính sách thuế nhập khẩu ưu đãi đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu để sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm và để đầu tư sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm
Thông tư 215/2009/TT-BTC Chi tiết mã số mặt hàng thuộc nhóm 73.08 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và hướng dẫn phân loại hàng hoá
Thông tư 216/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện Hiệp định thương mại song phương giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHDCND Lào
Thông tư 216/2009/TT-BTC Quy định mức thuế suất của biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế
Thông tư 217/2009/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định Khu vực mậu dịch tự do ASEAN-Úc-Niu Di-lân giai đoạn 2010-2012
Quyết định 23/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 23/2010/TT-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 24/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 24/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 24/2015/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2015-2019
Quyết định 25/2007/QĐ-BTC Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2006/QĐ-BTC ngày 28/02/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2006 - 2013
Quyết định 25/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 25/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 25/2012/TT-BTC Hướng dẫn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 25/2015/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2015-2019
Thông tư 25/2016/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) thuộc mã hàng 3105.30.00 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 26/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch tự do ASEAN - Trung Quốc
Quyết định 27/2006/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu các mặt hàng thuộc mã số 8501.40.20
Quyết định 28/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho ngành hàng không trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 28/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu đãi
Quyết định 29/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 29/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 29/2011/TT-BTC Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng đường thuộc nhóm 17.01 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Nghị quyết 295/2007/NQ-UBTVQH12 Về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng
Quyết định 30/2007/QĐ-BTC Về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Lào
Thông tư 30/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 30/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu và mã hàng đối với mặt hàng bột cacbonat canxi tại Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 31/2010/TT-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng tại Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009
Thông tư 31/2016/TT-BTC Bổ sung mặt hàng Dung môi N-Hexan dùng trong sản xuất khô dầu đậu tương và dầu thực vật, cám gạo trích ly và dầu cám vào Chươrng 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 33/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 35/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam cho năm 2006 để thực hiện hiệp định thương mại hàng hóa Asean- Trung Quốc
Quyết định 35/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu
Quyết định 36/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (cept) của các nước Asean giai đoạn 2008-2013
Thông tư 36/2012/TT-BTC Hướng dẫn về thuế nhập khẩu đối với các mặt hàng được áp dụng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu Việt – Lào
Thông tư 36/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng vàng trang sức, kỹ nghệ và các sản phẩm khác bằng vàng thuộc các nhóm 71.13, 71.14, 71.15 tại Biểu thuế xuất khẩu
Quyết định 37/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 37/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 38/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho ngành hàng không trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 38/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các linh kiện, phụ tùng ô tô trong biểu thuế nhập khẩu đãi
Thông tư 38/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 39.03, 54.02, 59.02, 72.17 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 39/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 39/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 39/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng sắt thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 39/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu đãi
Thông tư 39/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 39/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Hydro peroxit thuộc mã số 2847.00.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 40/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 40/2014/TT-BTC Hướng dẫn thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia
Quyết định 41/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN - Hàn Quốc
Thông tư 43/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 44/2012/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Khu vực Thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu Di-lân giai đoạn 2012-2014
Thông tư 44/2013/TT-BTC Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng khoáng sản trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 44/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số nhóm hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2015-2018
Quyết định 45/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 45/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
Thông tư 45/2012/TT-BTC Về việc Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hoá ASEAN-Ấn Độ giai đoạn 2012-2014
Thông tư 46/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng dừa quả thuộc mã 0801.19.00.00 trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 47/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 48/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 48/2016/TT-BTC Sửa đối mức thuế suất thuế nhập khấu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 49/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 51/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 51/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mã số và mức thuế suất thuế xuất khẩu đổi với nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 51/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng vả mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe thuộc chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thông tư 52/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN - Trung Quốc
Thông tư 52/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 54/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 54/2008/QĐ-BTC Về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Lào
Thông tư 56/2013/TT-BTC Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 58/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 58/2010/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực mậu dịch tự do ASEAN-Ấn Độ giai đoạn 2010-2012
Thông tư 58/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 59/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 60/2006/QĐ-BTC Về việc thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia
Thông tư 61/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế NK ưu đãi
Thông tư 63/2010/TT-BTC Hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu
Thông tư 63/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số nhóm mặt hàng trong các Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
Thông tư 63/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 7.14 tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Quyết định 64/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng sắt thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu
Quyết định 65/2007/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với ô tô tải và ô tô chuyên dùng có tổng trọng lượng có tải từ 20 tấn trở lên đã qua sử dụng và một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô
Thông tư 65/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng xe ôtô thuộc nhóm 8704 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và hướng dẫn phân loại xe tự đổ
Quyết định 67/2006/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế xuất khẩu
Quyết định 67/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 67/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 74.11 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 67/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng sắt và tinh quặng sắt thuộc nhóm 26.01 quy định tại biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 67/2012/TT-BTC Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thép không gỉ dạng thanh và que thuộc phân nhóm 7222.30.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 68/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với nhóm 03.06 và nhóm 03.07 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 68/2011/TT-BTC Hướng dẫn thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia
Quyết định 69/2007/QĐ-BTC Quy định tạm thời mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 70/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 70/2007/QĐ-BTC Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 70/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 71/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 71/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 và 27.04 tại Biểu thuế xuất khẩu
Nghị quyết 710/2008/NQ-UBTVQH12 Về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng
Thông tư 72/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với nhóm 25.22 trong Biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 72/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 73/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2008-2013
Thông tư 73/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 73/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than làm từ mùn cưa thuộc nhóm 44.02 tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Quyết định 74/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 75/2009/TT-BTC Về việc bổ sung Quyết định 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 và các Quyết định sửa đổi bổ sung của Bộ trưởng Bộ Tài chính về thuế suất thuế nhập khẩu thép xây dựng
Quyết định 76/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 76/2009/TT-BTC Hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng phân bón trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 77/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và thức ăn chăn nuôi trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 77/2010/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN – Hàn Quốc giai đoạn 2010-2011
Thông tư 77/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng amoniac thuộc mã số 2814.10.00.00 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 78/2006/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng để thực hiện Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) của Việt Nam
Thông tư 78/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 78/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 79/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 17.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 80/2008/QĐ-BTC Về việc bãi bỏ điểm b và d, mục 5.2, phần II, Thông tư số 45/2007/TT-BTC ngày 7/5/2007 của Bộ Tài chính
Thông tư 80/2009/TT-BTC Hướng dẫn thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Lào
Thông tư 80/2010/TT-BTC Chi tiết mã số và sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng thuộc nhóm 1104 tại Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009
Quyết định 81/2007/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 81/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng sắt thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 81/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng gỗ thuộc nhóm 44.07 trong Biểu thuế xuất khẩu
Quyết định 82/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng Kerosene trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 82/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 82/2012/TT-BTC Hướng dẫn thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Vương quốc Campuchia
Quyết định 83/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 83/2009/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định đối tác kinh tế toàn diện ASEAN-Nhật Bản giai đoạn 2008-2012
Nghị quyết 830/2009/UBTVQH12 Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12
Quyết định 84/2008/QĐ-BTC Về việc thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng sắt thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 84/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 85/2007/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xe ô tô chở người trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 86/2007/QĐ-BTC Về việc quy định tạm thời mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 88/2008/QĐ-BTC Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 89/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng than cốc và than nửa cốc thuộc nhóm 2704 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 91/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 92/2008/QĐ-BTC Điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng sắt, thép không hợp kim của biểu thuế xuất khẩu
Quyết định 93/2007/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng và nhiên liệu đốt khác trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 93/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu sắt và thép quy định tại Thông tư số 75/2009/QĐ-BTC ngày 13/4/2009 của Bộ Tài chính
Quyết định 94/2008/QĐ-BTC Điều chỉnh thuế suất thuế xuất khẩu đối với dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng Bitum, ở dạng thô tại biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 94/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 95/2008/QĐ-BTC Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 95/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng sắt thép phế liệu, phế thải thuộc nhóm 7204 trong Biểu thuế xuất khẩu
Quyết định 97/2005/QĐ-BTC Về việc áp dụng biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Nghị quyết 977/2005/NQ-UBTVQH11 Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng
Quyết định 98/2005/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xe ô tô chở người thuộc các nhóm 8702, 8703 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 99/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Expand Chính sách thuế  XNK theo tỷ lệ nội địa hoá sản phẩm cơ khí- điện- điện tửChính sách thuế XNK theo tỷ lệ nội địa hoá sản phẩm cơ khí- điện- điện tử
Expand Chính sách thuế XNK hàng nông sản chưa qua chế biếnChính sách thuế XNK hàng nông sản chưa qua chế biến
Expand Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quanDanh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan
Expand Danh mục hàng tiêu dùng phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩuDanh mục hàng tiêu dùng phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu
Expand Hoàn thuế nhập khẩuHoàn thuế nhập khẩu
Expand Miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩuMiễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Expand Mức thuế nhập khẩu xe ô tô đã qua sử dụngMức thuế nhập khẩu xe ô tô đã qua sử dụng
Expand Mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàngMức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng
Expand Mức thuế tuyệt đối với một số mặt hàng xuất khẩuMức thuế tuyệt đối với một số mặt hàng xuất khẩu
Expand Luật Thuế xuất khẩu, nhập khẩu 1991, sửa đổi 1993, 1998Luật Thuế xuất khẩu, nhập khẩu 1991, sửa đổi 1993, 1998
Expand Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu hàng mậu dịch 1987Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu hàng mậu dịch 1987
Expand VBQPL về thuế xuất khẩu, nhập khẩu (cũ)VBQPL về thuế xuất khẩu, nhập khẩu (cũ)