Tạo tài khoản
 
Xem các văn bản cùng chuyên ngành
Nghị quyết 44/2013/QH13 | Ban hành: 11/06/2013  |  Hiệu lực: 11/06/2013  |  Trạng thái: Còn hiệu lực


 
tusachluat.vn

QUỐC HỘI KHÓA XIII
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________

Nghị quyết số: 44/2013/QH13

Hà Nội, ngày 11 tháng 06 năm 2013

 

NGHỊ QUYẾT

Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn

________________________

 

QUỐC HỘI
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;

Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 83/2007/QH11;

Căn cứ Nghị quyết số 35/2012/QH13 của Quốc hội về việc lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội, Hội đồng nhân dân bầu hoặc phê chuẩn;

Căn cứ Biên bản kiểm phiếu lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn ngày 10 tháng 6 năm 2013,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

Kỳ họp thứ 5, Quốc hội khóa XIII đã tiến hành lấy phiếu tín nhiệm đối với 47 người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn bảo đảm nghiêm túc, đúng mục đích, nguyên tắc, quy trình.

Điều 2.

Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm như sau:

1. Ông Trương Tấn Sang, Chủ tịch nước

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 330 phiếu (chiếm 66.27% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 133 phiếu (chiếm 26.71% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 28 phiếu (chiếm 5.62% tổng số đại biểu Quốc hội).

2. Bà Nguyễn Thị Doan, Phó Chủ tịch nước

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 263 phiếu (chiếm 52.81% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 215 phiếu (chiếm 43.17% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 13 phiếu (chiếm 2.61% tổng số đại biểu Quốc hội).

3. Ông Nguyễn Sinh Hùng, Chủ tịch Quốc hội

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 328 phiếu (chiếm 65.86% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 139 phiếu (chiếm 27.91% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 25 phiếu (chiếm 5.02% tổng số đại biểu Quốc hội).

4. Ông Uông Chu Lưu, Phó Chủ tịch Quốc hội

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 323 phiếu (chiếm 64.86% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 155 phiếu (chiếm 31.12% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 13 phiếu (chiếm 2.61% tổng số đại biểu Quốc hội).

5. Bà Nguyễn Thị Kim Ngân, Phó Chủ tịch Quốc hội

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 372 phiếu (chiếm 74.7% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 104 phiếu (chiếm 20.88% tổng số đại biểu Quốc hội)

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 14 phiếu (chiếm 2.81% tổng số đại biểu Quốc hội).

6. Bà Tòng Thị Phóng, Phó Chủ tịch Quốc hội

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 322 phiếu (chiếm 64.66% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 145 phiếu (chiếm 29.12% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 24 phiếu (chiếm 4.82% tổng số đại biểu Quốc hội).

7. Ông Huỳnh Ngọc Sơn, Phó Chủ tịch Quốc hội

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 252 phiếu (chiếm 50.6% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 217 phiếu (chiếm 43.57% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 22 phiếu (chiếm 4.42% tổng số đại biểu Quốc hội).

8. Ông Phan Xuân Dũng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 234 phiếu (chiếm 46.99% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 235 phiếu (chiếm 47.19% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 22 phiếu (chiếm 4.42% tổng số đại biểu Quốc hội).

9. Ông Nguyễn Văn Giàu, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 273 phiếu (chiếm 54.82% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 204 phiếu (chiếm 40.96% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 15 phiếu (chiếm 3.01% tổng số đại biểu Quốc hội).

10. Ông Trần Văn Hằng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 253 phiếu (chiếm 50.8% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 229 phiếu (chiếm 45.98% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 9 phiếu (chiếm 1.81% tổng số đại biểu Quốc hội).

11. Ông Phùng Quốc Hiển, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Tài chính, Ngân sách

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 291 phiếu (chiếm 58.43% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 189 phiếu (chiếm 37.95% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 11 phiếu (chiếm 2.21% tổng số đại biểu Quốc hội).

12. Ông Nguyễn Văn Hiện, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 210 phiếu (chiếm 42.17% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 253 phiếu (chiếm 50.8% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 28 phiếu (chiếm 5.62% tổng số đại biểu Quốc hội).

13. Ông Nguyễn Kim Khoa, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng và An ninh

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 267 phiếu (chiếm 53.61% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 215 phiếu (chiếm 43.17% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 9 phiếu (chiếm 1.81% tổng số đại biểu Quốc hội).

14. Ông Phan Trung Lý, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 294 phiếu (chiếm 59.04% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 180 phiếu (chiếm 36.14% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 18 phiếu (chiếm 3.61% tổng số đại biểu Quốc hội).

15. Bà Trương Thị Mai, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban về Các vấn đề xã hội

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 335 phiếu (chiếm 67.27% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 151 phiếu (chiếm 30.32% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 6 phiếu (chiếm 1.2% tổng số đại biểu Quốc hội).

16. Bà Nguyễn Thị Nương, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Trưởng Ban Công tác đại biểu

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 292 phiếu (chiếm 58.63% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 183 phiếu (chiếm 36.75% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 17 phiếu (chiếm 3.41% tổng số đại biểu Quốc hội).

17. Ông Nguyễn Hạnh Phúc, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội, Trưởng đoàn Thư ký kỳ họp

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 286 phiếu (chiếm 57.43% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 194 phiếu (chiếm 38.96% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 12 phiếu (chiếm 2.41% tổng số đại biểu Quốc hội).

18. Ông KSor Phước, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng dân tộc

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 260 phiếu (chiếm 52.21% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 204 phiếu (chiếm 40.96% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 28 phiếu (chiếm 5.62% tổng số đại biểu Quốc hội).

19. Ông Đào Trọng Thi, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 241 phiếu (chiếm 48.39% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 232 phiếu (chiếm 46.59% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 19 phiếu (chiếm 3.82% tổng số đại biểu Quốc hội).

20. Ông Nguyễn Tấn Dũng, Thủ tướng Chính phủ

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 210 phiếu (chiếm 42.17% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 122 phiếu (chiếm 24.5% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 160 phiếu (chiếm 32.13% tổng số đại biểu Quốc hội).

21. Ông Hoàng Trung Hải, Phó Thủ tướng Chính phủ

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 186 phiếu (chiếm 37.35% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 261 phiếu (chiếm 52,41% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 44 phiếu (chiếm 8.84% tổng số đại biểu Quốc hội)

22. Ông Nguyễn Thiện Nhân, Phó Thủ tướng Chính phủ

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 196 phiếu (chiếm 39.36% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 230 phiếu (chiếm 46.18% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 65 phiếu (chiếm 13.05% tổng số đại biểu Quốc hội).

23. Ông Vũ Văn Ninh, Phó Thủ tướng Chính phủ

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 167 phiếu (chiếm 33.53% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 264 phiếu (chiếm 53.01% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 59 phiếu (chiếm 11.85% tổng số đại biểu Quốc hội).

24. Ông Nguyễn Xuân Phúc, Phó Thủ tướng Chính phủ

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 248 phiếu (chiếm 49.8% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 207 phiếu (chiếm 41.57% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 35 phiếu (chiếm 7.03% tổng số đại biểu Quốc hội).

25. Ông Hoàng Tuấn Anh, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 90 phiếu (chiếm 18.07% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 286 phiếu (chiếm 57.43% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 116 phiếu (chiếm 23.29% tổng số đại biểu Quốc hội).

26. Ông Nguyễn Thái Bình, Bộ trưởng Bộ Nội vụ

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 126 phiếu (chiếm 25.3% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 274 phiếu (chiếm 55.02% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 92 phiếu (chiếm 18.47% tổng số đại biểu Quốc hội).

27. Ông Nguyễn Văn Bình, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 88 phiếu (chiếm 17.67% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 194 phiếu (chiếm 38.96% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 209 phiếu (chiếm 41.97% tổng số đại biểu Quốc hội).

28. Bà Phạm Thị Hải Chuyền, Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 105 phiếu (chiếm 21.08% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 276 phiếu (chiếm 55.42% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 111 phiếu (chiếm 22.29% tổng số đại biểu Quốc hội).

29. Ông Hà Hùng Cường, Bộ trưởng Bộ Tư pháp

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 176 phiếu (chiếm 35.34% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 280 phiếu (chiếm 56.22% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 36 phiếu (chiếm 7.23% tổng số đại biểu Quốc hội).

30. Ông Trịnh Đình Dũng, Bộ trưởng Bộ Xây dựng

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 131 phiếu (chiếm 26.31% tổng số đại biểu Quốc hội)

+ Số phiếu tín nhiệm: 261 phiếu (chiếm 52.41% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 100 phiếu (chiếm 20.08% tổng số đại biểu Quốc hội).

31. Ông Vũ Đức Đam, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 215 phiếu (chiếm 43.17% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 245 phiếu (chiếm 49.2% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 29 phiếu (chiếm 5.82% tổng số đại biểu Quốc hội).

32. Ông Vũ Huy Hoàng, Bộ trưởng Bộ Công thương

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 112 phiếu (chiếm 22.49% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 251 phiếu (chiếm 50.4% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 128 phiếu (chiếm 25.7% tổng số đại biểu Quốc hội).

33. Ông Phạm Vũ Luận, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 86 phiếu (chiếm 17.27% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 229 phiếu (chiếm 45.98% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 177 phiếu (chiếm 35.54% tổng số đại biểu Quốc hội).

34. Ông Phạm Bình Minh, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 238 phiếu (chiếm 47.79% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 233 phiếu (chiếm 46.79% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 21 phiếu (chiếm 4.22% tổng số đại biểu Quốc hội).

35. Ông Cao Đức Phát, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 184 phiếu (chiếm 36.95% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 249 phiếu (chiếm 50% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 58 phiếu (chiếm 11.65% tổng số đại biểu Quốc hội).

36. Ông Giàng Seo Phử, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 158 phiếu (chiếm 31.73% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 270 phiếu (chiếm 54.22% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 63 phiếu (chiếm 12.65% tổng số đại biểu Quốc hội).

37. Ông Nguyễn Quân, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 133 phiếu (chiếm 26.69% tổng số đại biểu Quốc hội)

+ Số phiếu tín nhiệm: 304 phiếu (chiếm 61.04% tổng số đại biểu Quốc hội)

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 43 phiếu (chiếm 8.63% tổng số đại biểu Quốc hội)

38. Ông Trần Đại Quang, Bộ trưởng Bộ Công an

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 273 phiếu (chiếm 54.82% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 183 phiếu (chiếm 36.75% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 24 phiếu (chiếm 4.82% tổng số đại biểu Quốc hội).

39. Ông Nguyễn Minh Quang, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 83 phiếu (chiếm 16.67% tổng số đại biểu Quốc hội)

+ Số phiếu tín nhiệm: 294 phiếu (chiếm 59.04% tổng số đại biểu Quốc hội)

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 104 phiếu (chiếm 20.88% tổng số đại biểu Quốc hội)

40. Ông Nguyễn Bắc Son, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 121 phiếu (chiếm 24.3% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 281 phiếu (chiếm 56.43% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 77 phiếu (chiếm 15.46% tổng số đại biểu Quốc hội).

41. Ông Phùng Quang Thanh, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 323 phiếu (chiếm 64.86% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 144 phiếu (chiếm 28.92% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 13 phiếu (chiếm 2.61% tổng số đại biểu Quốc hội).

42. Ông Đinh La Thăng, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 186 phiếu (chiếm 37.35% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 198 phiếu (chiếm 39.76% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 99 phiếu (chiếm 19.88% tổng số đại biểu Quốc hội).

43. Bà Nguyễn Thị Kim Tiến, Bộ trưởng Bộ Y tế

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 108 phiếu (chiếm 21.69% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 228 phiếu (chiếm 45.78% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 146 phiếu (chiếm 29.32% tổng số đại biểu Quốc hội).

44. Ông Huỳnh Phong Tranh, Tổng Thanh tra Chính phủ

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 164 phiếu (chiếm 32.93% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 241 phiếu (chiếm 48.39% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 87 phiếu (chiếm 17.47% tổng số đại biểu Quốc hội).

45. Ông Bùi Quang Vinh, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 231 phiếu (chiếm 46.39% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 205 phiếu (chiếm 41.16% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 46 phiếu (chiếm 9.24% tổng số đại biểu Quốc hội).

46. Ông Trương Hòa Bình, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 195 phiếu (chiếm 39.16% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 260 phiếu (chiếm 52.21% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 34 phiếu (chiếm 6.83% tổng số đại biểu Quốc hội).

47. Ông Nguyễn Hòa Bình, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 198 phiếu (chiếm 39.76% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 269 phiếu (chiếm 54.02% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 23 phiếu (chiếm 4.62% tổng số đại biểu Quốc hội).

Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ năm, thông qua ngày 11 tháng 6 năm 2013./.

 

 

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

(Đã ký)

Nguyễn Sinh Hùng

 

 

Collapse Luật Tổ chức Quốc hộiLuật Tổ chức Quốc hội
Expand LệnhLệnh
Collapse Nghị quyết của Quốc hộiNghị quyết của Quốc hội
Nghị quyết 02/1997/NQ-QH9 Về kỳ họp thứ 11, Quốc hội khóa IX
Nghị quyết 03/2007/NQ-QH12 Phê chuẩn đề nghị của Chủ tịch nước về Danh sách Phó Chủ tịch và các Ủy viên Hội đồng quốc phòng và an ninh
Nghị quyết 04/2007/QH12 Về việc điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2007
Nghị quyết 05/2011/QH13 Phê chuẩn đề nghị của Chủ tịch nước về danh sách Phó Chủ tịch và các Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh
Nghị quyết 06/2011/QH13 Về việc sửa đổi, bổ sung Hiến pháp Việt Nam năm 1992 và thành lập Ủy ban dự thảo sửa đổi Hiến pháp năm 1992
Nghị quyết 07/2007/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2008
Nghị quyết 106/2015/QH13 Về việc bầu Tổng thư ký Quốc hội, nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII
Nghị quyết 116/2016/QH13 Miễn nhiệm chức vụ Chủ tịch nước
Nghị quyết 117/2016/QH13 Bầu Chủ tịch nước
Nghị quyết 118/2016/QH13 Miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội khóa XIII
Nghị quyết 12/1997/QH10 Về nhiệm vụ năm 1998
Nghị quyết 120/2016/QH13 Bầu Phó Chủ tịch Quốc hội
Nghị quyết 121/2016/QH13 Bầu Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội
Nghị quyết 122/2016/QH13 Bầu Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội
Nghị quyết 139/2016/QH13 Phê chuẩn đề nghị của Chủ tịch nước về việc miễn nhiệm chức vụ một số Phó Chủ tịch và Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh
Nghị quyết 141/2016/QH13 Phê chuẩn đề nghị của Chủ tịch nước về một số Phó Chủ tịch và Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh
Nghị quyết 143/2016/QH13 Về công tác nhiệm kỳ 2011 - 2016 của Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước
Nghị quyết 15/2008/QH12 Về việc điều chỉnh địa giới hành chính thành phố Hà Nội và một số tỉnh có liên quan
Nghị quyết 19/2003/QH11 (NQ) Về nhiệm vụ năm 2004
Nghị quyết 20/1998/QH10 Về nhiệm vụ năm 1999
Nghị quyết 22/2003/QH11 Về việc chia và điều chỉnh địa giới hành chính một số tỉnh
Nghị quyết 23/2008/QH12 Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2009
Nghị quyết 27/2012/NQ-QH13 Về một số cải tiến, đổi mới để nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của Quốc hội
Nghị quyết 31/1999/QH10 Về nhiệm vụ năm 2000
Nghị quyết 36/2009/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2010
Nghị quyết 38/2012/QH13 Tổ chức lấy ý kiến nhân dân về Dự thảo sửa đổi Hiến pháp năm 1992
Nghị quyết 39/2000/NQ-QH10 Về nhiệm vụ năm 2001
Nghị quyết 41/2004/NQ-QH11 Về nhiệm vụ năm 2005
Nghị quyết 44/2010/QH12 Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008
Nghị quyết 44/2013/QH13 Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn
Nghị quyết 56/2006/NQ-QH11 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006-2010
Nghị quyết 59/2011/QH12 Kỳ họp thứ chín, Quốc hội khoá XII
Nghị quyết 66-NQ/HĐNN8 Về việc kiện toàn một bước các cơ quan thuộc Hội đồng Bộ trưởng; cử và miễn nhiệm một số thành viên của Hội đồng Bộ trưởng
Nghị quyết 75/2006/NQ-QH11 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2007
Nghị quyết 77/2014/QH13 Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015
Nghị quyết Không số ngày 22/01/1957 Về công tác dân tộc
Nghị quyết 57/2018/QH14 Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2019, điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2018
Nghị quyết 34/2017/QH14 Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2018 và điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2017
Expand Nghị quyết của UBTVQHNghị quyết của UBTVQH