Tạo tài khoản
 
Xem các văn bản cùng chuyên ngành
Quyết định 83/2008/QĐ-BTC | Ban hành: 03/10/2008  |  Hiệu lực: 03/11/2008  |  Trạng thái: Hết hiệu lực toàn bộ


 
tusachluat.vn

BỘ TÀI CHÍNH

________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

Số: 83/2008/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 03 tháng 10 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số

nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

______________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 09 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu  thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 12 tháng 10 năm 2008.

Điều 2. Bãi bỏ mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc nhóm 0201, 0202, 0203, 0206, 0207, 2309, 7209 và 7210 quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC nêu trên.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.

  

Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo; 
- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
( đã ký )

Trần Xuân Hà

 

 

DANH MỤC

SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 83/2008/QĐ-BTC ngày 03 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

02.01

 

 

 

Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh.

 

 

0201

10

00

00

- Thịt cả con và nửa con không đầu

17

 

0201

20

00

00

- Thịt pha có xương khác

17

 

0201

30

00

00

- Thịt lọc không xương

17

 

 

 

 

 

 

 

 

02.02

 

 

 

Thịt trâu, bò, đông lạnh.

 

 

0202

10

00

00

- Thịt cả con và nửa con không đầu

17

 

0202

20

00

00

- Thịt pha có xương khác

17

 

0202

30

00

00

- Thịt lọc không xương

17

 

 

 

 

 

 

 

 

02.03

 

 

 

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

 

 

 

-Tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0203

11

00

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

27

 

0203

12

00

00

- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

27

 

0203

19

00

00

- - Loại khác

27

 

 

 

 

 

- Đông lạnh:

 

 

0203

21

00

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

27

 

0203

22

00

00

- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

27

 

0203

29

00

00

- - Loại khác

27

 

 

 

 

 

 

 

 

02.06

 

 

 

Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

 

0206

10

00

00

- Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh

13

 

 

 

 

 

- Của trâu, bò, đông lạnh:

 

 

0206

21

00

00

- - Lưỡi

13

 

0206

22

00

00

- - Gan

13

 

0206

29

00

00

- - Loại khác

13

 

0206

30

00

00

- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

13

 

 

 

 

 

- Của lợn, đông lạnh:

 

 

0206

41

00

00

- - Gan

13

 

0206

49

00

00

- - Loại khác

13

 

0206

80

00

00

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

13

 

0206

90

00

00

- Loại khác, đông lạnh

13

 

 

 

 

 

 

 

 

02.07

 

 

 

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

 

 

 

 

 

- Của gà thuộc loài Gallus Domesticus

 

 

0207

11

00

00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoăc ướp lạnh

40

 

0207

12

00

00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

40

 

0207

13

00

00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

40

 

0207

14

 

 

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

 

 

0207

14

10

00

- - - Cánh

20

 

0207

14

20

00

- - - Đùi

20

 

0207

14

30

00

- - - Gan

20

 

0207

14

90

00

- - - Loại khác

20

 

 

 

 

 

- Của gà Tây:

 

 

0207

24

00

00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoăc ướp lạnh

40

 

0207

25

00

00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

40

 

0207

26

00

00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

40

 

0207

27

 

 

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

 

 

0207

27

10

00

- - - Gan

20

 

0207

27

90

00

- - - Loại khác

20

 

 

 

 

 

- Của vịt, ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật Bản):

 

 

0207

32

 

 

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoăc ướp lạnh:

 

 

0207

32

10

00

- - - Của vịt

40

 

0207

32

20

00

- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật Bản)

40

 

0207

33

 

 

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh:

 

 

0207

33

10

00

- - - Của vịt

40

 

0207

33

20

00

- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật Bản)

40

 

0207

34

00

00

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

15

 

0207

35

00

00

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

15

 

0207

36

 

 

- - Loại khác, đông lạnh:

 

 

0207

36

10

00

- - - Gan béo

15

 

0207

36

90

00

- - - Loại khác

15

 

 

 

 

 

 

 

 

07.13

 

 

 

Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.

 

 

0713

10

 

 

- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):

 

 

0713

10

10

00

- - Phù hợp để làm giống

0

 

0713

10

90

 

- - Loại khác:

 

 

0713

10

90

10

- - - Loại dùng làm thức ăn cho động vật

13

 

0713

10

90

90

- - - Loại khác

13

 

0713

20

 

 

- Đậu Hà Lan loại nhỏ (garbanzos):

 

 

0713

20

10

00

- - Phù hợp để làm giống

0

 

0713

20

90

00

- - Loại khác

13

 

 

 

 

 

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

 

 

0713

31

 

 

- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:

 

 

0713

31

10

00

- - - Phù hợp để làm giống

0

 

0713

31

90

00

- - - Loại khác

13

 

0713

32

 

 

- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):

 

 

0713

32

10

00

- - - Phù hợp để làm giống

0

 

0713

32

90

00

- - - Loại khác

13

 

0713

33

 

 

- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):

 

 

0713

33

10

00

- - - Phù hợp để làm giống

0

 

0713

33

90

00

- - - Loại khác

13

 

0713

39

 

 

- - Loại khác:

 

 

0713

39

10

00

- - - Phù hợp để làm giống

0

 

0713

39

90

00

- - - Loại khác

13

 

0713

40

 

 

- Đậu lăng:

 

 

0713

40

10

00

- - Phù hợp để làm giống

0

 

0713

40

90

00

- - Loại khác

13

 

0713

50

 

 

- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):

 

 

0713

50

10

00

- - Phù hợp để làm giống

0

 

0713

50

90

00

- - Loại khác

13

 

0713

90

 

 

- Loại khác:

 

 

0713

90

10

00

- - Phù hợp để làm giống

0

 

0713

90

90

00

- - Loại khác

13

 

 

 

 

 

 

 

 

10.08

 

 

 

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.

 

 

1008

10

00

00

- Kiều mạch

5

 

1008

20

00

00

- Kê

2

 

1008

30

00

00

- Hạt cây thóc chim (họ lúa)

10

 

1008

90

00

00

- Ngũ cốc khác

5

 

 

 

 

 

 

 

 

23.09

 

 

 

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.

 

 

2309

10

 

 

- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:

 

 

2309

10

10

00

- - Chứa thịt

0

 

2309

10

90

00

- - Loại khác

0

 

2309

90

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

- - Thức ăn hoàn chỉnh:

 

 

2309

90

11

00

- - - Loại dùng cho gia cầm

8

 

2309

90

12

00

- - - Loại dùng cho lợn

8

 

2309

90

13

00

- - - Loại dùng cho tôm

0

 

2309

90

19

00

- - - Loại khác

0

 

2309

90

20

00

- - Chất tổng hợp, chất bổ trợ hoặc chất phụ gia thức ăn

0

 

2309

90

30

00

- - Loại khác, có chứa thịt

0

 

2309

90

90

00

- - Loại khác

0

 

 

 

 

 

 

 

 

72.09

 

 

 

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng.

 

 

 

 

 

 

- Ở dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

 

 

7209

15

00

00

- - Có chiều dày từ 3mm trở lên

7

 

7209

16

00

00

- - Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm

7

 

7209

17

00

00

- - Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm

7

 

7209

18

 

 

- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:

 

 

7209

18

10

00

- - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)

3

 

7209

18

20

00

- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm

7

 

7209

18

90

00

- - - Loại khác

7

 

 

 

 

 

- Ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

 

 

7209

25

00

00

- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên

7

 

7209

26

00

00

- - Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm

7

 

7209

27

00

00

- - Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm

7

 

7209

28

 

 

- - Có chiều dày dưới 0,5mm:

 

 

7209

28

10

00

- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm

7

 

7209

28

90

00

- - - Loại khác

7

 

7209

90

 

 

- Loại khác:

 

 

7209

90

10

00

- - Hình lượn sóng

7

 

7209

90

90

00

- - Loại khác

7

 

 

 

 

 

 

 

 

72.10

 

 

 

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng.

 

 

 

 

 

 

- Được mạ hoặc tráng thiếc:

 

 

7210

11

 

 

- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:

 

 

7210

11

10

00

- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng

7

 

7210

11

90

00

- - - Loại khác

7

 

7210

12

 

 

- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:

 

 

7210

12

10

00

- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng

7

 

7210

12

90

00

- - - Loại khác

7

 

7210

20

 

 

- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:

 

 

7210

20

10

00

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm

0

 

7210

20

90

00

- - Loại khác

0

 

7210

30

 

 

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:

 

 

7210

30

10

 

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:

 

 

7210

30

10

10

- - - Chiều dày không quá 1,2 mm

10

 

7210

30

10

90

- - - Loại khác

5

 

7210

30

90

 

- - Loại khác:

 

 

7210

30

90

10

- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6 % trở lên tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,2 mm

10

 

7210

30

90

90

- - - Loại khác

5

 

 

 

 

 

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:

 

 

7210

41

 

 

- - Hình lượn sóng:

 

 

7210

41

10

00

- - - Chiều dày không quá 1,2 mm

12

 

7210

41

20

00

- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm

10

 

7210

41

90

00

- - - Loại khác

10

 

7210

49

 

 

- - Loại khác:

 

 

7210

49

10

 

- - - Chiều dày không quá 1,2 mm:

 

 

7210

49

10

10

- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng

0

 

7210

49

10

90

- - - - Loại khác

12

 

7210

49

20

00

- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm

10

 

7210

49

90

00

- - - Loại khác

10

 

7210

50

00

00

- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom

3

 

 

 

 

 

- Được mạ hoặc tráng nhôm:

 

 

7210

61

 

 

- - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:

 

 

7210

61

10

 

- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:

 

 

7210

61

10

10

- - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm

12

 

7210

61

10

90

- - - - Loại khác

10

 

7210

61

90

 

- - - Loại khác:

 

 

7210

61

90

10

- - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm

12

 

7210

61

90

90

- - - - Loại khác

10

 

7210

69

 

 

- - Loại khác:

 

 

7210

69

10

 

- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:

 

 

7210

69

10

10

- - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm

12

 

7210

69

10

90

- - - - Loại khác

10

 

7210

69

90

 

- - - Loại khác:

 

 

7210

69

90

10

- - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm

12

 

7210

69

90

90

- - - - Loại khác

10

 

7210

70

 

 

- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:

 

 

7210

70

10

 

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:

 

 

 

 

 

 

- - - Không phủ, mạ hoặc tráng kim loại:

 

 

7210

70

10

11

- - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50

3

 

7210

70

10

19

- - - - Loại khác

10

 

7210

70

10

20

- - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì, ô xít crom hoặc bằng crom và ô xít crom

3

 

 

 

 

 

- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày dưới 1,2 mm:

 

 

7210

70

10

31

- - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50

3

 

7210

70

10

39

- - - - Loại khác

12

 

7210

70

10

40

- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm

5

 

7210

70

10

50

- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm

10

 

7210

70

10

60

- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm

12

 

7210

70

10

90

- - - Loại khác

0

 

7210

70

90

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

- - - Không phủ, mạ hoặc tráng kim loại:

 

 

7210

70

90

11

- - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50

3

 

7210

70

90

19

- - - - Loại khác

10

 

7210

70

90

20

- - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì, ô xít crom hoặc bằng crom và ô xít crom

3

 

 

 

 

 

- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày dưới 1,2 mm:

 

 

7210

70

90

31

- - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50

3

 

7210

70

90

39

- - - - Loại khác

10

 

7210

70

90

40

- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm

5

 

7210

70

90

50

- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm

10

 

7210

70

90

60

- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm

12

 

7210

70

90

90

- - - Loại khác

0

 

7210

90

 

 

- Loại khác:

 

 

7210

90

10

 

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:

 

 

7210

90

10

10

- - - Chưa được phủ, mạ hoặc tráng kim loại

5

 

7210

90

10

20

- - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì hoặc ôxít crôm hoặc bằng crôm và ôxít crôm

3

 

7210

90

10

30

- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày không quá 1,2 mm

10

 

7210

90

10

40

- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm

5

 

7210

90

10

50

- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm

10

 

7210

90

10

60

- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm

12

 

7210

90

10

90

- - - Loại khác

0

 

7210

90

90

 

- - Loại khác:

 

 

7210

90

90

10

- - - Chưa được phủ, mạ hoặc tráng kim loại

5

 

7210

90

90

20

- - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì hoặc ôxít crôm hoặc bằng crôm và ôxít crôm

3

 

7210

90

90

30

- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày không quá 1,2 mm

10

 

7210

90

90

40

- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm

5

 

7210

90

90

50

- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm

10

 

7210

90

90

60

- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm

12

 

7210

90

90

90

- - - Loại khác

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Collapse Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩuLuật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Expand Luật Thuế xuất khẩu, nhập khẩu 2016Luật Thuế xuất khẩu, nhập khẩu 2016
Collapse Luật Thuế xuất khẩu, nhập khẩu 2005Luật Thuế xuất khẩu, nhập khẩu 2005
Expand 1. Luật1. Luật
Expand 2. Hướng dẫn, quy định chi tiết thi hành2. Hướng dẫn, quy định chi tiết thi hành
Collapse Biểu thuế, khung thuế, mức thuế thông thường và ưu đãi thuế XNKBiểu thuế, khung thuế, mức thuế thông thường và ưu đãi thuế XNK
Quyết định 01/2007/QĐ-BTC Về thuế nhập khẩu đối với thóc nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia
Quyết định 02/2007/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng cơ khí, điện, điện tử
Thông tư 03/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 04/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 05/2016/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số hàng hóa môi trường trong APEC thuộc nhóm 84.19 và 84.21 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 05/2010/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2007/TT-BTM ngày 02 tháng 02 năm 2007 của Bộ Thương mại về phân loại chi tiết nguyên liệu sản xuất, vật tư, linh kiện được miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại khoản 15 Điều 16 Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Thông tư 06/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 06/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 07/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 08/2006/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng điện tử
Quyết định 08/2008/QĐ-BTC Về việc thuế nhập khẩu đối với hàng nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia
Quyết định 09/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 09/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2006 - 2013
Quyết định 100/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khí hoá lỏng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 100/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 101/2015/TT-BTC Bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thông tư 102/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng hạt đào lộn hột (hạt điều) thuộc mã 0801.31.00.00 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 103/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung khoản 75 mục II phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 184/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính
Thông tư 103/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 104/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất thiết bị nâng hạ thuộc Danh mục các sản phẩm cơ khí trọng điểm ban hành kèm theo Quyết định số 10/2009/QĐ-TTg
Quyết định 105/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 106/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ Tài chính ban hành
Quyết định 107/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 107/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2707, 2902 và 3902 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 108/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 108/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung quy định về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 109/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với gỗ và các mặt hàng bằng gỗ trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 109/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 110/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 111/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2009 - 2011
Thông tư 111/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 9503 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 111/2011/TT-BTC Sửa đổi quy định về thuế xuất khẩu một số mặt hàng vàng tại Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 111/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013
Quyết định 112/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Namđể thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do Asean - Hàn Quốc giai đoạn 2009-2011
Thông tư 114/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng dừa quả thuộc nhóm 0801 trong Biểu thuế xuất khẩu
Quyết định 115/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 115/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng thuộc nhóm 7606 tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009
Quyết định 117/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 119/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 119/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với bộ phận dùng cho màn hình dẹt (mỏng) thuộc các mã số 8529.90.94.10, 8529.90.94.90 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 119/2012/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
Quyết định 12/2006/QĐ-BTC Điều chỉnh thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng sản phẩm điện, điện lạnh gia dụng
Thông tư 12/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng dây thép không hợp kim thuộc mã số 7217.10.39 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 120/2010/TT-BTC Hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng phân bón tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 120/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung mô tả hàng hóa của nhóm 9825 thuộc Chương 98 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính
Thông tư 121/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng Apatit thuộc nhóm 2510 quy định tại biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 122/2014/TT-BTC Sửa đổi danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái, có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn quy định tại Thông tư 164/2013/TT-BTC
Quyết định 123/2008/QĐ-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 124/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng than thuộc nhóm 27.01
Thông tư 125/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc mã số 2836.30.00, 2916.31.00, 3302.10.90, 3824.90.70 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 13/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xe ô tô chở người trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 13/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 131/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối vói mặt hàng xơ staple tổng hợp từ các polyeste thuộc mã hàng 5503.20.00 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thông tư 131/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng phân bón thuộc nhóm 31.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Thông tư 164/2013/TT-BTC
Thông tư 133/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 133/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 135/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Oxadiazon (min 94%)
Thông tư 135/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng sten đồng thuộc nhóm 74.01 trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 138/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thiết bị điện trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 139/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 84.58 và 84.59 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Thông tư 164/2013/TT-BTC
Thông tư 14/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN
Thông tư 140/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mã số và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với tấm LCD quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính
Thông tư 141/2015/TT-BTC Dừng thực hiện Thông tư số 63/2015/TT-BTC ngày 06/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 07.14 tại biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 145/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 147/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2601 tại Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 148/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 148/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 15/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 152/2009/TT-BTC Về việc chi tiết mã số và điều chỉnh mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 154/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc nhóm 2815.11.00 và nhóm 2842.10.00 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 156/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng Apatit thuộc nhóm 2510 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 157/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế
Thông tư 157/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012
Thông tư 158/2009/TT-BTC Về việc ban hành biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam-Nhật Bản giai đoạn 2009-2012
Thông tư 16/2016/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 27.07, 29.02, 39.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 161/2011/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hoá ASEAN giai đoạn 2012-2014
Thông tư 162/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng sữa trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 162/2011/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Thương mại tự do ASEAN – Trung Quốc giai đoạn 2012-2014
Thông tư 162/2013/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam-Chi Lê giai đoạn 2014-2016
Thông tư 163/2011/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Thương mại Tự do ASEAN-Hàn Quốc giai đoạn 2012-2014
Thông tư 163/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa thuộc nhóm 87.04 và bộ linh kiện ô tô, khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 164/2013/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
Thông tư 164/2015/TT-BTC Sửa đổi danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Thông tư 164/2013/TT-BTC do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Thông tư 165/2014/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN giai đoạn 2015-2018
Thông tư 166/2014/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2015-2018
Thông tư 167/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng khoáng sản thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 167/2014/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2015-2018
Thông tư 168/2014/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc bỉệt của Vỉệt Nam để thực hiện Hỉệp định Thừơng mại hàng hóa ASEAN-Úc-Niu Di-lân giai đoạn 2015-2018
Thông tư 169/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 tại Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 169/2014/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2015-2018
Quyết định 17/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 17/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 07.14 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Thông tư 164/2013/TT-BTC
Thông tư 170/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc mã số 3909.10.10 và mã số 3909.20.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 173/2009/TT-BTC Sửa đổi Quyết định 36/2008/QĐ-BTC Quyết định 111/2008/QĐ-BTC Quyết định 112/2008/QĐ-BTC về Biểu thuế ưu đãi đặc biệt của Việt Nam
Thông tư 173/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015
Thông tư 179/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 180/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 182/2015/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
Thông tư 182/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng vàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 184/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế
Thông tư 185/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 186/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Chương 98 quy định mã hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với một số nhóm mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư sô 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ Tài chính
Thông tư 189/2009/TT-BTC Hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng nguyên liệu kháng sinh trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 190/2009/TT-BTC Về việc chi tiết thêm mã số HS mặt hàng kính thuộc nhóm 7005 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 190/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 193/2012/TT-BTC Ban hành biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
Thông tư 197/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 20/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN - Trung Quốc
Thông tư 20/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng phốt pho vàng thuộc mã 2804.70.00.00 trong biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 20/2012/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định đối tác kinh tế toàn diện ASEAN-Nhật Bản giai đoạn 2012-2015
Thông tư 201/2015/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Vìệt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc giai đoạn 2015-2018
Thông tư 201/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu để phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 7 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên
Thông tư 208/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 208/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 21/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch tự do Asean - Hàn Quốc
Thông tư 21/2012/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam-Nhật Bản giai đoạn 2012-2015
Thông tư 213/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 213/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 214/2010/TT-BTC Hướng dẫn chính sách thuế nhập khẩu ưu đãi đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu để sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm và để đầu tư sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm
Thông tư 215/2009/TT-BTC Chi tiết mã số mặt hàng thuộc nhóm 73.08 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và hướng dẫn phân loại hàng hoá
Thông tư 216/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện Hiệp định thương mại song phương giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHDCND Lào
Thông tư 216/2009/TT-BTC Quy định mức thuế suất của biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế
Thông tư 217/2009/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định Khu vực mậu dịch tự do ASEAN-Úc-Niu Di-lân giai đoạn 2010-2012
Quyết định 23/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 23/2010/TT-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 24/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 24/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 24/2015/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2015-2019
Quyết định 25/2007/QĐ-BTC Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2006/QĐ-BTC ngày 28/02/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2006 - 2013
Quyết định 25/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 25/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 25/2012/TT-BTC Hướng dẫn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 25/2015/TT-BTC Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2015-2019
Thông tư 25/2016/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) thuộc mã hàng 3105.30.00 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 26/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch tự do ASEAN - Trung Quốc
Quyết định 27/2006/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu các mặt hàng thuộc mã số 8501.40.20
Quyết định 28/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho ngành hàng không trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 28/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu đãi
Quyết định 29/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 29/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 29/2011/TT-BTC Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng đường thuộc nhóm 17.01 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Nghị quyết 295/2007/NQ-UBTVQH12 Về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng
Quyết định 30/2007/QĐ-BTC Về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Lào
Thông tư 30/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 30/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu và mã hàng đối với mặt hàng bột cacbonat canxi tại Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 31/2010/TT-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng tại Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009
Thông tư 31/2016/TT-BTC Bổ sung mặt hàng Dung môi N-Hexan dùng trong sản xuất khô dầu đậu tương và dầu thực vật, cám gạo trích ly và dầu cám vào Chươrng 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 33/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 35/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam cho năm 2006 để thực hiện hiệp định thương mại hàng hóa Asean- Trung Quốc
Quyết định 35/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu
Quyết định 36/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (cept) của các nước Asean giai đoạn 2008-2013
Thông tư 36/2012/TT-BTC Hướng dẫn về thuế nhập khẩu đối với các mặt hàng được áp dụng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu Việt – Lào
Thông tư 36/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng vàng trang sức, kỹ nghệ và các sản phẩm khác bằng vàng thuộc các nhóm 71.13, 71.14, 71.15 tại Biểu thuế xuất khẩu
Quyết định 37/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 37/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 38/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho ngành hàng không trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 38/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các linh kiện, phụ tùng ô tô trong biểu thuế nhập khẩu đãi
Thông tư 38/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 39.03, 54.02, 59.02, 72.17 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 39/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 39/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 39/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng sắt thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 39/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu đãi
Thông tư 39/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 39/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Hydro peroxit thuộc mã số 2847.00.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 40/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 40/2014/TT-BTC Hướng dẫn thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia
Quyết định 41/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN - Hàn Quốc
Thông tư 43/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 44/2012/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Khu vực Thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu Di-lân giai đoạn 2012-2014
Thông tư 44/2013/TT-BTC Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng khoáng sản trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 44/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số nhóm hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2015-2018
Quyết định 45/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 45/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
Thông tư 45/2012/TT-BTC Về việc Ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hoá ASEAN-Ấn Độ giai đoạn 2012-2014
Thông tư 46/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng dừa quả thuộc mã 0801.19.00.00 trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 47/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 48/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 48/2016/TT-BTC Sửa đối mức thuế suất thuế nhập khấu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 49/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 51/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 51/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mã số và mức thuế suất thuế xuất khẩu đổi với nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 51/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng vả mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe thuộc chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thông tư 52/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN - Trung Quốc
Thông tư 52/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 54/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 54/2008/QĐ-BTC Về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Lào
Thông tư 56/2013/TT-BTC Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 58/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng sắt thép trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 58/2010/TT-BTC Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực mậu dịch tự do ASEAN-Ấn Độ giai đoạn 2010-2012
Thông tư 58/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 59/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Quyết định 60/2006/QĐ-BTC Về việc thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia
Thông tư 61/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế NK ưu đãi
Thông tư 63/2010/TT-BTC Hướng dẫn việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu
Thông tư 63/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số nhóm mặt hàng trong các Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
Thông tư 63/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 7.14 tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Quyết định 64/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng sắt thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu
Quyết định 65/2007/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với ô tô tải và ô tô chuyên dùng có tổng trọng lượng có tải từ 20 tấn trở lên đã qua sử dụng và một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô
Thông tư 65/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng xe ôtô thuộc nhóm 8704 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và hướng dẫn phân loại xe tự đổ
Quyết định 67/2006/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế xuất khẩu
Quyết định 67/2008/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 67/2009/TT-BTC Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 74.11 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 67/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng sắt và tinh quặng sắt thuộc nhóm 26.01 quy định tại biểu thuế xuất khẩu
Thông tư 67/2012/TT-BTC Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thép không gỉ dạng thanh và que thuộc phân nhóm 7222.30.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Thông tư 68/2009/TT-BTC Về việc sửa đổi mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với nhóm 03.06 và nhóm 03.07 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi