Tạo tài khoản

Thông tin: Điều 4

Ngày ban hành: 26/09/2013
Ngày hiệu lực: 15/11/2013
Ngày hết hiệu lực toàn bộ:
 
Ngày hết hiệu lực một phần lần 1: 01/01/2020
Ngày hết hiệu lực một phần lần 2:
Ngày hết hiệu lực một phần lần 3:
Ngày hết hiệu lực một phần lần 4:
Ngày hết hiệu lực một phần lần 5:
 
 

Điều luật đang xem xét:

Điều 4. Danh mục phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo

Danh mục phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo bao gồm:

1. Các phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo quy định trong bảng sau đây:

TT

Tên phương tiện đo

Biện pháp kim soát về đo lường

Chu kỳ kiểm đnh

 

Phê duyệt mẫu

Kiểm định

 

 

Ban đầu

Định k

Sau sửa chữa

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

Lĩnh vực đo đ dài

 

1

Thước cun

-

x

-

-

 

 

2

Taximet

x

x

x

x

12 tháng

 

3

Phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông

x

x

x

x

12 tháng

 

Lĩnh vực đo khối lượng

 

 

 

 

 

 

4

Cân phân tích

-

x

x

x

12 tháng

 

5

Cân kỹ thuật

-

x

x

x

12 tháng

 

6

Cân bàn

x

x

x

x

12 tháng

 

7

Cân đĩa

x

x

x

x

12 tháng

 

8

Cân đng h lò xo

x

x

x

x

12 tháng

 

9

Cân treo dọc thép-lá đ

x

x

x

x

12 tháng

 

10

Cân treo móc câu

x

x

x

x

12 tháng

 

11

Cân ô tô

x

x

x

x

12 tháng

 

12

Cân tàu hỏa tĩnh

x

x

x

x

12 tháng

 

13

Cân tàu hỏa động

x

x

x

x

24 tháng

 

14

Cân băng tải

x

x

x

x

12 tháng

 

15

Cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới

x

x

x

x

12 tháng

 

16

Quả cân cấp chính xác E2

-

x

x

x

24 tháng

 

17

Quả cân cấp chính xác đến F1

-

x

x

x

12 tháng

 

Lĩnh vực đo dung tích, lưu lượng

 

18

Cột đo xăng du

x

x

x

x

12 tháng

 

19

Cột đo khí du mỏ hóa lỏng

x

x

x

x

12 tháng

 

20

Đng hồ nước lạnh cơ khí

x

x

x

x

60 tháng

 

21

Đồng hồ nước lạnh có cơ cấu điện tử

x

x

x

x

36 tháng

 

23

Đng h xăng du

x

x

x

x

12 tháng

 

24

Đồng hồ khí dầu mỏ hóa lỏng

x

x

x

x

x

 

25

Đồng hồ khí công nghiệp

x

x

x

x

12 tháng

 

26

Đồng hồ khí dân dụng

Qmax < 16m3/h

Qmax ≥ 16m3/h

 

x

x

 

x

x

 

x

x

 

x

x

 

60 tháng

36 tháng

 

27

Phương tiện đo dung tích thông dụng

-

x

x

x

24 tháng

 

28

B đong cố định

-

x

x

x

60 tháng

 

29

Xi téc ô tô

x

x

x

x

12 tháng

 

30

Xi téc đường sắt

x

x

x

x

12 tháng

 

31

Phương tiện đo mức xăng dầu tự động

x

x

x

x

12 tháng

 

Lĩnh vực đo áp suất

 

32

Áp kế lò xo

-

x

x

x

12 tháng

 

33

Áp kế điện tử

-

x

x

x

12 tháng

 

34

Huyết áp kế thủy ngân

-

x

x

x

12 tháng

 

35

Huyết áp kế lò xo

-

x

x

x

12 tháng

 

Lĩnvực đo nhiệt độ

 

36

Nhiệt kế thủy tinh-chất lỏng

-

x

-

-

-

 

37

Nhiệt kế thủy tinh-rượu có cơ cấu cực tiểu

-

x

-

-

-

 

38

Nhiệt kế thủy tinh-thủy ngân có cơ cấu cực đại

-

x

-

-

-

 

39

Nhiệt kế y học thủy tinh-thủy ngân có cơ cấu cực đại

-

x

-

-

-

 

40

Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cc đi

-

x

x

-

06 tháng

 

41

Nhiệt kế y học điện tử bức xạ hồng ngoại đo tai

 

x

x

x

12 tháng

 

Lĩnh vực đo hóa lý

 

42

Phương tiện đo độ m hạt nông sản

-

x

x

x

12 tháng

 

43

Tỷ trọng kế

-

x

x

x

24 tháng

 

44

Phương tiện đo hàm lượng bụi tổng trong không khí

-

x

x

x

12 tháng

 

45

Phương tiện đo nng độ cn trong hơi thở

x

x

x

x

12 tháng

 

46

Phương tiện đo nng độ khí thải xe cơ giới

-

x

x

x

12 tháng

 

47

Phương tiện đo nng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí

-

x

x

x

12 tháng

 

48

Phương tiện đo pH, nng độ oxy hòa tan, độ dẫn điện, độ đục của nước, tổng chất rắn hòa tan trong nước

-

x

x

x

12 tháng

 

Lĩnh vực đo điện, điện từ

 

 

 

 

 

 

49

Công tơ điện xoay chiu 1 pha

x

x

x

x

60 tháng

 

50

Công tơ điện xoay chiều 3 pha

x

x

x

x

24 tháng

 

51

Biến dòng đo lường

x

x

x

x

60 tháng

 

52

Biến áp đo lường

x

x

x

x

60 tháng

 

53

Phương tiện đo điện trở cách điện

-

x

x

x

12 tháng

 

54

Phương tiện đo điện trở tiếp đất

-

x

x

x

12 tháng

 

55

Phương tiện đo điện tim

-

x

x

x

24 tháng

 

56

Phương tiện đo điện não

-