Tạo tài khoản
 
Xem các văn bản cùng chuyên ngành
Thông tư 23/2016/TT-NHNN | Ban hành: 30/06/2016  |  Hiệu lực: 01/07/2016  |  Trạng thái: Còn hiệu lực


 
tusachluat.vn

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

Số: 23/2016/TT-NHNN

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2016

 

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2010/TT-NHNN ngày 25 tháng 6 năm 2010

của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định số 10/2010/NGG-CP

ngày 12 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng

__________________________

 

              Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;

              Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;

              Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;

              Căn cứ Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;

              Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

              Căn cứ Nghị định số 10/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng (sau đây gọi tắt là Nghị định 10/2010/NĐ-CP);

              Theo đề nghị của Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng;

              Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2010/TT-NHNN ngày 25 tháng 6 năm 2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định số 10/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng (sau đây gọi tắt là Thông tư 16/2010/TT-NHNN).

              Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 16/2010/TT-NHNN

              1. Khoản 1 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:

              “1. Thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thông tin tín dụng (sau đây viết tắt là Giấy chứng nhận) của Công ty thông tin tín dụng.”.

              2. Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:

              “2. Đội ngũ quản lý của Công ty thông tin tín dụng là những người giữ chức danh: Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên hợp danh, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc), cá nhân giữ chức danh quản lý khác có thẩm quyền nhân danh công ty ký kết giao dịch của công ty theo quy định tại Điều lệ công ty và thành viên Ban Kiểm soát của Công ty thông tin tín dụng.”.

              3. Sửa đổi, bổ sung tiêu đề Chương II thành “THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN”.

              4. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:

              “Điều 5. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận

              1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận bao gồm:

              a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo mẫu số 01/TTTD ban hành kèm theo Thông tư này;

              b) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

              c) Tài liệu chứng minh các điều kiện quy định tại Điều 7 Nghị định 10/2010/NĐ-CP và các quy định của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, thay thế các điều kiện này (nếu có) bao gồm:

              i) Điều lệ của doanh nghiệp;

              ii) Hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng;

              iii) Danh mục và bản thuyết minh về trang thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm tin học phục vụ cho hoạt động thu thập, xử lý, lưu giữ và cung cấp sản phẩm thông tin tín dụng;

              iv) Xác nhận của ngân hàng thương mại về số dư tài khoản tiền gửi đồng Việt Nam, vàng, ngoại tệ; xác nhận của tổ chức định giá chuyên nghiệp đối với các tài sản góp vốn khác; hoặc xác nhận của tổ chức kiểm toán về vốn điều lệ của doanh nghiệp;

              v) Bảng kê danh sách các chức danh thuộc đội ngũ quản lý của doanh nghiệp;

              vi) Lý lịch tóm tắt của đội ngũ quản lý theo mẫu số 02/TTTD ban hành kèm theo Thông tư này; kèm theo các văn bằng, chứng chỉ, xác nhận thời gian làm việc trong lĩnh vực chuyên ngành của tổ chức liên quan;

              vii) Phương án kinh doanh theo mẫu số 03/TTTD ban hành kèm theo Thông tư này;

              viii) Văn bản của các ngân hàng thương mại cam kết cung cấp thông tin tín dụng cho doanh nghiệp theo mẫu số 04/TTTD ban hành kèm theo Thông tư này;

              ix) Văn bản thỏa thuận về quy trình thu thập, xử lý, lưu giữ và cung cấp thông tin tín dụng giữa doanh nghiệp với các tổ chức cấp tín dụng đã cam kết cung cấp thông tin tín dụng.

              2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận được lập thành năm (05) bộ, gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện cho Ngân hàng Nhà nước (qua Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng), trong đó:

              a) Có tối thiểu hai (02) bộ hồ sơ mà trong đó:

              i) Các giấy tờ quy định tại điểm a, điểm c(iii), c(iv), c(v), c(vii) khoản 1 Điều này và bản lý lịch tóm tắt của đội ngũ quản lý theo mẫu 02/TTTD là bản chính;

              ii) Các giấy tờ còn lại quy định tại khoản 1 Điều này là bản sao. Trường hợp các giấy tờ là bản sao mà không phải là bản sao có chứng thực, bản sao được cấp từ sổ gốc thì doanh nghiệp phải xuất trình kèm theo bản chính để đối chiếu, người đối chiếu phải ký xác nhận vào bản sao và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản sao so với bản chính.

              b) Các bộ hồ sơ còn lại trừ các bộ hồ sơ quy định tại điểm a khoản 2 Điều này là hồ sơ sao chụp và đóng dấu giáp lai bằng con dấu của doanh nghiệp.”.

              Điều 2.

              Bãi bỏ Điều 4 và Điều 11 của Thông tư 16/2010/TT-NHNN.

              Điều 3. Điều khoản thi hành

              1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

              2. Bãi bỏ khoản 1, 2 Điều 1 của Thông tư số 27/2014/TT-NHNN ngày 18 tháng 9 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 16/2010/TT-NHNN.

              Điều 4. Tổ chức thực hiện

              Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc (Giám đốc) Công ty thông tin tín dụng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Ban Lãnh đạo NHNN;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
- Công báo;
- Lưu: VP, TTGSNH5, PC (3 bản).

KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC




Nguyễn Phước Thanh

 

Collapse Luật Ngân hàng Nhà nước Việt NamLuật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Collapse Luật Ngân hàng nhà nước Việt Nam 2010Luật Ngân hàng nhà nước Việt Nam 2010
Expand 1. Luật1. Luật
Expand Chế độ giao nhận, bảo quản tiền mặt, tài sản quýChế độ giao nhận, bảo quản tiền mặt, tài sản quý
Expand Chế độ tài chính của NHNNChế độ tài chính của NHNN
Expand Chế độ điều hòa tiền mặt lưu thông của NHNNChế độ điều hòa tiền mặt lưu thông của NHNN
Expand Các loại lãi suất do NHNN quy địnhCác loại lãi suất do NHNN quy định
Expand Cơ cấu tổ chức hoạt động của NHNNCơ cấu tổ chức hoạt động của NHNN
Expand Cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực ngân hàngCải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực ngân hàng
Expand Dịch vụ trung gian thanh toánDịch vụ trung gian thanh toán
Expand Dự trữ bắt buộc đối với các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoàiDự trữ bắt buộc đối với các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Expand Kiểm soát, kiểm toán nội bộ NHNNKiểm soát, kiểm toán nội bộ NHNN
Expand Mã ngân hàngMã ngân hàng
Expand Nghiệp vụ thị trường mởNghiệp vụ thị trường mở
Expand Phát hành trái phiếu, tín phiếu qua NHNNPhát hành trái phiếu, tín phiếu qua NHNN
Expand Quy chế thấu chi và cho vay qua đêmQuy chế thấu chi và cho vay qua đêm
Expand Quy định khác về lãi suất giữa NHNN và ngân hàng khácQuy định khác về lãi suất giữa NHNN và ngân hàng khác
Expand Quản lý phát hành, bảo quản tiền VNĐ của NHNNQuản lý phát hành, bảo quản tiền VNĐ của NHNN
Expand Thanh toán bằng tiền mặtThanh toán bằng tiền mặt
Expand Thanh toán không dùng tiền mặtThanh toán không dùng tiền mặt
Expand Thanh toán điện tử liên ngân hàngThanh toán điện tử liên ngân hàng
Collapse Thông tin tín dụngThông tin tín dụng
Thông tư 03/2013/TT-NHNN Quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 23/2016/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2010/TT-NHNN ngày 25 tháng 6 năm 2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định số 10/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng
Thông tư 27/2014/TT-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 16/2010/TT-NHNN ngày 25/6/2010 về hướng dẫn thi hành Nghị định số 10/2010/NĐ-CP ngày 12/02/2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng
Nghị định 57/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Nghị định số 10/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng
Thông tư 27/2017/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2013/TT-NHNN ngày 28 tháng 01 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Văn bản hợp nhất 39/VBHN-NHNN Hợp nhất Thông tư hướng dẫn Nghị định 10/2010/NĐ-CP về hoạt động thông tin tín dụng
Văn bản hợp nhất 29/VBHN-NHNN Hợp nhất Nghị định về hoạt động thông tin tín dụng
Văn bản hợp nhất 27/VBHN-NHNN Hợp nhất Thông tư hướng dẫn Nghị định 10/2010/NĐ-CP về hoạt động thông tin tín dụng
Thông tư 43/2018/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2010/TT-NHNN ngày 25 tháng 6 năm 2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thi hành Nghị định số 10/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng
Văn bản hợp nhất 05/VBHN-NHNN Hướng dẫn thi hành Nghị định số 10/2010/NĐ-CP ngày 12/02/210 của Chính Phủ về hoạt động thông tin tín dụng
Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN Về hoạt động thông tin tín dụng
Expand Trích lập, sử dụng khoản dự phòng rủi ro của NHNNTrích lập, sử dụng khoản dự phòng rủi ro của NHNN
Expand Tái cấp vốn của NHNNTái cấp vốn của NHNN
Expand Xếp hạng, loại tổ chức tín dụngXếp hạng, loại tổ chức tín dụng
Expand An toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên InternetAn toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet
Expand Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư... nhập khẩu phục vụ in, đúc tiềnDanh mục máy móc, thiết bị, vật tư... nhập khẩu phục vụ in, đúc tiền
Expand Tiêu hủy, đình chỉ lưu hành tiền không đủ tiêu chuẩn, in hỏngTiêu hủy, đình chỉ lưu hành tiền không đủ tiêu chuẩn, in hỏng
Expand Trình tự, thủ tục giám sát ngân hàngTrình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
Expand Chiết khấu, tái chiết khấu của NHNNChiết khấu, tái chiết khấu của NHNN
Expand Giám sát hệ thống thanh toánGiám sát hệ thống thanh toán
Expand Quản lý và sử dụng Quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc giaQuản lý và sử dụng Quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
Expand Luật Ngân hàng nhà nước Việt Nam 1997, sửa đổi 2003Luật Ngân hàng nhà nước Việt Nam 1997, sửa đổi 2003
Expand Pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1990Pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1990
Expand VBQPPL về Ngân hàng Nhà nước (cũ)VBQPPL về Ngân hàng Nhà nước (cũ)