Tạo tài khoản
 
Xem các văn bản cùng chuyên ngành
Nghị định 48/2002/NĐ-CP | Ban hành: 22/04/2002  |  Hiệu lực: 07/05/2002  |  Trạng thái: Hết hiệu lực toàn bộ


 
tusachluat.vn

 

 

 

CHÍNH PHỦ

______

 

 

Số: 48/2002/NĐ-CP

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

 

Hà Nội, ngày 22 tháng 04 năm 2002

 

NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật, động vật hoang dãquý hiếm

ban hành hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày17/1/1992

của Hội đồng Bộ trưởng quy định Danh mục thực vật rừng,

động vật rừng quý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ

 ________________________

 

CHÍNH PHỦ

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 12 tháng 8 năm 1991;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1.Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếm ban hành kèmtheo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17/1/1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định Danhmục thực vật rừng, động vật rừng quý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ.

Danhmục thực vật, động vật hoang dã quý hiếm được sửa đổi, bổ sung kèm theo Nghịđịnh này, thay thế Danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hiếm và chế độquản lý, bảo vệ, ban hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17/1/1992 của Hộiđồng Bộ trưởng.

Điều 2.Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn tổchức thi hành Nghị định này.

Điều 3.Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệmthi hành Nghị định này./. 

 

DANH MỤC THỰC VẬT, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ QUÝ HIẾM

(Ban hành kèm theo Nghị định số 48/2002/NĐ-CP ngày 22tháng 4 năm 2002)

 

Nhóm I. Nghiêm cấm khai thác và sử dụng

IA. Thực vật hoang dã

Số thứ tự

Tên Việt Nam

Tên Khoa học

Ghi chú

1

Bách xanh

Calocedrus macrolepis

 

2

Thông đỏ

Taxus chinensis

 

3

Phỉ 3 mũi

Cephalotaxus fortunei

 

4

Thông tre

Podocarpus neriifolius

 

5

Thông Pà cò

Pinus kwangtugensis

 

6

Thông Đà lạt

Pinus dalatensis

 

7

Thông nước

Glyptostrobus pensilis

 

8

Hinh đá vôi

Keteleeria calcarea

 

9

Sam bông

Amentotaxus argotenia

 

10

Sam lạnh

Abies nukiangensis

 

11

Trầm (gió bầu)

Aquilaria crassna

 

12

Hoàng đàn

Copressus torulosa

 

13

Thông 2 lá dẹt

Ducampopinus krempfii

 

Bổ sung. Thực vật hoang dã Nhóm IA

1

Các loài Lan Kim tuyến

Chi Anoectochilus spp.

 

2

Cẩm thị

Diospyros maritima

 

3

Mun sọc

Diospyros saletti

 

4

Sưa Bắc Bộ

Dalbergia tonkinensis

 

5

Đại huyết tán(Cơm nguội thân ngắn)

Ardisia brevicaulis

 

6

Tế tân Nam(Hoa tiên)

Asarum balansae

 

7

Các loài Hoàng liên

Chi Berberis spp  Coptis spp.

 

8

Cây một lá

(Lan một lá)

Nervilia fordii

 

9

Các loài Lan Hài

Chi Paphiopedium spp.

 

10

Tam thất hoang

(Sâm tam thất)

Panax bipinnatifidus

 

11

Sâm Ngọc Linh

(Sâm Việt Nam)

Panax vietnamensis

 

IB. Động vật hoang dã

Số thứ tự

Tên Việt Nam

Tên Khoa học

 

1

Tê giác một sừng

Rhinoceros sondaicus

 

2

Bò tót

Bos gaurus

 

3

Bò xám

Bos sauveli

 

4

Bò rừng

Bos banteng

 

5

Trâu rừng

Bubalus bubalis

 

6

Voi

Elephas maximus

 

7

Cà tong

Cervus eldi

 

8

Hươu vàng

Cervus porcinus

 

9

Hươu sạ

Moschus moschiferus (M. berezovski)

 

10

Hổ

Panthera tigris corbetti

 

11

Báo hoa mai

Panthera pardus

 

12

Báo gấm

Neofelis nebulosa

 

13

Gấu chó

Helarctos malayanus

 

14

Voọc xám

Trachypithecus phayrei

 

15

Voọc mũi hếch

Rhinopithecus avunculus

 

16

Voọc ngũ sắc:

 

 

 

-Voọc ngũ sắc Trung bộ

Pygathrix nemaeus

 

 

-Voọc ngũ sắc Nam bộ

Pygathrix nigripes

 

17

Voọc đen:

 

 

 

-Voọc đen má trắng

Presbytis francoisi francoisi

 

 

-Voọc đầu trắng

P. francoisi poliocephalus

 

 

-Voọc mông trắng

P. francoisi delacouri

 

 

-Voọc Hà Tĩnh

P. francoisi hatinhensis

 

 

-Voọc đen Tây Bắc

Presbytis francoisi sp.

 

18

Vượn đen:

 

 

 

-Vượn đen

Hylobates concolor concolor

 

 

-Vượn đen má trắng

H. concolor leucogensis

 

 

-Vượn tay trắng

Hylobates lar

 

 

-Vượn đen má trắng Nam Bộ

H. concolor gabrienlae

 

19

Chồn mực (Cầy đen)

Arctictis binturong

 

20

Cầy vằn Bắc

Chrotogale owstoni

 

21

Cầy gấm

Prionodon pardicolor

 

22

Chồn dơi (Cầy bay)

Galeopithecus temminski

 

23

Cầy vàng

Martes flavigula

 

24

Culi lùn

Nycticebus pigmaeus

 

25

Sóc bay:

 

 

 

- Sóc bay sao

Petaurista elegans

 

 

- Sóc bay trâu

Petaurista lylei

 

26

Sóc bay:

 

 

 

- Sóc bay nhỏ

Belomys

 

 

- Sóc bay lông tai

Belomys pearsoni

 

27

Sói Tây Nguyên

Canis aureus

 

28

Công

Pavo muticus imperator

 

29

Gà lôi:

 

 

 

- Gà lôi

Lophura diardia diardi

 

 

- Gà lôi lam mào đen

Lophura imperialis

 

 

- Gà lôi lam mào trắng

Lophura diardi

 

30

Gà tiền:

 

 

 

- Gà tiền

Polyplectron bicalcaratum

 

 

- Gà tiền mặt đỏ

Polyplectrom germaini

 

31

Trĩ sao

Rheinarctia ocellata

 

32

Sếu cổ trụi

(Sếu đầu đỏ)

Grus antigol

 

33

Cá sấu nước lợ

Crocodylus porosus

 

34

Cá sấu nước ngọt

Crocodylus siamensis

 

35

Hổ mang chúa

Ophiophagus hannah

 

36

Cá cóc Tam đảo

Paramesotriton deloustali

 

Bổ sung. Động vật hoang dã Nhóm IB

1

Sao La

Pseudoryx nghetinhensis

 

2

Mang lớn

Megamuntiacus vuquangensis

 

3

Mang Trường Sơn

Caninmuntiacus truongsonensis

 

4

Mang Pù Hoạt

Muntiacus puhoatensis

 

5

Sơn dương

Capricornis sumatraensis

 

6

Các loài Mèo rừng

Giống Felis spp.

 

7

Gấu ngựa

Ursus thibethanus

 

8

Các loài Tê tê (Trút, Xuyên sơn giáp)

Giống Manis spp.

 

9

Thỏ vằn

Nesolagus sp.

 

10

Đu gông (Bò biển)

Dugong dugong

 

11

Các loài cá Heo

Giống Delphin spp.

 

12

Cá Ông sư

(Cá Voi đen)

Neophon phocaenoides

 

 

Cá voi

Balaenoptera musculus

 

13

Cá Nược

Orcaella brevirostris

 

14

Cò thìa

Platalea minor

 

15

Cò quắm cánh xanh

Pseudibis davisoni

 

16

Già đẫy nhỏ

Leptotilos javanicus

 

17

Đồi mồi

Eretmochelis imbricata

 

18

Vích

Chelonia myda

 

19

Giải

Pelochelis bibronii

 

20

Đồi mồi dứa

Caretta caretta

 

21

Quản đồng

Caretta olivacea

 

22

Cá cháy

Hilsa toli

 

23

Rùa hộp 3 vạch

Cuora trifasciata

 

24

Rắn dọc dưa

(Rắn săn chuột)

Elaphe radiata

 

25

Rắn ráo trâu

(Hổ trâu/Hổ hèo)

Ptyas mucosus

 

26

Cá mơn

Sclerpages formosus

 

27

Cá Anh vũ

Semilabeo notabilis

 

28

Cá Chình mun

Anguilla pacifica

 

29

Cá Chìa Vôi sông

Crinidens sarissophorus

 

30

Cá Còm

Notopterus chitala

 

31

Cá Hô

Catlocarpio siamensis

 

32

Cá Sóc

Probarbus jullieni

 

33

Cá Tra dầu

Pangasiannodon gigas

 

Nhóm II. Hạn chế khai thác và sử dụng

IIA. Thực vật hoang dã

S ố thứ tự

Tên Việt nam

Tên Khoa học

 

1

Cẩm lai

Dalbergia oliverrii

 

 

- Cẩm lai Bà Rịa

Dalbergia bariaensis

 

 

- Cẩm lai Đồng Nai

Dalbergia dongnaiensis

 

2

Cà te (Gõ đỏ)

Afzelia xylocarpa

 

3

Gụ

 

 

 

- Gụ mật (Gõ mật)

Sindora cochinchinensis

 

 

- Gụ lau (Gõ lau)

Sindora tonkinensis A. Chev

 

4

Giáng hương:

 

 

 

- Giáng hương

Pterocarpus pedatus Pierre

 

 

- Giáng hương Cambốt

Pterocarpus cambodianus

 

 

- Giáng hương mắt chim

Pterocarpus indicus Willd

 

5

Lát:

 

 

 

- Lát hoa

Chukrasia tabularis

 

 

- Lát da đồng

Chukrasia sp.

 

 

- Lát chun

Chukrasia sp.

 

6

Trắc:

 

 

 

- Trắc

Dalbergia cochinchinensis

 

 

- Trắc dây

Dalbergia annamensis

 

 

- Trắc Cambốt

Dalbergia cambodiana

 

7

Pơ mu:

Fokienia hodginsii

 

8

Mun:

 

 

 

- Mun

Diospyros mun

 

 

- Mun sọc

Dyospyros sp.

 

9

Đinh:

Markhamia pierrei

 

10

Sến mật

Madhuca pasquieri

 

11

Nghiến:

Burretiodendron hsienmu

 

12

Lim xanh

Erythrophloeum fordii

 

13

Kim giao

Podocarpus fleuryi

 

14

Ba gạc

Rauwolfia verticillata

 

15

Ba kích

Morinda officinalis

 

16

Bách hợp

Lilium brownii

 

17

Sâm Ngọc linh

Panax vietnammensis

 

18

Sa nhân

Amomum longiligulare

 

19

Thảo quả

Amomum tsaoko

 

Bổ sung. Thực vật hoang dã Nhóm IIA

1

Bách xanh

Calocedrus macrolepis

 

2

Thông Đà Lạt

Pinus dalatensis

 

3

Trầm (Gió bầu)

Aquilaria crassna

 

4

Thông 2 lá dẹt

Ducampopinus kempffi

 

5

Du sam

Keteleeria evelyniana

 

6

Các loại Xá xị

Chi Cinnamomum spp.

 

7

Sa mu dầu

Cunninghamia koníhi

 

8

Cỏ thơm

Lysimachia congestiflora

 

9

Các loại cây Bình Vôi

Chi Stepphania spp.

 

10

Trai lý

Garcinia fagraoides

 

11

Đẳng sâm (Sâm leo)

Codonopsis javanica

 

12

Vàng đắng

Coscinium fenestratum

 

13

Thạch hộc

Dendrobium nobile

 

14

Hoàng tinh lá mọc cách

Disporopsis longifolia

 

15

Hoàng tinh lá mọc vòng

Polygonatum kingianum

 

16

Hoàng đằng

Chi Fibraurea spp.

 

17

Các loại Thiên tuế

Chi Cycas spp.

 

IIB.Động vật hoang dã

1

Khỉ:

 

 

 

- Khỉ cộc

Macaca arctoides

 

 

- Khỉ vàng

Macaca mulatta

 

 

- Khỉ mốc

Macaca assamensis

 

 

- Khỉ đuôi lợn

Macaca nemestrina

 

2

Sơn dương

Capricornis sumatraensis

 

3

Mèo rừng

Felis bengalensis

 

 

 

Felis marniorata

 

 

 

Felis temminskii

 

4

Rái cá

Lutra lutra

 

5

Gấu ngựa

Selenarctos thibethanus

 

6

Sói đỏ

Cuon alpinus

 

7

Sóc đen

Ratuta bicolor

 

8

Phượng hoàng đất

Buceros bicornis

 

9

Rùa núi vàng

Indotestudo elongata

 

Bổ sung.Động vật hoang dã Nhóm IIB

1

Dơi ngựa lớn

Pteropus vampirus

 

2

Sói Tây nguyên

Canis aureus

 

3

Cáo lửa

Vulpes vulpes

 

4

Cầy Gấm

Prionodon pardicolor

 

5

Cầy vằn Bắc

Chrotogale owstonii

 

6

Cầy vằn Nam

Hemigalus derbyanus

 

7

Các loài cầy Giông

Giống Vivera spp.

 

8

Cầy hương

Viverricula indica

 

9

Các loài Triết

Giống Mustela spp.

 

10

Các loài Cheo Cheo

Giống Tragulus spp.

 

11

Các loài Sóc bay

Giống Petaurista spp.

 

12

Niệc hung

Ptilolemus tickelli

 

13

Niệc cổ hung

Aceros nipalensis

 

14

Niệc mỏ vằn

Aceros undulatus

 

15

Các loài Cú lợn

Giống Tyto spp.

 

16

Các loài Cú mèo

Giống Otus spp.

 

17

Cú vọ lưng nâu

Ninox scutulata

 

18

Hạc cổ trắng

Ciconia episcopus

 

19

Các loài Vẹt (Két)

Giống Psittacula spp.

 

20

Vẹt lùn

Loriculus vernalis

 

21

Yểng (Nhồng)

Gracula religiosa

 

22

Các loài Khướu

Giống Garrulax spp.

 

23

Yến sào

Collcalia francica

 

24

Các loài Thù thì

Giống Ketupa spp.

 

25

Các loài Cắt

Họ Fanconidae

 

26

Các loài Kỳ đà

Giống Varanus spp.

 

27

Các loài Trăn

Giống Python spp.

 

28

Rắn Hổ mang thường

Naja naja

 

29

Rắn ráo thường

Ptyas korros

 

30

Các loài Rắn cạp nong

Giống Bungarus spp.

 

31

Các loài Rắn lục

Giống Trimerusurus spp.

 

32

Rùa núi vàng

Testudo elongata

 

33

Rùa đất lớn

Heosemys grandis

 

34

Rùa răng (Càng đước)

Hieremys annandalii

 

35

Cá Rầm xanh

Altigena lemassoni

 

36

Cặp kìm (côn trùng)

Họ Lucanidae

 

37

Sừng dê (côn trùng)

Onthofagus mouhoti

 

38

Cua bay (côn trùng)

Cheirotonus macleayi

 

39

Cánh cứng 5 sừng

(Côn trùng)

Eupatonus gracilicornis

 

40

Cà cuống

Lethocerus indicus

 

41

Bọ lá (côn trùng)

Phyllium succiforlium

 

42

Trai ngọc

Pteria maxima

 

 

 

TM. CHÍNH PHỦ

 

THỦ TƯỚNG

 

(Đã ký)

 

 

 

 

 

Phan Văn Khải

 

Collapse Luật Lâm nghiệpLuật Lâm nghiệp
Expand Luật Lâm nghiệp 2017Luật Lâm nghiệp 2017
Expand Luật Bảo vệ và phát triển rừng 2004Luật Bảo vệ và phát triển rừng 2004
Collapse Luật Bảo vệ và phát triển rừng 1991Luật Bảo vệ và phát triển rừng 1991
Expand LuậtLuật
Collapse VBQPPL thuộc LuậtVBQPPL thuộc Luật
Quyết định 01/2002/QĐ-BNN-KL Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của Quy chế Quản lý, sử dụng búa Bài cây và búa Kiểm lâm ban hành theo Quyết định số 69/2001/QĐ-BNN -KL ngày 26/6/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Quyết định 02/1999/QĐ-BNN-PTLN Ban hành quy chế về khai thác gỗ, lâm sản
Quyết định 04/2004/QĐ-BNN Ban hành Quy chế về khai thác gỗ và lâm sản khác
Quyết định 08/2001/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên
Thông tư liên tịch 10-TT/LB Thực hiện Quyết định 556-TTg về điều chỉnh Quyết định 327-CT về việc tổ chức chỉ đạo thực hiện chương trình 327
Thông tư liên tịch 102/1999/TTLT-BTC-BNNPTNT Hướng dẫn việc trích lập, quản lý và sử dụng quỹ chống chặt, phá rừng và sản xuất, kinh doanh, vận chuyển lâm sản trái phép
Nghị định 11/2002/NĐ-CP Về việc quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu và quá cảnh các loài động vật, thực vật hoang dã
Thông tư liên tịch 11/2002/TTLT-BNV-BTC-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 66/2002/QĐ-TTg ngày 27/5/2002 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ trợ cấp đối với cán bộ, công chức kiểm lâm công tác trên địa bàn xã
Thông tư liên tịch 11-TT/LB Hướng dẫn thi hành Quyết định số 264-CT ngày 22-07-1992 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về chính sách khuyến khích đầu tư phát triển rừng
Quyết định 1124/1997/QĐ-TTg về việc xuất khẩu sản phẩm gỗ, lâm sản và nhập khẩu gỗ nguyên liệu.
Thông tư 12/1998/TT-LĐTBXH Về việc hướng dẫn chế độ đối với những người được cấp xã hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng trong các tháng mùa khô
Thông tư 123/2003/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện nghị định số 11/2002/NĐ-CP ngày 22/01/2002 của chính phủ về việc quản lý các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu và quá cảnh các loài động vật, thực vật hoang dã
Quyết định 127/2000-QĐ-BNN-KL Về việc ban hành quy định về cấp dự báo, báo động và biện pháp tổ chức thực hiện phòng cháy, chữa cháy rừng
Thông tư 13-LN/KL Hướng dẫn thực hiện nghị định số 18-HĐBT quy định danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý, hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ
Quyết định 136/1998/QĐ-TTg Về việc sửa đổi một số quy định về thủ tục xuất khẩu sản phẩm gỗ lâm sản
Quyết định 14-CT Về việc giao cho bộ lâm nghiệp thống nhất quản lý nhà nước về công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản khác
Quyết định 14/2002/QĐ-BNN Về việc ban hành danh mục các loài động vật, thực vật hoang dã quy định trong các phụ lục của công ước CITES
Quyết định 141/2000/QĐ-TTg Về chính sách đầu tư và hưởng lợi đối với hộ gia đình, cá nhân và các xã tham gia dự án khu vực lâm nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn tại các tỉnh Thanh Hoá, Quảng Trị, Phú Yên, Gia Lai theo Hiệp định tín dụng số 1515-VIE (SF)
Thông tư liên tịch 144/2002/TTLT/BNNPTNT-BCA-BQP Hướng dẫn việc phối hợp giữa các lực lượng KIểm lâm, công an, quân đội trong công tác bảo vệ rừng
Quyết định 145/1998/QĐ-TTg Về chính sách quản lý và sử dụng rừng trồng bằng nguồn vốn tài trợ của chương trình lương thực thế giới (PAM)
Quyết định 152/1999/QĐ-BNN-KL về việc ban hành Quy chế sử dụng quỹ chống chặt, phá rừng và sản xuất, kinh doanh, vận chuyển lâm sản trái phép
Quyết định 162/1999/QĐ-BNN-PTNT Về ban hành quy định tạm thời nghiệm thu khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh kết hợp trồng bổ sung, trồng rừng và chăm sóc rừng trồng
Nghị định 17/HĐBT Về thi hành Luật bảo vệ và phát triển rừng
Quyết định 178/2001/QĐ-TTg Về quyền hưởng lợi, nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được giao,được thuê, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp
Nghị định 18/HĐBT Quy định danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý, hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ
Quyết định 202-TTg Ban hành bản Quy định về việc khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng và trồng rừng
Quyết định 2059/NN-KHCN-QĐ Ban hành bản quy định cấp dự báo và báo động phòng cháy, chữa cháy rừng vùng sinh thái Tây Nguyên
Nghị định 22/CP Ban hành Bản quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng
Nghị định 23/2000/NĐ-CP Về việc điều chỉnh đưa cây Thảo quả ra ngoài nhóm IIA của Danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý, hiếm ban hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17/1/1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ)
Quyết định 2375/NN-CBNLS-QĐ Quyết định ban hành quy chế về việc xét duyệt quy hoạch mạng lưới và cấp giấy phép chế biến gỗ, lâm sản khác cho các doanh nghiệp
Quyết định 245/1998/QĐ-TTg Về thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước của các cấp về rừng và đất lâm nghiệp
Quyết định 264-CT Về chính sách khuyến khích đầu tư phát triển rừng
Thông tư liên tịch 28/1999/TTLT/BKH-BNN-BTC Hướng dẫn việc thực hiện Quyết định 661/QĐ-TTg ngày 29/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện dự án trồng mới 5 triệu ha rừng
Quyết định 28/2001/QĐ-TTg Sửa đổi bổ sung Quyết định số 141/2000/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2000 về chính sách đầu tư và hưởng lợi đối với hộ gia đình, cá nhân và các xã tham gia Dự án Khu vực lâm nghiệp và qun lý rừng phòng hộ đầu nguồn tại các tỉnh Thanh Hoá, Quảng Trị, Phú Yên, Gia Lai Theo Hiệp định tín dụng số 1515-VIE (SF)
Thông tư liên tịch 28/1999/TT-LT Hướng dẫn việc thực hiện quyết định 661/QĐ-TTg ngày 29/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện dự án trồng mới 5 triệu ha rừng
Quyết định 3031/1997/QĐ-BNNPTNT Về việc ban hành quy chế xác định ranh giới và cắm mốc các loại rừng
Quyết định 327-CT Về một số chủ trương, chính sách sử dụng đất trống, đồi núi trọc, rừng, bãi bồi ven biển và mặt nước
Nghị định 39-CP Về hệ thống tổ chức và nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm lâm
Quyết định 392/1997/NN-CBNLS-QĐ Sửa đổi, bổ sung quy chế về việc xét duyệt quy hoạch mạng lưới và cấp giấy phép chế biến gỗ, lâm sản khác cho các doanh nghiệp
Thông tư 46-TT/HTX Hướng dẫn việc đẩy mạnh giao đất, giao rừng cho tập thể và nhân dân trồng cây gây rừng theo quyết định số 184-HĐBT ngày 6-11-1982 của hội đồng bộ trưởng
Quyết định 47/1999/QĐ-BNN/KL Ban hành Quy định kiểm tra việc vận chuyển, sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản
Thông tư 47/2001/TT-BNN-CS Hướng dẫn thực hiện quyết định số 141/2000/QĐ-TTG, ngày 11/12/2000 và quyết định số 28/2001/QĐ-TTG, ngày 9/3/2001 của thủ tướng chính phủ "về chính sách đầu tư và hưởng lợi đối với hộ gia đình, cá nhân và các xã tham gia dự án khu vực lâm nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn tại các tỉnh thanh hoá, quảng trị, phú yên, gia lai theo hiệp định tín dụng số 1515-VIE (SF)"
Nghị định 48/2002/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếmban hành hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17/1/1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định Danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ
Quyết định 5246/QĐ/BNN-LN Về việc ban hành định mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng theo suất đầu tư trồng rừng 4 triệu đ/ha thuộc Chương trình Dự án 661
Thông tư 56/1999/TT-BNN-KL Hướng dẫn xây dựng quy ước bảo vệ và Phát triển rừng trong cộng đồng dân cư thôn, làng, buôn, bản, ấp
Quyết định 624-TTg Về xuất khẩu sản phẩm gỗ và lâm sản
Quyết định 65/1998/QĐ-TTg Về việc xuất khẩu sản phẩm gỗ, lâm sản và nhập khẩu nguyên liệu gỗ, lâm sản
Quyết định 66/2002/QĐ-TTg Về chế độ trợ cấp đối với cán bộ, công chức kiểm lâm công tác trên địa bàn xã
Quyết định 661/QĐ-TTg Về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng
Quyết định 664-TTg Về việc xuất khẩu sản phẩm gỗ và lâm sản
Quyết định 69/2001/QĐ-BNN-KL Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng búa Bài cây và búa Kiểm lâm.
Quyết định 70/2003/QĐ-BNN về việc quản lý, xác nhận và cấp giấy phép vận chuyển các loài động vật, thực vật hoang dã do gây nuôi ở các tỉnh không có cơ quan kiểm lâm
Quyết định 78/2002/QĐ-BNN-KL V/v ban hành quy phạm kỹ thuật theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trong lực lượng kiểm lâm
Thông tư liên tịch 80/2003/TTLT-BNN-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 178/2001/QĐ-TTg ngày 12/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quyền hưởng lợi, nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được giao, được thuê, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp
Quyết định 821-TTg Quyết định về việc khai thác và xuất khẩu sản phẩm gỗ Pơ mu
Thông tư 94/2001/TT-BNN-TCCB Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 245/1998/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ đối với các cơ quan thuộc ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ở cấp tỉnh, huyện.
Quyết định 111/2001/QĐ-BNN Về việc thành lập Ban chỉ đạo phòng cháy, chữa cháy rừng và Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo phòng cháy, chữa cháy rừng.
Thông tư liên tịch 152/1998/TTLT-TC-NN Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính dự án "Tăng cường phục hồi rừng theo phương thức nông lâm kết hợp tại Tây bắc Việt Nam" do Chính phủ Nhật Bản viện trợ
Expand VBQPPL ĐỊA PHƯƠNGVBQPPL ĐỊA PHƯƠNG
Thông tư liên tịch 09/TTLB-LN-NV Về việc tổ chức lực lượng công an tham gia công tác lâm nghiệp
Expand Pháp lệnh Quy định về bảo vệ rừng 1972Pháp lệnh Quy định về bảo vệ rừng 1972
Expand VBQPPL về bảo vệ & phát triển rừng (cũ)VBQPPL về bảo vệ & phát triển rừng (cũ)
Expand Quy chế quản lý cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụQuy chế quản lý cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ